Đức Huệ

Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An

1.913 liệt sĩ an táng tại đây · trang 19/20

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Ngọc Oanh 1945 – 1967
  2. Trần Phước Đại Sinh 1915
  3. Trần Quang Vực 1953 – 1974
  4. Trần Quốc Khánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Trần Thị Mức Hy sinh 1969
  6. Trần Thị Ngọc Lan 1944 – 1968
  7. Trần Thị ớt Hy sinh 1948
  8. Trần Tất Mão 1950 – 1970
  9. Trần Văn Bấc 1936 – 1966
  10. Trần Văn Chiến Hy sinh 1970
  11. Trần Văn Chuối 1950 – 1970
  12. Trần Văn Chương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Trần Văn Cúc 1898 – 1951
  14. Trần Văn Cầm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Trần Văn Duyên 1954 – 1979
  16. Trần Văn Hân Hy sinh 1965
  17. Trần Văn Hòa Hy sinh 1969
  18. Trần Văn Khương 1935 – 1968
  19. Trần Văn Khị Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Trần Văn Lớn 1942 – 1960
  21. Trần Văn Năm Sinh 1954
  22. Trần Văn On Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Trần Văn Sơn 1954 – 1974
  24. Trần Văn Thanh Sinh 1925
  25. Trần Văn Tiếu 1945 – 1968
  26. Trần Văn Xấu Hy sinh 1964
  27. Trần Văn út 1942 – 1962
  28. Trần Văn Đi Hy sinh 1947
  29. Trần Văn Đô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Trần Văn Đực 1948 – 1967
  31. Trần Văn Đực Sinh 1936
  32. Trần Văn ỹ Hy sinh 1953
  33. Trần Vănh ánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Trần Xuân úc Hy sinh 1970
  35. Trịnh Văn Khơi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Trịnh Đức Ngọc 1954 – 1974
  37. Tô Văn Dì Hy sinh 1970
  38. Tô Đức Thứ 1954 – 1974
  39. Tống Văn Mé 1949 – 1969
  40. Võ Hữu Nhân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Võ Hữu Trắng Hy sinh 1954
  42. Võ Ngọc ẩn Sinh 1931
  43. Võ Phước Cương 1912 – 1944
  44. Võ Thị Mẫn 1944 – 1970
  45. Võ Văn Bé Hy sinh 1970
  46. Võ Văn Bảy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Võ Văn Cai 1944 – 1967
  48. Võ Văn Chuộc Hy sinh 1967
  49. Võ Văn Chí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Võ Văn Chăm Hy sinh 1968
  51. Võ Văn Của Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Võ Văn Dân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Võ Văn Găng 1952 – 1965
  54. Võ Văn Lăng Hy sinh 1969
  55. Võ Văn Lẹ 1932 – 1968
  56. Võ Văn Màng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Võ Văn Nhi Hy sinh 1967
  58. Võ Văn Oanh 1921 – 1965
  59. Võ Văn Quỳ 1943 – 1967
  60. Võ Văn Tất Sinh 1954
  61. Võ Văn U Hy sinh 1973
  62. Võ Văn Vĩ 1932 – 1969
  63. Võ Văn Xòe Sinh 1958
  64. Võ Văn Điền Sinh 1927
  65. Võ Văn Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Văn Thế Thắng 1954 – 1974
  67. Văn Thủy Hy sinh 1948
  68. Vũ Anh Tích 1948 – 1974
  69. Vũ Huy Hiệu Hy sinh 1970
  70. Vũ Đức Chinh Hy sinh 1970
  71. Vũ Đức Minh 1930 – 1974
  72. Xa Văn Quang 1954 – 1974
  73. aLạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Đinh Hiếu Thảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Đinh Huy Khà 1898 – 1969
  76. Đinh Ngọc Dũng 1945 – 1969
  77. Đinh Văn Bé 1924 – 1967
  78. Đinh Văn Chạy 1930 – 1968
  79. Đinh Văn Cầm Sinh 1926
  80. Đinh Văn Dẩu 1931 – 1967
  81. Đinh Văn Thiên 1952 – 1974
  82. Đinh Văn Ước 1909 – 1949
  83. Đinh Xuân Thủ Hy sinh 1970
  84. Đinh Xuân Đầm Hy sinh 1970
  85. Đoàn Hữu Đức 1932 – 1949
  86. Đoàn Văn Mẻo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Đoàn Văn Mỏng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Đoàn Văn Mừng 1956 – 1978
  89. Đoàn Văn Triệu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Đào Việt Hùng 1955 – 1978
  91. Đào Văn Hoan Hy sinh 1970
  92. Đào Văn Ngàn Hy sinh 1968
  93. Đào Văn Sạ Hy sinh 1963
  94. Đào Văn Được 1949 – 1970
  95. Đào Văn ấn Hy sinh 1949
  96. Đào Xuân Trực Hy sinh 1970
  97. Đào Xuân Điểm Hy sinh 1970
  98. Đông Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Đặng Quang Dục 1946 – 1974
  100. Đặng Quang Hồi 1950 – 1974