Đức Huệ

Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An

1.913 liệt sĩ an táng tại đây · trang 18/20

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Đương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Nguyễn Văn Được Sinh 1950
  3. Nguyễn Văn Đấu Hy sinh 1947
  4. Nguyễn Văn Đỏ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Nguyễn Văn Đợt Hy sinh 1971
  6. Nguyễn Văn Đức 1956 – 1974
  7. Nguyễn Văn Đực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Nguyễn Văn Đực 1945 – 1965
  9. Nguyễn Văn Đực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Nguyễn Văn ịa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Nguyễn Đình Chắp Hy sinh 1970
  12. Nguyễn Đình Thành Hy sinh 1974
  13. Nguyễn Đăng Bình 1955 – 1974
  14. Nguyễn Đức Lâm 1955 – 1970
  15. Ngô Ngọc Thúy 1950 – 1970
  16. Ngô Quang Chu 1943 – 1974
  17. Ngô Văn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Ngô Văn Công Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Ngô Văn Lũy Hy sinh 1968
  20. Ngô Văn Lớn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Ngô Văn Năng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Ngô Văn Phường 1940 – 1971
  23. Ngô Văn Thỏng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Ngô Văn Độ 1952 – 1969
  25. Ngô Xuân Liễm Hy sinh 1971
  26. Ngô Xuân Tiến Hy sinh 1972
  27. Ngọc ẩn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Ninh Văn Kha Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Nông Xuân Hiếu Hy sinh 1970
  30. PHạm Văn Tự 1935 – 1964
  31. Phan Thị Cất Sinh 1949
  32. Phan Văn Cho 1922 – 1968
  33. Phan Văn Châm Hy sinh 1970
  34. Phan Văn Diệp Hy sinh 1973
  35. Phan Văn Hơn 1941 – 1969
  36. Phan Văn Hưởng 1934 – 1953
  37. Phan Văn Lịa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Phan Văn Lộn Sinh 1942
  39. Phan Văn Mai Sinh 1929
  40. Phan Văn Ngọt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Phan Văn Ngờ Sinh 1927
  42. Phan Văn Nhỏ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Phan Văn Phèn 1941 – 1969
  44. Phan Văn Rành 1941 – 1969
  45. Phan Văn Thét Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Phan Văn Thơm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Phan Văn Đến 1947 – 1970
  48. Phòng Đình Chi Hy sinh 1970
  49. Phùng Cao Nghĩa 1953 – 1974
  50. Phùng Văn Sản 1951 – 1975
  51. Phạm Hồng Sách Hy sinh 1970
  52. Phạm Ngọc Bàn Hy sinh 1970
  53. Phạm Ngọc Hổ 1913 – 1968
  54. Phạm Quang Quảng Sinh 1944
  55. Phạm Tiến Tài 1960 – 1979
  56. Phạm Văn Bôm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Phạm Văn Chào Hy sinh 1970
  58. Phạm Văn Chí 1944 – 1960
  59. Phạm Văn Chước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Phạm Văn Diễn 1954 – 1974
  61. Phạm Văn Dịu 1952 – 1975
  62. Phạm Văn Ghi 1945 – 1966
  63. Phạm Văn Giắc 1932 – 1952
  64. Phạm Văn Kép 1954 – 1974
  65. Phạm Văn Lắm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Phạm Văn Mạnh Sinh 1936
  67. Phạm Văn Na Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Phạm Văn Nghiêm 1946 – 1965
  69. Phạm Văn Phép Hy sinh 1968
  70. Phạm Văn Quých Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Phạm Văn Sương Hy sinh 1970
  72. Phạm Văn Thọ 1958 – 1977
  73. Phạm Văn Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Phạm Văn Trùy 1946 – 1970
  75. Phạm Văn Tuấn Hy sinh 1978
  76. Phạm Văn Điệp Hy sinh 1977
  77. Phạm Văn Độ Hy sinh 1970
  78. Quách Văn Diệp 1953 – 1974
  79. Quách Văn Diệt 1953 – 1974
  80. Sầm Văn Khinh Hy sinh 1970
  81. Trang Văn úc 1930 – 1968
  82. Triệu Quang Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Triệu Đình Minh 1950 – 1974
  84. Trà Văn Gió Sinh 1956
  85. Trương Kim Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Trương Minh Đức 1951 – 1970
  87. Trương Thị Dở Hy sinh 1962
  88. Trương Thị Kim Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Trương Văn Khánh 1958 – 1981
  90. Trương Văn Khải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Trương Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Trương Văn Quan Hy sinh 1964
  93. Trương Văn Tấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Trương Văn Tỷ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Trương Văn Đi Sinh 1945
  96. Trương Xuân Xùi 1942 – 1980
  97. Trần Công Lương Hy sinh 1970
  98. Trần Hồng Huệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Trần Kim Sơn Sinh 1948
  100. Trần Minh Chiến Hy sinh 1972