Đông Tác

Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên

3.756 liệt sĩ an táng tại đây · trang 11/38

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Đắc Khải Hy sinh 1972
  2. Lê Đề Hy sinh 1957
  3. Lê Đề Hy sinh 1966
  4. Lê Đỉnh Hy sinh 1965
  5. Lê Định Hy sinh 1973
  6. Lê Đọt Hy sinh 1961
  7. Lê Độ Hy sinh 1968
  8. Lê Đức Hy sinh 1972
  9. Lê Đức Hùng Hy sinh 1961
  10. Lê Đức Hồng Hy sinh 1974
  11. Lê Đức Lượng Hy sinh 1943
  12. Lê Đức Mai Hy sinh 1969
  13. Lê Đức Thọ Hy sinh 1968
  14. Lê Đức Tính Hy sinh 1973
  15. Lê Đức Xễ Hy sinh 1966
  16. Lê Đức Định Hy sinh 1967
  17. Lê ấp Hy sinh 1961
  18. Lý Bá Sang Hy sinh 1966
  19. Lý Ngọc Thơ Hy sinh 1973
  20. Lý Thị Dần Hy sinh 1968
  21. Lưu Bá Hưng Hy sinh 1967
  22. Lưu Bá Long Hy sinh 1967
  23. Lưu Bá Phúc Hy sinh 1969
  24. Lưu Bá Tài Hy sinh 1966
  25. Lưu Bá Tài Hy sinh 1968
  26. Lưu Bá Xảo Hy sinh 1967
  27. Lưu Mỹ Hy sinh 1973
  28. Lưu Nghiệp Hy sinh 1974
  29. Lưu Ngọc Anh Hy sinh 1968
  30. Lưu Thanh Bình Hy sinh 1970
  31. Lưu Thị Lũy Hy sinh 1973
  32. Lưu Thời Hy sinh 1968
  33. Lưu Trọng Bình Hy sinh 1987
  34. Lưu Trọng Bình Hy sinh 1987
  35. Lưu Tấn Hoàn Hy sinh 1966
  36. Lưu Tấn Thái Hy sinh 1967
  37. Lưu Viết Mai Hy sinh 1968
  38. Lưu Văn Dẽ Hy sinh 1974
  39. Lưu Văn Lý Hy sinh 1968
  40. Lưu Văn Mai Hy sinh 1966
  41. Lưu Điểm Hy sinh 1973
  42. Lưông Công Tuấn Hy sinh 1979
  43. Lương A Hy sinh 1967
  44. Lương Bá Nơi Hy sinh 1964
  45. Lương Bá Sinh Hy sinh 1965
  46. Lương Chao Hy sinh 1972
  47. Lương Công Hy sinh 1971
  48. Lương Công An Hy sinh 1971
  49. Lương Công Bảy Hy sinh 1965
  50. Lương Công Chi Hy sinh 1966
  51. Lương Công Danh Hy sinh 1973
  52. Lương Công Huy Hy sinh 1967
  53. Lương Công Hạo Hy sinh 1956
  54. Lương Công Khải Hy sinh 1973
  55. Lương Công Khảm Hy sinh 1967
  56. Lương Công Năm Hy sinh 1963
  57. Lương Công Trấp Hy sinh 1965
  58. Lương Công Tông Hy sinh 1980
  59. Lương Công Đáo Hy sinh 1972
  60. Lương Công Đạt Hy sinh 1983
  61. Lương Diệp Hy sinh 1972
  62. Lương Hải Hy sinh 1968
  63. Lương Hực Hy sinh 1973
  64. Lương Lộc Hy sinh 1968
  65. Lương Ngưu Hy sinh 1950
  66. Lương Ngọc Kiêm Hy sinh 1968
  67. Lương Phụng Kỳ Hy sinh 1968
  68. Lương Qua Hy sinh 1969
  69. Lương Sương Hy sinh 1949
  70. Lương Thị Hương Hy sinh 1967
  71. Lương Thống Nhất Hy sinh 1972
  72. Lương Tấn Núp Hy sinh 1987
  73. Lương Tịnh Hy sinh 1973
  74. Lương Viết Dũng Hy sinh 1969
  75. Lương Văn An Hy sinh 1949
  76. Lương Văn Bình Hy sinh 1967
  77. Lương Văn Chạy Hy sinh 1969
  78. Lương Văn Công Hy sinh 1967
  79. Lương Văn Dân Hy sinh 1970
  80. Lương Văn Dươi Hy sinh 1961
  81. Lương Văn Giờ Hy sinh 1970
  82. Lương Văn Giờ Hy sinh 1974
  83. Lương Văn Khéo Hy sinh 1974
  84. Lương Văn Khỏe Hy sinh 1985
  85. Lương Văn Lựa Hy sinh 1967
  86. Lương Văn Mai Hy sinh 1967
  87. Lương Văn Năm Hy sinh 1972
  88. Lương Văn Điều Hy sinh 1970
  89. Lương Vọng Hy sinh 1970
  90. Lương ngọc Hoàng Hy sinh 1965
  91. Lương Đình Quý Hy sinh 1965
  92. Lương Đồng Hy sinh 1968
  93. Lại Muôn Hy sinh 1961
  94. Mai Hắc Chánh Hy sinh 1968
  95. Mai Phường Hy sinh 1968
  96. Mai Sỹ Hy sinh 1975
  97. Mai Thanh Tùng Hy sinh 1974
  98. Mai Thị Kim Hy sinh 1975
  99. Mai Trai Hy sinh 1956
  100. Mai Tâm Hy sinh 1968