Đông Tác
Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên
3.756 liệt sĩ an táng tại đây · trang 7/38
Xem đường đi tới nghĩa trang- Lê Kệ Hy sinh 1949
- Lê Kỳ Hy sinh 1967
- Lê Lo Hy sinh 1969
- Lê Long Hy sinh 1950
- Lê Long Hy sinh 1963
- Lê Long Hy sinh 1962
- Lê Luật Hy sinh 1968
- Lê Lô Hy sinh 1970
- Lê Lương Hy sinh 1968
- Lê Lắm Hy sinh 1967
- Lê Lợi Hy sinh 1965
- Lê Lợi Hy sinh 1965
- Lê Lục Hy sinh 1967
- Lê Minh Châu Hy sinh 1973
- Lê Minh Sơn Hy sinh 1972
- Lê Minh Tạo Hy sinh 1983
- Lê Mích Hy sinh 1965
- Lê Mạnh Hy sinh 1968
- Lê Mịn Hy sinh 1965
- Lê Mỹ Hy sinh 1963
- Lê Nam Hy sinh 1974
- Lê Nghinh Hy sinh 1968
- Lê Nghiêm Hy sinh 1966
- Lê Nghiệp Hy sinh 1961
- Lê Nghĩa Hy sinh 1968
- Lê Nghệ Hy sinh 1970
- Lê Nghị Hy sinh 1969
- Lê Nguyên Hy sinh 1969
- Lê Nguyễn Kiết Hy sinh 1972
- Lê Ngọc Hy sinh 1965
- Lê Ngọc Hy sinh 1967
- Lê Ngọc Bảng Hy sinh 1971
- Lê Ngọc Bố Hy sinh 1967
- Lê Ngọc Cẩn Hy sinh 1962
- Lê Ngọc Cẩn Hy sinh 1973
- Lê Ngọc Diệu Hy sinh 1966
- Lê Ngọc Gương Hy sinh 1973
- Lê Ngọc Hùng Hy sinh 1985
- Lê Ngọc Hạnh Hy sinh 1986
- Lê Ngọc Lịch Hy sinh 1972
- Lê Ngọc Ngưu Hy sinh 1985
- Lê Ngọc Nhuận Hy sinh 1963
- Lê Ngọc Nhĩ Hy sinh 1968
- Lê Ngọc Nhĩ Hy sinh 1954
- Lê Ngọc Quang Hy sinh 1968
- Lê Ngọc Quyền Hy sinh 1975
- Lê Ngọc Thành Hy sinh 1972
- Lê Ngọc Thạch Hy sinh 1968
- Lê Ngọc Tiến Hy sinh 1984
- Lê Ngọc Trung Hy sinh 1987
- Lê Ngọc Xuân Hy sinh 1965
- Lê Ngọc ánh Hy sinh 1954
- Lê Ngọc ảnh Hy sinh 1969
- Lê Ngọc ẩn Hy sinh 1973
- Lê Ngợi Hy sinh 1948
- Lê Nhung Hy sinh 1965
- Lê Niên Hy sinh 1972
- Lê Nuôi Hy sinh 1968
- Lê Nào Hy sinh 1949
- Lê Năng Sướng Hy sinh 1981
- Lê Nở Hy sinh 1970
- Lê Phai Hy sinh 1971
- Lê Phi Cường Hy sinh 1966
- Lê Phi Hùng Hy sinh 1968
- Lê Phú Hân Hy sinh 1964
- Lê Phú Hạnh Hy sinh 1966
- Lê Phú Khoang Hy sinh 1970
- Lê Phú Loan Hy sinh 1972
- Lê Phú Lộc Hy sinh 1969
- Lê Phú Quang Hy sinh 1966
- Lê Phú Tổng Hy sinh 1967
- Lê Phụ Hy sinh 1974
- Lê Phụng Tường Hy sinh 1964
- Lê Quang Bân Hy sinh 1966
- Lê Quang Hòa Hy sinh 1975
- Lê Quang Khanh Hy sinh 1972
- Lê Quang Phiệt Hy sinh 1975
- Lê Quang Thiên Hy sinh 1968
- Lê Quang Đạt Hy sinh 1974
- Lê Quân Hy sinh 1966
- Lê Quý Hy sinh 1973
- Lê Quốc Hai Hy sinh 1967
- Lê Quốc Hai Hy sinh 1967
- Lê Quốc Như Hy sinh 1974
- Lê Qưới Hy sinh 1968
- Lê Ra Hy sinh 1963
- Lê Rào Hy sinh 1954
- Lê Sinh Hy sinh 1966
- Lê Soạn Hy sinh 1965
- Lê Sáp Hy sinh 1965
- Lê Sĩ Phụng Hy sinh 1967
- Lê Sơn Hy sinh 1964
- Lê Sơn Hy sinh 1968
- Lê Sơn Bì Hy sinh 1967
- Lê Sơn Bì Hy sinh 1967
- Lê Sấm Hy sinh 1964
- Lê Sỹ Cường Hy sinh 1970
- Lê Sỹ Quyện Hy sinh 1960
- Lê Thanh Hy sinh 1969
- Lê Thanh Hy sinh 1948