Đông Thọ

Xã Đông Thọ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh

72 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Văn Sửu 1922 – 1949
  2. Bùi Văn Tấc 1924 – 1952
  3. Bùi Xuân Đào 1920 – 1952
  4. Nghiêm Xuân Khánh 1925 – 1954
  5. Nghiêm Xuân Đỉnh 1938 – 1968
  6. Nguyễn Duy ứng 1942 – 1969
  7. Nguyễn Gia Thực 1951 – 1972
  8. Nguyễn Gia Vọng 1950 – 1969
  9. Nguyễn Minh Dần 1942 – 1970
  10. Nguyễn Mạnh Phòng 1960 – 1979
  11. Nguyễn Ngọc Mùa 1952 – 1972
  12. Nguyễn Như Khoa 1936 – 1968
  13. Nguyễn Quang Dụ 1948 – 1969
  14. Nguyễn Quang Giáo 1949 – 1969
  15. Nguyễn Tiến Dong 1920 – 1950
  16. Nguyễn Tục Mỹ 1937 – 1968
  17. Nguyễn Văn Bẩy 1920 – 1953
  18. Nguyễn Văn Chàn 1929 – 1953
  19. Nguyễn Văn Chắt Sinh 1939
  20. Nguyễn Văn Chữ 1924 – 1966
  21. Nguyễn Văn Cần 1933 – 1970
  22. Nguyễn Văn Dương 1920 – 1951
  23. Nguyễn Văn Huấn 1948 – 1968
  24. Nguyễn Văn Hạp 1951 – 1974
  25. Nguyễn Văn Hải 1948 – 1970
  26. Nguyễn Văn Hải 1945 – 1968
  27. Nguyễn Văn Hồi 1938 – 1972
  28. Nguyễn Văn Hồng 1946 – 1984
  29. Nguyễn Văn Khang 1939 – 1969
  30. Nguyễn Văn Khải 1921 – 1953
  31. Nguyễn Văn Lâm 1932 – 1968
  32. Nguyễn Văn Lục 1929 – 1966
  33. Nguyễn Văn Nhàn 1921 – 1952
  34. Nguyễn Văn Nhạc 1928 – 1969
  35. Nguyễn Văn Nhọ 1933 – 1969
  36. Nguyễn Văn Phượng 1943 – 1953
  37. Nguyễn Văn Quất 1917 – 1972
  38. Nguyễn Văn Quế 1937 – 1974
  39. Nguyễn Văn San 1954 – 1974
  40. Nguyễn Văn Sung 1929 – 1967
  41. Nguyễn Văn Thắng 1949 – 1973
  42. Nguyễn Văn Thọ 1939 – 1967
  43. Nguyễn Văn Thủa 1945 – 1968
  44. Nguyễn Văn Trung 1923 – 1972
  45. Nguyễn Văn Tường 1931 – 1974
  46. Nguyễn Văn Xương 1913 – 1967
  47. Nguyễn Văn Điểm 1934 – 1968
  48. Nguyễn Xuân Hải 1948 – 1970
  49. Nguyễn Đình Hiếu 1922 – 1978
  50. Nguyễn Đình Ân 1917 – 1951
  51. Nguyễn Đức Phúc 1920 – 1969
  52. Nguyễn Đức Ve 1926 – 1950
  53. Nguyễn Đức Đường 1956 – 1976
  54. Ngô Văn Bảo 1925 – 1953
  55. Ngô Văn Nguyên 1949 – 1985
  56. Ngô Văn Thành 1952 – 1972
  57. Ngô Văn Vỵ 1937 – 1967
  58. Ngô Văn Đằng 1922 – 1954
  59. Phạm Văn Khang 1948 – 1970
  60. Phạm Văn Thuận 1942 – 1984
  61. Tạ Xuân Hinh 1947 – 1967
  62. Tạ Xuân Thử 1931 – 1951
  63. Đỗ Mạnh Thường 1966 – 1987
  64. Đỗ Văn Bẩy 1920 – 1947
  65. Đỗ Văn Cải 1949 – 1968
  66. Đỗ Văn Doãn 1949 – 1970
  67. Đỗ Văn Huệ 1930 – 1968
  68. Đỗ Văn Kỹ 1944 – 1970
  69. Đỗ Văn Làm 1935 – 1969
  70. Đỗ Văn Lăng 1952 – 1975
  71. Đỗ Văn Lập 1926 – 1971
  72. Đỗ Văn Túc 1942 – 1965