Dũng Liệt
Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh
115 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Dương Thọ Diện 1933 – 1953
- Dương Thọ Nam 1933 – 1953
- Dương Thọ Tiến 1939 – 1966
- Dương Thọ Tùng 1930 – 1951
- Dương Văn Diên 1930 – 1968
- Dương Văn Duy 1940 – 1966
- Dương Văn Hải 1964 – 1985
- Dương Văn Lực 1930 – 1954
- Dương Văn Nhu 1922 – 1951
- Dương Đăng Huệ 1948 – 1973
- Hoàng Bá Nghệ 1934 – 1969
- Hoàng Bá Nha 1927 – 1951
- Hoàng Bá Núi 1917 – 1949
- Hoàng Bá Tý 1944 – 1972
- Hồ Được Sinh 1927
- Khổng Minh Chính 1952 – 1979
- Khổng Minh Sỹ 1945 – 1969
- Khổng Văn Bắc 1950 – 1969
- Khổng Văn Phòng 1913 – 1950
- Khổng Văn Thất 1927 – 1950
- Khổng Văn Tưởng 1942 – 1967
- Khổng Văn Tờ 1918 – 1950
- Khổng Văn Điền 1940 – 1973
- Khổng Văn Đôi 1949 – 1969
- N gô Quang Sảng Hy sinh 1950
- Nghiêm Văn Bé 1928 – 1953
- Nghiêm Văn Bích 1932 – 1968
- Nghiêm Văn Tích 1933 – 1969
- Nguyễn Công Vị 1943 – 1968
- Nguyễn Duy Cát 1945 – 1968
- Nguyễn Duy Miễn 1925 – 1953
- Nguyễn Duy Vạn 1940 – 1973
- Nguyễn Duy Đèn 1948 – 1973
- Nguyễn Duy Đảm 1962 – 1981
- Nguyễn Hữu Bang 1953 – 1972
- Nguyễn Hữu Bốn 1939 – 1974
- Nguyễn Hữu Các 1926 – 1950
- Nguyễn Hữu Giang 1920 – 1951
- Nguyễn Hữu Mỹ 1924 – 1969
- Nguyễn Hữu Ngọc 1903 – 1985
- Nguyễn Hữu Phi 1935 – 1954
- Nguyễn Hữu Thành 1928 – 1967
- Nguyễn Hữu Viên 1930 – 1948
- Nguyễn Kiên Cường 1938 – 1967
- Nguyễn Sỹ Nga 1938 – 1969
- Nguyễn Thế Bào 1946 – 1965
- Nguyễn Thế Được 1950 – 1970
- Nguyễn Thế Đại 1925 – 1953
- Nguyễn Tá Hương 1968 – 1989
- Nguyễn Tá Hậu 1938 – 1973
- Nguyễn Tá Ngọ 1926 – 1952
- Nguyễn Văn Bàn 1907 – 1972
- Nguyễn Văn Ngôn 1925 – 1950
- Nguyễn Văn Ngần Sinh 1926
- Nguyễn Văn Quyền 1926 – 1978
- Nguyễn Văn Thược 1932 – 1970
- Nguyễn Đức Chuân 1908 – 1950
- Ngô Bá Quyền 1926 – 1953
- Ngô Chí Năng 1949 – 1971
- Ngô Huy Cắc 1920 – 1952
- Ngô Khánh Trai 1899 – 1950
- Ngô Khánh Đăng 1950 – 1972
- Ngô Khánh Đặng 1944 – 1966
- Ngô Khắc Phương 1925 – 1948
- Ngô Phú Dậu 1929 – 1952
- Ngô Phú Nhuận 1917 – 1950
- Ngô Phú Phàn 1937 – 1967
- Ngô Phú Phán 1955 – 1978
- Ngô Phú Thuỷ 1954 – 1978
- Ngô Phú Uy 1921 – 1952
- Ngô Quang Kỷ 1918 – 1952
- Ngô Quang Tiếu 1926 – 1952
- Ngô Quyết Chiến 1944 – 1971
- Ngô Thế Khanh 1945 – 1986
- Ngô Thế Phú 1910 – 1973
- Ngô Thế Sơn 1927 – 1954
- Ngô Thế Thu 1933 – 1953
- Ngô Tuấn Khoa 1953 – 1974
- Ngô Văn Bảo 1938 – 1974
- Ngô Văn Huynh 1957 – 1978
- Ngô Văn Hữu 1945 – 1971
- Ngô Văn Nguyên 1960 – 1974
- Ngô Văn Nền 1930 – 1952
- Ngô Văn Toan 1951 – 1969
- Ngô Văn Tuyến 1942 – 1969
- Ngô Văn Tài 1950 – 1969
- Phạm Văn Mạnh 1946 – 1969
- Phạm Văn Ngân 1956 – 1978
- Phạm Đình Thanh 1940 – 1969
- Phạm Đức Tính 1945 – 1966
- Trần Văn Huân 1944 – 1968
- Trần Văn Kiệt 1949 – 1974
- Trần Văn Nông 1943 – 1969
- Vương Văn Hà 1930 – 1947
- Đàm Minh Tâm 1941 – 1965
- Đào Duy Liên 1922 – 1949
- Đào Duy Thành 1943 – 1966
- Đào Duy Đàm 1938 – 1969
- Đào Khắc Nhị 1959 – 1982
- Đào Khắc Đắc 1930 – 1951