Đức Hòa

Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An

4.206 liệt sĩ an táng tại đây · trang 42/43

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Võ Văn Rô 1937 – 1967
  2. Võ Văn Rưng 1950 – 1970
  3. Võ Văn Sai 1924 – 1979
  4. Võ Văn Thạch 1932 – 1962
  5. Võ Văn Thạnh 1935 – 1963
  6. Võ Văn Ton 1937 – 1960
  7. Võ Văn Triều 1945 – 1966
  8. Võ Văn Triệu 1918 – 1947
  9. Võ Văn Tài 1940 – 1968
  10. Võ Văn Tây 1900 – 1940
  11. Võ Văn Tư 1954 – 1973
  12. Võ Văn Tịch 1943 – 1968
  13. Võ Văn Vân 1939 – 1971
  14. Võ Văn Vệ 1944 – 1966
  15. Võ Văn Xoàn 1929 – 1969
  16. Võ Văn Xuân 1955 – 1968
  17. Võ Văn Xè 1920 – 1947
  18. Võ Văn ít 1945 – 1970
  19. Võ Văn ó 1920 – 1947
  20. Võ Văn Đam 1935 – 1965
  21. Võ Văn Đăng Hy sinh 1967
  22. Võ Văn Đực 1951 – 1969
  23. Văn Đức Tạo 1950 – 1972
  24. Vũ Công Chữ 1947 – 1975
  25. Vũ Huy Bằng 1954 – 1984
  26. Vũ Hồng Châu 1927 – 1947
  27. Vũ Trọng Nhượng 1937 – 1968
  28. Vũ Văn Bôn 1940 – 1968
  29. Vũ Văn Tĩnh 1956 – 1975
  30. Vũ Văn án 1947 – 1966
  31. Vũ Đình Hùng 1954 – 1974
  32. Vũ Đình Quyền 1950 – 1971
  33. Vũ Đức Hiệp 1950 – 1975
  34. Đinh Bác Chương 1950 – 1972
  35. Đinh Bác Cảnh 1951 – 1972
  36. Đinh Công Huế 1945 – 1973
  37. Đinh Văn Bé 1946 – 1965
  38. Đinh Văn Chiều 1940 – 1968
  39. Đinh Văn Sang 1932 – 1950
  40. Đinh Văn Sáu 1942 – 1968
  41. Đoàn Vinh Quang 1940 – 1964
  42. Đoàn Văn Hùm 1952 – 1968
  43. Đoàn Văn Hưng 1950 – 1972
  44. Đoàn Văn Sư 1950 – 1972
  45. Đoàn Văn Thiếp 1948 – 1973
  46. Đào Văn Em 1949 – 1975
  47. Đào Văn Hà 1930 – 1974
  48. Đào Văn Hồng 1926 – 1952
  49. Đào Văn Khình 1940 – 1968
  50. Đào Văn Kiếu 1945 – 1968
  51. Đào Văn Kiếu 1950 – 1971
  52. Đào Văn Luôn Hy sinh 1972
  53. Đào Văn Luông 1950 – 1972
  54. Đào Văn Lâu 1918 – 1947
  55. Đào Văn Nhanh 1941 – 1968
  56. Đào Văn Tròn 1938 – 1968
  57. Đào Văn Đèo Hy sinh 1966
  58. Đào Văn Đực 1946 – 1969
  59. Đào Văn Đực 1940 – 1967
  60. Đăng Văn Sơ 1922 – 1963
  61. Đậu Văn Ba 1951 – 1973
  62. Đặ.ng Văn Ngơi 1943 – 1968
  63. Đặng Anh Tuấn 1936 – 1968
  64. Đặng Thị Sam 1947 – 1968
  65. Đặng Tấn Phong 1963 – 1985
  66. Đặng Văn Bửa 1945 – 1966
  67. Đặng Văn Hoạ 1935 – 1969
  68. Đặng Văn Hòi 1950 – 1964
  69. Đặng Văn Hùng 1950 – 1968
  70. Đặng Văn Hương 1940 – 1967
  71. Đặng Văn Kháng 1943 – 1970
  72. Đặng Văn Khối 1939 – 1970
  73. Đặng Văn Kiếm 1934 – 1950
  74. Đặng Văn Ngư 1930 – 1952
  75. Đặng Văn Nhỏ 1948 – 1967
  76. Đặng Văn Quây 1960 – 1982
  77. Đặng Văn Sang 1940 – 1965
  78. Đặng Văn Sạch 1937 – 1970
  79. Đặng Văn TRư 1935 – 1949
  80. Đặng Văn Thu 1950 – 1968
  81. Đặng Văn Thành 1929 – 1951
  82. Đặng Văn Thành 1929 – 1954
  83. Đặng Văn Thén 1937 – 1966
  84. Đặng Văn Tiền 1960 – 1983
  85. Đặng Văn Tòan 1950 – 1975
  86. Đặng Văn Đẩm 1920 – 1945
  87. Đồng Văn Chũng 1949 – 1969
  88. Đồng Văn Chục 1959 – 1984
  89. Đổ Nam Trung 1949 – 1969
  90. Đổ Tuấn Long 1951 – 1974
  91. Đổ Văn Biết 1942 – 1969
  92. Đổ Văn Chì 1960 – 1979
  93. Đổ Văn Cỏn 1933 – 1973
  94. Đổ Văn Danh 1963 – 1984
  95. Đổ Văn Lốp 1949 – 1972
  96. Đổ Văn Ngoan 1942 – 1965
  97. Đổ Văn Nhã 1945 – 1968
  98. Đổ Văn Rọi 1925 – 1966
  99. Đổ Văn Sơn 1943 – 1969
  100. Đổ Văn Thịnh 1948 – 1966