Đồng Tâm

Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa

887 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/9

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. BBùi văn Đinh Hy sinh 1965
  2. Bùi A Khèn Hy sinh 1971
  3. Bùi Duy Quang Hy sinh 1972
  4. Bùi Minh Tài Hy sinh 1965
  5. Bùi Thanh Quát Hy sinh 1965
  6. Bùi Thanh Vi Hy sinh 1965
  7. Bùi Thế Quý Hy sinh 1966
  8. Bùi Văn Giao Hy sinh 1965
  9. Bùi Văn Lều Hy sinh 1967
  10. Bùi Văn Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Bùi Văn Quy Hy sinh 1966
  12. Bùi Văn Vượng Hy sinh 1968
  13. Bùi Văn Xuân Hy sinh 1971
  14. Bùi Văn Xêm Hy sinh 1969
  15. Bùi Xuân Dâng Hy sinh 1967
  16. Bùi Xuân Gạc Hy sinh 1968
  17. Bùi Xuân Khanh Hy sinh 1969
  18. Bùi Xuân Ninh Hy sinh 1971
  19. Bùi bá Lộ Hy sinh 1965
  20. Bùi hồng Văn Hy sinh 1965
  21. Bùi kim Cúc Hy sinh 1964
  22. Bùi ngọc An Hy sinh 1967
  23. Bùi phú Y Hy sinh 1964
  24. Bùi quân Dân Hy sinh 1968
  25. Bùi văn Dách Hy sinh 1967
  26. Bùi văn Hải Hy sinh 1965
  27. Bùi văn Khang Hy sinh 1966
  28. Bùi văn Kiệt Hy sinh 1966
  29. Bùi văn Ky Hy sinh 1969
  30. Bùi văn Lưu Hy sinh 1966
  31. Bùi văn Lương Hy sinh 1967
  32. Bùi văn Nhân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Bùi văn Rịch Hy sinh 1965
  34. Bùi văn Thiệp Hy sinh 1964
  35. Bùi văn Thoà Hy sinh 1964
  36. Bùi văn Thông Hy sinh 1964
  37. Bùi văn Thơm Hy sinh 1963
  38. Bùi văn Tiếp Hy sinh 1964
  39. Bùi văn Điền Hy sinh 1967
  40. Bùi xuân Bốn Hy sinh 1965
  41. Bùi xuân Hình Hy sinh 1968
  42. Bùi xuân Trọng Hy sinh 1968
  43. Bùi Đình Ân Hy sinh 1971
  44. Bùi Đức Khiên Hy sinh 1969
  45. Bùi đoà Khê Hy sinh 1965
  46. Bùi đức Thực Hy sinh 1967
  47. Bùi đức Tiện Hy sinh 1967
  48. Bùi đức Tuấn Hy sinh 1966
  49. Bế cao Cước Hy sinh 1967
  50. Cao Văn Điềm Hy sinh 1966
  51. Cao ngọc Thanh Hy sinh 1965
  52. Cao trọng Mùi Hy sinh 1965
  53. Cao văn Anh Hy sinh 1967
  54. Cao văn Nguyệt Hy sinh 1966
  55. Chu Bá Sơn Hy sinh 1968
  56. Chu Khay Sẩm Hy sinh 1970
  57. Chu Văn Vi Hy sinh 1968
  58. Chu văn Thư Hy sinh 1968
  59. Chu Đức an Hy sinh 1967
  60. Chung văn Chính Hy sinh 1969
  61. Chùn Văn Cam Hy sinh 1969
  62. Chảo Lão Phú Hy sinh 1968
  63. Cương Văn Tú Hy sinh 1973
  64. Cả Văn Song Hy sinh 1969
  65. Cảm A Póc Hy sinh 1967
  66. Cầm Bá Xen Hy sinh 1966
  67. Cầm Văn Phát Hy sinh 1968
  68. Cẩm Minh Dung Hy sinh 1968
  69. Cẩm Phủ Phìn Hy sinh 1967
  70. Cẩm Văn Chinh Hy sinh 1968
  71. Cử Xeo Lữ Hy sinh 1967
  72. Du hữu Trí Hy sinh 1964
  73. Dán Văn Diên Hy sinh 1967
  74. Dương Duy Đáng Hy sinh 1965
  75. Dương Minh Tắc Hy sinh 1967
  76. Dương Ngọc Dinh Hy sinh 1971
  77. Dương Quang Chiến Hy sinh 1972
  78. Dương Tiến Hoàng Hy sinh 1968
  79. Dương Xuân Nghiêm Hy sinh 1969
  80. Dương văn Thể Hy sinh 1965
  81. Hang Tô Cổ Hy sinh 1967
  82. Haòng Văn Biên Hy sinh 1965
  83. Hoàng A Ngăn Hy sinh 1967
  84. Hoàng Diễn Trung Hy sinh 1972
  85. Hoàng Hoan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Hoàng Hoan Hy sinh 1965
  87. Hoàng Hài Quyết Hy sinh 1965
  88. Hoàng Khắc Chân Hy sinh 1968
  89. Hoàng Minh Kiên Hy sinh 1965
  90. Hoàng Minh Trúc Hy sinh 1965
  91. Hoàng Ngọc Bên Hy sinh 1967
  92. Hoàng Ngọc Quang Hy sinh 1968
  93. Hoàng Ngọc Tam Hy sinh 1968
  94. Hoàng Ngọc Tuyên Hy sinh 1967
  95. Hoàng Như Hy sinh 1965
  96. Hoàng Thiên Hoà Hy sinh 1965
  97. Hoàng Thí Ni Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Hoàng Thế Hệ Hy sinh 1951
  99. Hoàng Tân Quang Hy sinh 1971
  100. Hoàng Văn Chẩm Hy sinh 1970