Đức Hòa

Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An

4.206 liệt sĩ an táng tại đây · trang 41/43

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Văn Thảo 1945 – 1968
  2. Trần Văn Tiến 1944 – 1964
  3. Trần Văn Tiếp 1940 – 1967
  4. Trần Văn Toán 1937 – 1971
  5. Trần Văn Tài 1938 – 1967
  6. Trần Văn Tám 1952 – 1973
  7. Trần Văn Tư 1945 – 1964
  8. Trần Văn Tấn 1937 – 1963
  9. Trần Văn Xã 1938 – 1969
  10. Trần Văn Âu Hy sinh 1969
  11. Trần Văn ái 1948 – 1973
  12. Trần Văn Điền 1948 – 1969
  13. Trần Văn Đuôn 1936 – 1970
  14. Trần Văn Đây 1940 – 1965
  15. Trần Văn Định 1940 – 1968
  16. Trần Văn Đứa 1964 – 1985
  17. Trần Văn Đực 1941 – 1968
  18. Trần Văn Đực 1940 – 1969
  19. Trần Văn Đực 1940 – 1964
  20. Trần Văn Đực 1945 – 1973
  21. Trần Văn Đực 1940 – 1969
  22. Trần Văn Đực 1943 – 1965
  23. Trần Văn ở 1947 – 1968
  24. Trần văn Bước 1941 – 1970
  25. Trần văn Cưng 1939 – 1965
  26. Trần văn Dột 1952 – 1972
  27. Trần văn Hương 1940 – 1963
  28. Trần văn Liếu 1933 – 1970
  29. Trần Đình Nhiên 1941 – 1972
  30. Trần Đình Thuận 1948 – 1973
  31. Trần Đức Thơi 1953 – 1973
  32. Trịnh Quang Minh 1951 – 1972
  33. Trịnh Tiến Dũng 1949 – 1968
  34. Trịnh Văn Chia Hy sinh 1964
  35. Trịnh Văn Công 1948 – 1969
  36. Trịnh Văn Danh 1930 – 1949
  37. Trịnh Văn Lý 1946 – 1969
  38. Trịnh Văn Phi 1944 – 1967
  39. Trịnh Văn Thành 1945 – 1968
  40. Trịnh Văn Tòng 1940 – 1970
  41. Trịnh Văn tài 1950 – 1968
  42. Tô Minh Thiêm 1952 – 1973
  43. Tô Thê Huỳnh 1952 – 1972
  44. Tô Thế Lợi 1959 – 1978
  45. Tô Thế Quỳnh 1952 – 1972
  46. Tạ Văn Duyên 1946 – 1969
  47. Tạ Văn Oanh 1940 – 1972
  48. Tạ Văn Trừ 1940 – 1970
  49. Tạ văn Liền Hy sinh 1969
  50. Tống Văn Y 1941 – 1968
  51. Uông Đức Cảnh 1940 – 1963
  52. Vã Văn Bửng 1925 – 1945
  53. Võ Ngọc Thuẩn 1932 – 1950
  54. Võ Nhâm 1953 – 1972
  55. Võ Như Lý 1940 – 1970
  56. Võ Thành Long 1946 – 1969
  57. Võ Thị Cân 1904 – 1954
  58. Võ Thị Giấy 1930 – 1951
  59. Võ Thị Kim Liên 1949 – 1969
  60. Võ Thị Lớn 1942 – 1971
  61. Võ Thị Lức 1925 – 1947
  62. Võ Thị Ngay 1933 – 1952
  63. Võ Thị Đen 1910 – 1948
  64. Võ Thị Đừng 1950 – 1969
  65. Võ Trí Dũng 1952 – 1968
  66. Võ Tấn Đồ 1952 – 1952
  67. Võ Văn Bình 1940 – 1966
  68. Võ Văn Bước 1943 – 1963
  69. Võ Văn Châu 1940 – 1967
  70. Võ Văn Chùm 1949 – 1974
  71. Võ Văn Chạy 1922 – 1969
  72. Võ Văn Chấm 1939 – 1967
  73. Võ Văn Cui 1947 – 1971
  74. Võ Văn Don 1928 – 1969
  75. Võ Văn Dò 1928 – 1947
  76. Võ Văn Dò 1940 – 1967
  77. Võ Văn Dặn 1926 – 1947
  78. Võ Văn E 1938 – 1962
  79. Võ Văn Giọt 1945 – 1967
  80. Võ Văn Hiền 1940 – 1968
  81. Võ Văn Huyện 1938 – 1969
  82. Võ Văn Hồ 1918 – 1947
  83. Võ Văn Khinh 1926 – 1967
  84. Võ Văn Khoe 1946 – 1964
  85. Võ Văn Khá 1920 – 1945
  86. Võ Văn Kề 1939 – 1966
  87. Võ Văn Liều 1932 – 1949
  88. Võ Văn Lon 1936 – 1968
  89. Võ Văn Lã 1945 – 1970
  90. Võ Văn Lô 1944 – 1966
  91. Võ Văn Lần 1938 – 1963
  92. Võ Văn Lệnh 1946 – 1964
  93. Võ Văn Lực 1940 – 1964
  94. Võ Văn Mắc Hy sinh 1979
  95. Võ Văn Nghiệp 1951 – 1973
  96. Võ Văn Nhiêm 1945 – 1970
  97. Võ Văn Nê 1941 – 1972
  98. Võ Văn Phấn 1919 – 1953
  99. Võ Văn Quý Hy sinh 1974
  100. Võ Văn Quý 1941 – 1969