Đức Huệ

Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An

1.913 liệt sĩ an táng tại đây · trang 17/20

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Huyện Hy sinh 1947
  2. Nguyễn Văn Huệ Hy sinh 1965
  3. Nguyễn Văn Hương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Nguyễn Văn Hường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Nguyễn Văn Hải Hy sinh 1970
  6. Nguyễn Văn Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Nguyễn Văn Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Nguyễn Văn Hồi 1945 – 1967
  9. Nguyễn Văn Kai 1937 – 1961
  10. Nguyễn Văn Khoan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Nguyễn Văn Khuyết Hy sinh 1969
  12. Nguyễn Văn Kháng Sinh 1948
  13. Nguyễn Văn Khánh Hy sinh 1947
  14. Nguyễn Văn Khánh Hy sinh 1968
  15. Nguyễn Văn Kia 1937 – 1961
  16. Nguyễn Văn Kìa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Nguyễn Văn Kịa 1948 – 1974
  18. Nguyễn Văn Lang 1935 – 1965
  19. Nguyễn Văn Lang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Nguyễn Văn Leo 1943 – 1970
  21. Nguyễn Văn Liêm Hy sinh 1967
  22. Nguyễn Văn Lo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Nguyễn Văn Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Nguyễn Văn Luông Sinh 1949
  25. Nguyễn Văn Lâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Nguyễn Văn Lắm Hy sinh 1967
  27. Nguyễn Văn Lắm Sinh 1957
  28. Nguyễn Văn Lộc 1952 – 1975
  29. Nguyễn Văn Lữ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Nguyễn Văn Mai Hy sinh 1970
  31. Nguyễn Văn Minh Sinh 1910
  32. Nguyễn Văn Mạnh 1953 – 1978
  33. Nguyễn Văn Mận Hy sinh 1970
  34. Nguyễn Văn Mối 1933 – 1956
  35. Nguyễn Văn Mộc Hy sinh 1947
  36. Nguyễn Văn Nghi Hy sinh 1970
  37. Nguyễn Văn Nghi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Nguyễn Văn Nghi Sinh 1926
  39. Nguyễn Văn Ngoi 1954 – 1974
  40. Nguyễn Văn Nha 1958 – 1983
  41. Nguyễn Văn Nhuận 1954 – 1974
  42. Nguyễn Văn Nhân 1955 – 1974
  43. Nguyễn Văn Nhã Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Nguyễn Văn Nhã 1954 – 1974
  45. Nguyễn Văn Nhơn Hy sinh 1947
  46. Nguyễn Văn Niên Sinh 1930
  47. Nguyễn Văn Nương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Nguyễn Văn Phách Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Nguyễn Văn Phước 1950 – 1967
  50. Nguyễn Văn Phịnh Sinh 1938
  51. Nguyễn Văn Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Nguyễn Văn Quí Sinh 1954
  53. Nguyễn Văn Rân Hy sinh 1965
  54. Nguyễn Văn Rọng Hy sinh 1971
  55. Nguyễn Văn Sa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Nguyễn Văn Sang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Nguyễn Văn Son Hy sinh 1947
  58. Nguyễn Văn Suông 1933 – 1971
  59. Nguyễn Văn Sy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Nguyễn Văn Sái Sinh 1952
  61. Nguyễn Văn Sáu Hy sinh 1947
  62. Nguyễn Văn Sơn Hy sinh 1970
  63. Nguyễn Văn Sơn 1950 – 1974
  64. Nguyễn Văn Sạch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Nguyễn Văn Sắc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Nguyễn Văn Sửu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Nguyễn Văn Tang Hy sinh 1966
  68. Nguyễn Văn Tho 1945 – 1972
  69. Nguyễn Văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Nguyễn Văn Thân 1948 – 1969
  71. Nguyễn Văn Thôn 1941 – 1974
  72. Nguyễn Văn Thơi Hy sinh 1948
  73. Nguyễn Văn Thầu Hy sinh 1973
  74. Nguyễn Văn Thời Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Nguyễn Văn Tiềm Hy sinh 1974
  76. Nguyễn Văn Trào Hy sinh 1967
  77. Nguyễn Văn Trâm Hy sinh 1969
  78. Nguyễn Văn Tám Hy sinh 1973
  79. Nguyễn Văn Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Nguyễn Văn Tình Sinh 1944
  81. Nguyễn Văn Tôn 1909 – 1951
  82. Nguyễn Văn Tý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Nguyễn Văn Tăng Sinh 1964
  84. Nguyễn Văn Tợ Sinh 1919
  85. Nguyễn Văn Việt Hy sinh 1967
  86. Nguyễn Văn Vũ Hy sinh 1973
  87. Nguyễn Văn Xem Hy sinh 1970
  88. Nguyễn Văn Xiêm 1953 – 1974
  89. Nguyễn Văn Xây Hy sinh 1970
  90. Nguyễn Văn Xã Hy sinh 1967
  91. Nguyễn Văn Xết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Nguyễn Văn Xệ Hy sinh 1947
  93. Nguyễn Văn Xệ 1956 – 1975
  94. Nguyễn Văn Yên Hy sinh 1970
  95. Nguyễn Văn é 1915 – 1968
  96. Nguyễn Văn Đang Hy sinh 1968
  97. Nguyễn Văn Đang Hy sinh 1948
  98. Nguyễn Văn Điều Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Nguyễn Văn Đánh Hy sinh 1947
  100. Nguyễn Văn Đáo 1930 – 1955