Đông Tác

Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên

3.756 liệt sĩ an táng tại đây · trang 10/38

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Văn Mổ Hy sinh 1981
  2. Lê Văn Mỹ Hy sinh 1967
  3. Lê Văn Nghiệp Hy sinh 1967
  4. Lê Văn Ngọc Hy sinh 1985
  5. Lê Văn Nhân Hy sinh 1966
  6. Lê Văn Ninh Hy sinh 1963
  7. Lê Văn Năm Hy sinh 1972
  8. Lê Văn Nả Hy sinh 1967
  9. Lê Văn Nẫm Hy sinh 1968
  10. Lê Văn Phiệt Hy sinh 1967
  11. Lê Văn Phúc Hy sinh 1970
  12. Lê Văn Phúc Hy sinh 1973
  13. Lê Văn Phụng Hy sinh 1986
  14. Lê Văn Quân Hy sinh 1987
  15. Lê Văn Rảnh Hy sinh 1962
  16. Lê Văn Sang Hy sinh 1962
  17. Lê Văn Sang Hy sinh 1954
  18. Lê Văn Sanh Hy sinh 1966
  19. Lê Văn Sáu Hy sinh 1972
  20. Lê Văn Sâm Hy sinh 1967
  21. Lê Văn Sỹ Hy sinh 1983
  22. Lê Văn Thanh Hy sinh 1966
  23. Lê Văn Thuần Hy sinh 1961
  24. Lê Văn Thành Hy sinh 1963
  25. Lê Văn Thái Hy sinh 1966
  26. Lê Văn Thông Hy sinh 1967
  27. Lê Văn Thạch Hy sinh 1961
  28. Lê Văn Thảo Hy sinh 1985
  29. Lê Văn Thất Hy sinh 1965
  30. Lê Văn Thắng Hy sinh 1968
  31. Lê Văn Thắng Hy sinh 1974
  32. Lê Văn Thắng Hy sinh 1975
  33. Lê Văn Thị Hy sinh 1969
  34. Lê Văn Thọ Hy sinh 1962
  35. Lê Văn Thức Hy sinh 1966
  36. Lê Văn Tiến Hy sinh 1968
  37. Lê Văn Tiến Hy sinh 1969
  38. Lê Văn Tiến Hy sinh 1970
  39. Lê Văn Tiếu Hy sinh 1972
  40. Lê Văn Toai Hy sinh 1976
  41. Lê Văn Toàn Hy sinh 1987
  42. Lê Văn Trò Hy sinh 1956
  43. Lê Văn Trúc Hy sinh 1962
  44. Lê Văn Trại Hy sinh 1973
  45. Lê Văn Trợ Hy sinh 1967
  46. Lê Văn Tuyển Hy sinh 1966
  47. Lê Văn Tám Hy sinh 1966
  48. Lê Văn Tường Hy sinh 1974
  49. Lê Văn Tấn Hy sinh 1968
  50. Lê Văn Tẩm Hy sinh 1972
  51. Lê Văn Tẩu Hy sinh 1971
  52. Lê Văn Tỏ Hy sinh 1985
  53. Lê Văn Tới Hy sinh 1972
  54. Lê Văn Tứ Hy sinh 1964
  55. Lê Văn Vinh Hy sinh 1967
  56. Lê Văn Xiếp Hy sinh 1968
  57. Lê Văn Xự Hy sinh 1966
  58. Lê Văn Ân Hy sinh 1969
  59. Lê Văn Đáo Hy sinh 1962
  60. Lê Văn Đông Hy sinh 1967
  61. Lê Văn Đảm Hy sinh 1956
  62. Lê Văn Định Hy sinh 1979
  63. Lê Văn Đức Hy sinh 1972
  64. Lê Vănn Hòa Hy sinh 1966
  65. Lê Xuân Hy sinh 1967
  66. Lê Xuân Chính Hy sinh 1964
  67. Lê Xuân Chị Hy sinh 1981
  68. Lê Xuân Cảnh Hy sinh 1970
  69. Lê Xuân Cảnh Hy sinh 1968
  70. Lê Xuân Hoàng Hy sinh 1972
  71. Lê Xuân Hưng Hy sinh 1969
  72. Lê Xuân Mai Hy sinh 1968
  73. Lê Xuân Nguyên Hy sinh 1967
  74. Lê Xuân Thành Hy sinh 1980
  75. Lê Xuân Thịnh Hy sinh 1966
  76. Lê Xuân Thự Hy sinh 1974
  77. Lê Xuân Trung Hy sinh 1969
  78. Lê Xuân Trọng Hy sinh 1967
  79. Lê Xuân Tâm Hy sinh 1967
  80. Lê Xảo Hy sinh 1961
  81. Lê Xề Hy sinh 1968
  82. Lê Xứ Hy sinh 1966
  83. Lê công Tồn Hy sinh 1964
  84. Lê văn Khanh Hy sinh 1972
  85. Lê ích Hy sinh 1962
  86. Lê Đay Hy sinh 1949
  87. Lê Điểm Hy sinh 1949
  88. Lê Điệm Hy sinh 1969
  89. Lê Đào Lý Hy sinh 1971
  90. Lê Đìa Hy sinh 1966
  91. Lê Đình Ninh Hy sinh 1956
  92. Lê Đình Phùng Hy sinh 1966
  93. Lê Đình Phúc Hy sinh 1968
  94. Lê Đình Truyện Hy sinh 1983
  95. Lê Đình Yên Hy sinh 1967
  96. Lê Đường Hy sinh 1968
  97. Lê Đường Hy sinh 1963
  98. Lê Được Hy sinh 1970
  99. Lê Đượm Hy sinh 1963
  100. Lê Đắc Cử Hy sinh 1964