Đức Hòa

Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An

4.206 liệt sĩ an táng tại đây · trang 39/43

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Văn Mẩn 1950 – 1973
  2. Phạm Văn Mẫm 1935 – 1967
  3. Phạm Văn Nam 1964 – 1983
  4. Phạm Văn Nghỉ 1940 – 1968
  5. Phạm Văn Ngoạn 1947 – 1968
  6. Phạm Văn Nguôi 1920 – 1951
  7. Phạm Văn Ngà 1938 – 1968
  8. Phạm Văn Nho 1922 – 1966
  9. Phạm Văn Nhê 1936 – 1969
  10. Phạm Văn Nhơn 1935 – 1970
  11. Phạm Văn Phán 1938 – 1963
  12. Phạm Văn Phình 1948 – 1969
  13. Phạm Văn Quyến 1915 – 1964
  14. Phạm Văn Quyến 1950 – 1975
  15. Phạm Văn Rem 1939 – 1968
  16. Phạm Văn Sết 1950 – 1963
  17. Phạm Văn Thái 1940 – 1967
  18. Phạm Văn Thưng Hy sinh 1970
  19. Phạm Văn Thước 1948 – 1973
  20. Phạm Văn Thường 1939 – 1966
  21. Phạm Văn Thị 1940 – 1967
  22. Phạm Văn Triệu 1941 – 1968
  23. Phạm Văn Tư 1945 – 1967
  24. Phạm Văn Tường 1932 – 1969
  25. Phạm Văn Xè 1954 – 1968
  26. Phạm Văn Đê 1929 – 1964
  27. Phạm Văn Đông 1940 – 1975
  28. Phạm Văn Đổng 1928 – 1958
  29. Phạm Văn Đổng 1928 – 1958
  30. Phạm Văn Đực 1951 – 1969
  31. Phạm văn Hoàng 1925 – 1949
  32. Phạm Đình Chính 1918 – 1945
  33. Phạm Đình Trọng 1952 – 1974
  34. Sầm Văn Địa 1949 – 1972
  35. Than Văn Dầy 1943 – 1970
  36. Thi Văn Nữa 1950 – 1968
  37. Thi Văn Ria 1942 – 1968
  38. Thi Văn Ru 1938 – 1968
  39. Thi Văn Thành 1930 – 1966
  40. Thi Văn Thơi 1940 – 1966
  41. Thái Văn Hương 1915 – 1948
  42. Thái Văn Phùng 1937 – 1968
  43. Thái Văn Phước 1920 – 1951
  44. Thái Văn Sang 1946 – 1967
  45. Thái Văn Thành 1950 – 1972
  46. Thái Văn Đà 1903 – 1952
  47. Thái Văn Đúp 1940 – 1967
  48. Thân Đức Lợi 1933 – 1969
  49. Thạch Trung 1945 – 1968
  50. Tiêu Cẩm Sơn 1961 – 1980
  51. Tràn văn Dô 1940 – 1970
  52. Trương Hoàng Vũ 1922 – 1969
  53. Trương Thị Mý 1948 – 1968
  54. Trương Văn Chân 1925 – 1955
  55. Trương Văn Chí 1946 – 1966
  56. Trương Văn Công 1940 – 1967
  57. Trương Văn Công 1943 – 1967
  58. Trương Văn Cấn 1918 – 1952
  59. Trương Văn Dũng 1931 – 1954
  60. Trương Văn Hiểu 1943 – 1967
  61. Trương Văn Hiệu 1934 – 1967
  62. Trương Văn Hùng 1944 – 1967
  63. Trương Văn Hượt 1922 – 1947
  64. Trương Văn Hủng 1954 – 1973
  65. Trương Văn Inh 1922 – 1969
  66. Trương Văn Khuỳnh 1939 – 1964
  67. Trương Văn Lình 1950 – 1970
  68. Trương Văn Lớn 1928 – 1964
  69. Trương Văn Nguê 1927 – 1950
  70. Trương Văn Ngơi 1920 – 1950
  71. Trương Văn Ngầu 1930 – 1970
  72. Trương Văn Nhưỡng Hy sinh 1969
  73. Trương Văn Nhựt 1930 – 1966
  74. Trương Văn Nước 1941 – 1963
  75. Trương Văn Nực 1940 – 1961
  76. Trương Văn Phách 1940 – 1967
  77. Trương Văn Phục 1941 – 1969
  78. Trương Văn Rí 1925 – 1971
  79. Trương Văn Sinh 1949 – 1972
  80. Trương Văn Sơn 1945 – 1968
  81. Trương Văn Thiệu 1944 – 1969
  82. Trương Văn Thất 1945 – 1972
  83. Trương Văn trò 1943 – 1969
  84. Trương Văn Đa 1956 – 1974
  85. Trương Văn Đủ 1941 – 1969
  86. Trương Văn Đức 1945 – 1965
  87. Trương Văn Đức 1949 – 1967
  88. Trương Văn ấm 1947 – 1967
  89. Trấn Văn Săng 1948 – 1968
  90. Trần Chiến Hữu 1940 – 1965
  91. Trần Công Danh 1940 – 1968
  92. Trần Công Danh 1940 – 1970
  93. Trần Công Nhân 1920 – 1948
  94. Trần Doãn Công 1952 – 1973
  95. Trần Duy Thông 1953 – 1973
  96. Trần Hoài Ân 1959 – 1979
  97. Trần Hoàng Hiếu 1963 – 1983
  98. Trần Huỳnh Lý 1954 – 1974
  99. Trần Hồng Phước 1940 – 1968
  100. Trần Hữu Có 1948 – 1973