Đức Cơ

Huyện Đức Cơ, Gia Lai

80 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bá Nhiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Dương Kim Ngọc 1955 – 1976
  3. Hoàng Ngọc Anh Hy sinh 1966
  4. Hoàng Thị Hoa 1932 – 1977
  5. Hà Trọng Thi 1940 – 1975
  6. Hồ Thế Hùng 1968 – 1990
  7. Hồ Thị Hồng 1953 – 1977
  8. KPuih BLênh Hy sinh 1960
  9. KPuih DYỡp Hy sinh 1960
  10. KPă Tượng 1942 – 1968
  11. Kpuih Kunh Hy sinh 1962
  12. Ksor Binh Hy sinh 1968
  13. Ksor Chol Hy sinh 1963
  14. Lê Hồng Cẩm Hy sinh 1966
  15. Lê Thành 1933 – 1976
  16. Lê Tố Tiệp Hy sinh 1969
  17. Lê Đình Thịnh 1951 – 1976
  18. Minh Hà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Nguyễn Bá Ân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Nguyễn Công Ngọc Hy sinh 1969
  21. Nguyễn Hồng Lê Hy sinh 1966
  22. Nguyễn Quốc Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Nguyễn Văn Son 1960 – 1983
  24. Nguyễn Văn Sơn 1955 – 1975
  25. Nguyễn Văn Vương Hy sinh 1975
  26. Nguyễn Xuân Hinh 1960 – 1983
  27. Nguyễn Xuân Việt 1952 – 1975
  28. Nguyễn Xuân Vui 1953 – 1976
  29. Nguyễn Đức Lâm 1958 – 1977
  30. Phan Hữu Đổ 1960 – 1984
  31. Phí Văn Minh 1952 – 1975
  32. Phạm Văn Kim 1957 – 1976
  33. Phạm Văn Núi 1958 – 1978
  34. Phạm Văn Thân Hy sinh 1975
  35. Rah Lan Nhol Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Rơ Châm GRor Hy sinh 1962
  37. Rơ Châm HLin Hy sinh 1968
  38. Rơ Châm Kal Hy sinh 1974
  39. Rơ Châm Khôi Hy sinh 1970
  40. Rơ Châm Na Hy sinh 1966
  41. Rơ Châm Nươl Hy sinh 1970
  42. Rơ Lan Dũ Hy sinh 1969
  43. Rơ Lan Hoh Hy sinh 1962
  44. Rơ Lan Hân Hy sinh 1971
  45. Rơ Lan Phia Hy sinh 1971
  46. Rơ Lan Sơn Hy sinh 1971
  47. Rơ Lan Thầy Hy sinh 1960
  48. Rơ Lan Yữ Hy sinh 1960
  49. Rơ Mah BLết Hy sinh 1968
  50. Rơ Mah Bop Hy sinh 1968
  51. Rơ Mah Bê 1950 – 1968
  52. Rơ Mah Bớp Hy sinh 1969
  53. Rơ Mah CLẽl 1949 – 1969
  54. Rơ Mah Dung Hy sinh 1962
  55. Rơ Mah Dát Hy sinh 1968
  56. Rơ Mah Gel Hy sinh 1968
  57. Rơ Mah Hoa Hy sinh 1970
  58. Rơ Mah Jă Hy sinh 1965
  59. Rơ Mah KRa Hy sinh 1966
  60. Rơ Mah KRăm Hy sinh 1969
  61. Rơ Mah Leo Hy sinh 1972
  62. Rơ Mah MLõ Hy sinh 1960
  63. Rơ Mah Sui 1938 – 1975
  64. Rơ Mah Tek Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Rơ Mah Thun Hy sinh 1962
  66. Siu BLêh 1944 – 1976
  67. Siu BRôn Hy sinh 1969
  68. Siu Bền Hy sinh 1971
  69. Siu Chơi Hy sinh 1971
  70. Siu Chơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Siu Hoa Hy sinh 1971
  72. Siu Nhăng Hy sinh 1965
  73. Siu Thế Hy sinh 1971
  74. Siu Tinh Hy sinh 1967
  75. Thiều Anh Tuấn 1946 – 1976
  76. Trương Bá Lung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Trương Nơi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Trần An Hy sinh 1989
  79. Đinh Vui Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Đoàn Công Thanh 1959 – 1978