Đức Hòa

Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An

4.206 liệt sĩ an táng tại đây · trang 40/43

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Hữu Hạng 1944 – 1976
  2. Trần Hữu Nghĩa 1940 – 1966
  3. Trần Hữu Sán 1921 – 1968
  4. Trần Lương Thiện 1945 – 1973
  5. Trần Minh Sơn 1950 – 1973
  6. Trần Minh Thuận 1935 – 1972
  7. Trần Ngọc ẩn 1947 – 1965
  8. Trần Quang Thâm 1943 – 1973
  9. Trần Quốc Chương 1940 – 1968
  10. Trần Quốc Khánh 1950 – 1973
  11. Trần Thanh Lưu 1950 – 1972
  12. Trần Thị Cầm 1879 – 1947
  13. Trần Thị Hiền 1952 – 1970
  14. Trần Thị Huệ 1947 – 1970
  15. Trần Thị Hỏi 1940 – 1968
  16. Trần Thị Phượng 1951 – 1968
  17. Trần Thị Son 1940 – 1968
  18. Trần Thị Tý 1945 – 1968
  19. Trần Tiến Trường 1950 – 1973
  20. Trần Việt Hồng 1940 – 1968
  21. Trần Văn Bi 1910 – 1949
  22. Trần Văn Biện 1920 – 1949
  23. Trần Văn Bé 1945 – 1976
  24. Trần Văn Bình 1942 – 1973
  25. Trần Văn Bô 1945 – 1969
  26. Trần Văn Bôi 1931 – 1953
  27. Trần Văn Bẩn 1918 – 1949
  28. Trần Văn Bổn 1938 – 1970
  29. Trần Văn Bổng 1935 – 1968
  30. Trần Văn Cang 1930 – 1968
  31. Trần Văn Che 1938 – 1961
  32. Trần Văn Chiến 1945 – 1968
  33. Trần Văn Chiệm 1933 – 1971
  34. Trần Văn Cho 1931 – 1969
  35. Trần Văn Chính 1955 – 1968
  36. Trần Văn Chấp 1934 – 1969
  37. Trần Văn Chớ 1920 – 1951
  38. Trần Văn Cuốn 1932 – 1966
  39. Trần Văn Cá 1941 – 1966
  40. Trần Văn Cơn 1930 – 1970
  41. Trần Văn Cương 1950 – 1978
  42. Trần Văn Dình 1923 – 1969
  43. Trần Văn Dù 1934 – 1968
  44. Trần Văn Dùng 1946 – 1963
  45. Trần Văn Dặn 1940 – 1970
  46. Trần Văn Dẹn 1920 – 1947
  47. Trần Văn Ghẹo 1923 – 1961
  48. Trần Văn Giúp 1920 – 1947
  49. Trần Văn Giạng 1921 – 1968
  50. Trần Văn Giỏi 1960 – 1983
  51. Trần Văn Gòn 1950 – 1973
  52. Trần Văn Gươm 1941 – 1963
  53. Trần Văn Gắp 1943 – 1971
  54. Trần Văn Hai 1940 – 1968
  55. Trần Văn Hiệp 1952 – 1972
  56. Trần Văn Hoang 1942 – 1968
  57. Trần Văn Hám 1947 – 1967
  58. Trần Văn Hùng 1957 – 1976
  59. Trần Văn Hở 1923 – 1947
  60. Trần Văn Ia 1922 – 1947
  61. Trần Văn Khoại 1944 – 1969
  62. Trần Văn Khuân 1948 – 1969
  63. Trần Văn Kiên 1942 – 1968
  64. Trần Văn Kiều 1921 – 1947
  65. Trần Văn Kèo 1951 – 1974
  66. Trần Văn Lê 1938 – 1968
  67. Trần Văn Lòng 1936 – 1968
  68. Trần Văn Lù 1947 – 1969
  69. Trần Văn Lẽ 1945 – 1973
  70. Trần Văn Lợt 1940 – 1967
  71. Trần Văn Lữ 1940 – 1965
  72. Trần Văn Mó 1953 – 1978
  73. Trần Văn Mạng 1938 – 1969
  74. Trần Văn Mẽo 1925 – 1941
  75. Trần Văn Ne 1941 – 1970
  76. Trần Văn Nguôi 1945 – 1969
  77. Trần Văn Nhen 1955 – 1972
  78. Trần Văn Nhâm 1944 – 1968
  79. Trần Văn Nhốt 1944 – 1965
  80. Trần Văn Nết 1955 – 1968
  81. Trần Văn Phú 1945 – 1972
  82. Trần Văn Phúng 1921 – 1948
  83. Trần Văn Phơ 1950 – 1967
  84. Trần Văn Quan 1940 – 1970
  85. Trần Văn Quang 1953 – 1973
  86. Trần Văn Quang 1930 – 1966
  87. Trần Văn Quên 1936 – 1965
  88. Trần Văn Ren 1916 – 1951
  89. Trần Văn Ron 1945 – 1971
  90. Trần Văn Rô 1950 – 1973
  91. Trần Văn Rơi 1940 – 1969
  92. Trần Văn Rường 1943 – 1969
  93. Trần Văn Sa 1966 – 1966
  94. Trần Văn Sen 1940 – 1967
  95. Trần Văn Sinh 1948 – 1973
  96. Trần Văn Sum 1934 – 1967
  97. Trần Văn Sơn Hy sinh 1973
  98. Trần Văn Sậu 1922 – 1949
  99. Trần Văn Thành 1926 – 1947
  100. Trần Văn Thương 1918 – 1947