Đức Long
Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh
111 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Văn Sử 1946 – 1969
- Bùi Văn Thư 1951 – 1970
- Bùi Văn Xây 1954 – 1972
- Hoàng Công Tiến 1953 – 1972
- Hoàng Trọng Hữu 1948 – 1972
- Hoàng Văn Chuyện 1938 – 1969
- Hoàng Văn Cờ 1942 – 1967
- Hoàng Văn Hoa 1926 – 1952
- Hoàng Văn Hãn Hy sinh 1950
- Hoàng Văn Khanh 1949 – 1979
- Hoàng Văn Khắc 1948 – 1968
- Hoàng Văn Liệu 1950 – 1972
- Hoàng Văn Lục 1928 – 1950
- Hoàng Văn Mát 1945 – 1969
- Hoàng Văn Oanh 1953 – 1969
- Hoàng Văn Sồi 1935 – 1966
- Hoàng Văn Thuỳ 1950 – 1970
- Hoàng Văn Tuấn Hy sinh 1969
- Hoàng Văn Tuần Hy sinh 1975
- Hoàng Văn Tát 1921 – 1951
- Hoàng Văn Đãn 1927 – 1948
- Hoàng Văn Đọc 1929 – 1952
- Lê Bình Yên Hy sinh 1967
- Lê Công Đoàn 1948 – 1970
- Lê Văn Bổn 1947 – 1968
- Lê Văn Chuyển 1947 – 1967
- Lê Văn Cách 1926 – 1951
- Lê Văn Dong 1923 – 1954
- Lê Văn Hoạch Hy sinh 1972
- Lê Văn Hàm 1940 – 1966
- Lê Văn Kha 1958 – 1977
- Lê Văn Khoa 1925 – 1954
- Lê Văn Khuê 1910 – 1951
- Lê Văn Khái 1948 – 1968
- Lê Văn Nhất 1944 – 1969
- Lê Văn Sửu 1959 – 1978
- Lê Văn Trà 1944 – 1971
- Lê Văn Tuý 1933 – 1968
- Lương Văn Mẫn 1946 – 1968
- Mai Đình Nhâm 1930 – 1950
- Nguyễn Công Lý 1936 – 1972
- Nguyễn Hùng Dương 1945 – 1966
- Nguyễn Khắc Kỳ 1911 – 1952
- Nguyễn Minh Phòng 1954 – 1979
- Nguyễn Thị Hạ 1928 – 1951
- Nguyễn Văn Biều 1928 – 1951
- Nguyễn Văn Chắc 1925 – 1972
- Nguyễn Văn Chỉnh 1944 – 1968
- Nguyễn Văn Cường 1928 – 1978
- Nguyễn Văn Cần 1932 – 1950
- Nguyễn Văn Dinh 1947 – 1968
- Nguyễn Văn Giai 1948 – 1984
- Nguyễn Văn Giàng 1927 – 1952
- Nguyễn Văn Hiệu 1945 – 1975
- Nguyễn Văn Hoè 1929 – 1968
- Nguyễn Văn Hoạt Hy sinh 1973
- Nguyễn Văn Huấn 1944 – 1968
- Nguyễn Văn Hán 1952 – 1974
- Nguyễn Văn Hải 1949 – 1970
- Nguyễn Văn Học 1935 – 1974
- Nguyễn Văn Hồi 1948 – 1950
- Nguyễn Văn Khuyến 1934 – 1948
- Nguyễn Văn Khương 1947 – 1972
- Nguyễn Văn Kim 1911 – 1971
- Nguyễn Văn Lai 1946 – 1978
- Nguyễn Văn Liễn 1922 – 1974
- Nguyễn Văn Liệu 1936 – 1954
- Nguyễn Văn Lua 1921 – 1951
- Nguyễn Văn Lĩnh Hy sinh 1978
- Nguyễn Văn Mai 1924 – 1968
- Nguyễn Văn Ngọc 1948 – 1979
- Nguyễn Văn Núi 1948 – 1969
- Nguyễn Văn Phao 1940 – 1971
- Nguyễn Văn Phượng 1943 – 1968
- Nguyễn Văn Quấn Hy sinh 1967
- Nguyễn Văn Sang 1931 – 1971
- Nguyễn Văn Sinh 1947 – 1973
- Nguyễn Văn Sứ 1928 – 1967
- Nguyễn Văn Sừu 1950 – 1975
- Nguyễn Văn Thuý 1936 – 1967
- Nguyễn Văn Thuý 1945 – 1972
- Nguyễn Văn Thân 1945 – 1971
- Nguyễn Văn Thăng 1947 – 1978
- Nguyễn Văn Thỉu Hy sinh 1974
- Nguyễn Văn Thọ 1922 – 1967
- Nguyễn Văn Thụ 1928 – 1968
- Nguyễn Văn Thức 1895 – 1971
- Nguyễn Văn Tiến 1949 – 1972
- Nguyễn Văn Tiệp 1920 – 1950
- Nguyễn Văn Trách 1948 – 1968
- Nguyễn Văn Tuỳ 1950 – 1974
- Nguyễn Văn Tô 1921 – 1982
- Nguyễn Văn Tảo 1966 – 1948
- Nguyễn Văn Tứ 1942 – 1969
- Nguyễn Văn Tự 1924 – 1949
- Nguyễn Văn Viết 1920 – 1968
- Nguyễn Văn Việt 1938 – 1951
- Nguyễn Văn Vòng 1940 – 1972
- Nguyễn Văn Vũ 1928 – 1951
- Nguyễn Văn ái 1945 – 1970