Đông Tác

Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên

3.756 liệt sĩ an táng tại đây · trang 9/38

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Tấn Hùng Hy sinh 1965
  2. Lê Tấn Hải Hy sinh 1968
  3. Lê Tấn Khoa Hy sinh 1955
  4. Lê Tấn Long Hy sinh 1954
  5. Lê Tấn Lào Hy sinh 1972
  6. Lê Tấn Lũy Hy sinh 1970
  7. Lê Tấn Lộc Hy sinh 1971
  8. Lê Tấn Nghệ Hy sinh 1963
  9. Lê Tấn Sanh Hy sinh 1983
  10. Lê Tấn Trát Hy sinh 1964
  11. Lê Tấn Tây Hy sinh 1966
  12. Lê Tấn Tỵ Hy sinh 1963
  13. Lê Tấn ích Hy sinh 1972
  14. Lê Tị Hy sinh 1966
  15. Lê Tồn Phước Hy sinh 1974
  16. Lê Tổng Hy sinh 1967
  17. Lê Tử Trình Hy sinh 1968
  18. Lê Tự Trị Hy sinh 1967
  19. Lê Tự Trị Hy sinh 1967
  20. Lê Tự Trị Hy sinh 1962
  21. Lê Tự Đạt Hy sinh 1966
  22. Lê Tỷ Hòa Hy sinh 1954
  23. Lê Tỷ Trăng Hy sinh 1970
  24. Lê Vinh Hy sinh 1967
  25. Lê Vinh Quang Hy sinh 1967
  26. Lê Vinh Quang Hy sinh 1973
  27. Lê Viết Luận Hy sinh 1972
  28. Lê Việt Cường Hy sinh 1967
  29. Lê Vàng Hy sinh 1966
  30. Lê Văn An Hy sinh 1972
  31. Lê Văn An Hy sinh 1968
  32. Lê Văn Anh Hy sinh 1967
  33. Lê Văn Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Lê Văn Ba Hy sinh 1962
  35. Lê Văn Biểu Hy sinh 1969
  36. Lê Văn Bác Hy sinh 1968
  37. Lê Văn Bé Hy sinh 1972
  38. Lê Văn Bênh Hy sinh 1968
  39. Lê Văn Bình Hy sinh 1973
  40. Lê Văn Bình Hy sinh 1969
  41. Lê Văn Bảnh Hy sinh 1967
  42. Lê Văn Bẩy Hy sinh 1975
  43. Lê Văn Cang Hy sinh 1968
  44. Lê Văn Chính Hy sinh 1965
  45. Lê Văn Chẩm Hy sinh 1957
  46. Lê Văn Chẩn Hy sinh 1983
  47. Lê Văn Chức Hy sinh 1973
  48. Lê Văn Cung Hy sinh 1972
  49. Lê Văn Cư Hy sinh 1969
  50. Lê Văn Cường Hy sinh 1969
  51. Lê Văn Cảnh Hy sinh 1970
  52. Lê Văn Cảnh Hy sinh 1967
  53. Lê Văn Cẩn Hy sinh 1970
  54. Lê Văn Dũng Hy sinh 1968
  55. Lê Văn Dược Hy sinh 1967
  56. Lê Văn Giỏi Hy sinh 1968
  57. Lê Văn Gương Hy sinh 1966
  58. Lê Văn Gạt Hy sinh 1965
  59. Lê Văn Hai Hy sinh 1972
  60. Lê Văn Hay Hy sinh 1972
  61. Lê Văn Hiến Hy sinh 1963
  62. Lê Văn Hiến Hy sinh 1968
  63. Lê Văn Hiển Hy sinh 1966
  64. Lê Văn Hiệp Hy sinh 1970
  65. Lê Văn Háo Hy sinh 1948
  66. Lê Văn Hòa Hy sinh 1974
  67. Lê Văn Hùng Hy sinh 1963
  68. Lê Văn Hưng Hy sinh 1966
  69. Lê Văn Hẹp Hy sinh 1966
  70. Lê Văn Hồng Hy sinh 1963
  71. Lê Văn Hở Hy sinh 1966
  72. Lê Văn Hứa Hy sinh 1967
  73. Lê Văn Khang Hy sinh 1967
  74. Lê Văn Khánh Hy sinh 1974
  75. Lê Văn Khích Hy sinh 1971
  76. Lê Văn Không Hy sinh 1968
  77. Lê Văn Khả Hy sinh 1974
  78. Lê Văn Khảm Hy sinh 1954
  79. Lê Văn Kim Hy sinh 1966
  80. Lê Văn Kiểm Hy sinh 1949
  81. Lê Văn Kiệm Hy sinh 1954
  82. Lê Văn Long Hy sinh 1973
  83. Lê Văn Lung Hy sinh 1968
  84. Lê Văn Lung Hy sinh 1968
  85. Lê Văn Luận Hy sinh 1965
  86. Lê Văn Luận Hy sinh 1983
  87. Lê Văn Lâm Hy sinh 1967
  88. Lê Văn Lùa Hy sinh 1972
  89. Lê Văn Lý Hy sinh 1965
  90. Lê Văn Lý Hy sinh 1966
  91. Lê Văn Lĩnh Hy sinh 1975
  92. Lê Văn Lắm Hy sinh 1968
  93. Lê Văn Lộc Hy sinh 1967
  94. Lê Văn Lộc Hy sinh 1969
  95. Lê Văn Lực Hy sinh 1967
  96. Lê Văn Min Hy sinh 1978
  97. Lê Văn Minh Hy sinh 1969
  98. Lê Văn Miên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Lê Văn Muốn Hy sinh 1974
  100. Lê Văn Mười Hy sinh 1967