Đông Tác
Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên
3.756 liệt sĩ an táng tại đây · trang 8/38
Xem đường đi tới nghĩa trang- Lê Thanh Bình Hy sinh 1970
- Lê Thanh Hóa Hy sinh 1968
- Lê Thanh Hùng Hy sinh 1969
- Lê Thanh Hồng Hy sinh 1968
- Lê Thanh Nghị Hy sinh 1968
- Lê Thanh Tra Hy sinh 1962
- Lê Thoản Hy sinh 1969
- Lê Thu Hy sinh 1965
- Lê Thu Hy sinh 1967
- Lê Thành Hy sinh 1965
- Lê Thành Hy sinh 1963
- Lê Thành Trung Hy sinh 1980
- Lê Thái Học Hy sinh 1969
- Lê Thông Hy sinh 1965
- Lê Thúc Hy sinh 1968
- Lê Thơi Hy sinh 1965
- Lê Thơm Hy sinh 1966
- Lê Thượng Hy sinh 1965
- Lê Thượng Hy sinh 1968
- Lê Thả Hy sinh 1967
- Lê Thật Hy sinh 1968
- Lê Thắng Hy sinh 1974
- Lê Thị Bích Ngọc Hy sinh 1970
- Lê Thị Bỉnh Hy sinh 1966
- Lê Thị Cát Hy sinh 1962
- Lê Thị Cát Hy sinh 1962
- Lê Thị Cúc Hy sinh 1965
- Lê Thị Cẩm Hy sinh 1970
- Lê Thị Dư Hy sinh 1970
- Lê Thị Dẫy Hy sinh 1964
- Lê Thị Hòa Hy sinh 1969
- Lê Thị Hưởng Hy sinh 1968
- Lê Thị Kim Loan Hy sinh 1973
- Lê Thị Kiểu Hy sinh 1956
- Lê Thị Luận Hy sinh 1972
- Lê Thị Lãm Hy sinh 1963
- Lê Thị Mai Hy sinh 1967
- Lê Thị Mẫn Hy sinh 1970
- Lê Thị Mận Hy sinh 1972
- Lê Thị Mỉn Hy sinh 1975
- Lê Thị Nguyệt Thu Hy sinh 1972
- Lê Thị Nhị Hy sinh 1965
- Lê Thị Phiên Hy sinh 1971
- Lê Thị Quy Hy sinh 1948
- Lê Thị Thiện Hy sinh 1963
- Lê Thị Thu Hy sinh 1960
- Lê Thị Thu Thảo Hy sinh 1968
- Lê Thị Thuận Hy sinh 1971
- Lê Thị Thuận Hy sinh 1972
- Lê Thị Thảng Hy sinh 1968
- Lê Thị Thảnh Hy sinh 1971
- Lê Thị Tiến Hy sinh 1966
- Lê Thị Trang Hy sinh 1964
- Lê Thị Tránh Hy sinh 1969
- Lê Thị Trèo Hy sinh 1963
- Lê Thị Trải Hy sinh 1975
- Lê Thị Tuyết Siêm Hy sinh 1967
- Lê Thị Tuyết Xuân Hy sinh 1971
- Lê Thị Xuân Phương Hy sinh 1974
- Lê Thị Xuân Xem Hy sinh 1973
- Lê Thị ánh Tuyết Hy sinh 1970
- Lê Thừa Hy sinh 1966
- Lê Thừa Hy sinh 1968
- Lê Tiến Hóa Hy sinh 1968
- Lê Tiếng Hy sinh 1971
- Lê Tiết Hy sinh 1966
- Lê Trang Hy sinh 1966
- Lê Trrung Chín Hy sinh 1963
- Lê Trung Hy sinh 1965
- Lê Trung Chánh Hy sinh 1966
- Lê Trung Hiếu Hy sinh 1968
- Lê Trung Hưng Hy sinh 1975
- Lê Trung Khía Hy sinh 1951
- Lê Trung Kiên Hy sinh 1969
- Lê Truyện Hy sinh 1965
- Lê Trân Hy sinh 1968
- Lê Trí Hy sinh 1963
- Lê Trường Hy sinh 1958
- Lê Trưởng Hy sinh 1967
- Lê Trượng Hy sinh 1970
- Lê Trạch Hy sinh 1966
- Lê Trọng Hy sinh 1968
- Lê Trọng Cảnh Hy sinh 1967
- Lê Trọng Cự Hy sinh 1961
- Lê Trọng Sơn Hy sinh 1970
- Lê Trọng Thiện Hy sinh 1972
- Lê Trọng Thuộc Hy sinh 1967
- Lê Trọng Thụy Hy sinh 1971
- Lê Trọng Tiện Hy sinh 1966
- Lê Trọng Yên Hy sinh 1973
- Lê Trọng Đạm Hy sinh 1965
- Lê Trỗ Hy sinh 1954
- Lê Tuy Hy sinh 1951
- Lê Tuần Hy sinh 1969
- Lê Tâm Hy sinh 1972
- Lê Túc Hy sinh 1954
- Lê Tấn Hy sinh 1972
- Lê Tấn Hy sinh 1966
- Lê Tấn Cường Hy sinh 1966
- Lê Tấn Dũng Hy sinh 1963