Đông Tác

Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên

3.756 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/38

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Cao Văn Khả Hy sinh 1962
  2. Cao Văn Kính Hy sinh 1972
  3. Cao Văn Minh Hy sinh 1971
  4. Cao Văn Thanh Hy sinh 1967
  5. Cao Văn Thiềng Hy sinh 1968
  6. Cao Văn Thiềng Hy sinh 1968
  7. Cao Văn Thạnh Hy sinh 1978
  8. Cao Văn Thể Hy sinh 1947
  9. Cao Văn Trung Hy sinh 1972
  10. Cao Vănn Hiển Hy sinh 1973
  11. Cao Xuân Huy Hy sinh 1964
  12. Cao Điện Hy sinh 1958
  13. Cao Đài Hy sinh 1974
  14. Cao Đình Khang Hy sinh 1968
  15. Cao Đạt Hy sinh 1948
  16. Cao Đạt Hy sinh 1965
  17. Cao ẩn Hy sinh 1968
  18. Chu Văn Bảy Hy sinh 1968
  19. Châu Bi Hy sinh 1973
  20. Châu Công Khánh Hy sinh 1972
  21. Châu Công Khánh Hy sinh 1972
  22. Châu Lăng Hy sinh 1972
  23. Châu Lầu Hy sinh 1970
  24. Châu Lực Hy sinh 1973
  25. Châu Minh Huệ Hy sinh 1969
  26. Châu Ngọc Bửu Hy sinh 1972
  27. Châu Nhàn Hy sinh 1967
  28. Châu Sanh Hy sinh 1968
  29. Châu Sum Hy sinh 1964
  30. Châu Thông Hy sinh 1969
  31. Châu Văn Hạnh Hy sinh 1971
  32. Châu Văn Lên Hy sinh 1968
  33. Châu Văn Nghĩa Hy sinh 1969
  34. Châu Văn Sơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Châu Văn Tiến Hy sinh 1972
  36. Châu Yên Hy sinh 1971
  37. Châu Đàm Hy sinh 1972
  38. Chế Bá Ngọc Hy sinh 1966
  39. Công Canh Hy sinh 1961
  40. Công Văn Mẫn Hy sinh 1965
  41. Công Văn Nghiệp Hy sinh 1968
  42. Công Văn Phước Hy sinh 1972
  43. Công Văn Rong Hy sinh 1969
  44. Công Văn Rêu Hy sinh 1966
  45. Công Văn Thanh Hy sinh 1970
  46. Diệp Văn An Hy sinh 1968
  47. Duy Trường Sâm Hy sinh 1972
  48. Dương Biểu Hoàng Hy sinh 1966
  49. Dương Bá Ngọc Hy sinh 1974
  50. Dương Cơ Hy sinh 1960
  51. Dương Cất Hy sinh 1966
  52. Dương Cừu Hy sinh 1968
  53. Dương Giờ Hy sinh 1952
  54. Dương Hoa Hy sinh 1969
  55. Dương Hồng Phắng Hy sinh 1985
  56. Dương Hợi Hy sinh 1966
  57. Dương Hữu Lộc Hy sinh 1972
  58. Dương Kim Bình Hy sinh 1972
  59. Dương Kim Cúc Hy sinh 1964
  60. Dương Lược Hy sinh 1972
  61. Dương Mơ Hy sinh 1954
  62. Dương Mượn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Dương Mượn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Dương Ngọc Thanh Hy sinh 1969
  65. Dương Ngọc Thọ Hy sinh 1970
  66. Dương Ngọc Tuấn Hy sinh 1988
  67. Dương Nin Hy sinh 1968
  68. Dương Sơn Định Hy sinh 1987
  69. Dương Thành Hy sinh 1967
  70. Dương Thái Hy sinh 1967
  71. Dương Thái Trịnh Hy sinh 1979
  72. Dương Thường Hy sinh 1970
  73. Dương Thượng Hy sinh 1967
  74. Dương Thỉnh Hy sinh 1970
  75. Dương Thị Kim Anh Hy sinh 1971
  76. Dương Thị Rầu Hy sinh 1965
  77. Dương Thị Thảo Hy sinh 1969
  78. Dương Trát Hy sinh 1971
  79. Dương Trát Hy sinh 1966
  80. Dương Tấn Bộ Hy sinh 1967
  81. Dương Tấn Bửu Hy sinh 1948
  82. Dương Tỷ Hy sinh 1956
  83. Dương Văn Chưởng Hy sinh 1972
  84. Dương Văn Dũng Hy sinh 1967
  85. Dương Văn Dữ Hy sinh 1973
  86. Dương Văn Hồng Hy sinh 1972
  87. Dương Văn Lau Hy sinh 1972
  88. Dương Văn Liêm Hy sinh 1972
  89. Dương Văn Lành Hy sinh 1971
  90. Dương Văn Mưu Hy sinh 1967
  91. Dương Văn Nhi Hy sinh 1967
  92. Dương Văn Trương Hy sinh 1971
  93. Dương Đèo Hy sinh 1966
  94. Hoàn Thiện Tòng Hy sinh 1975
  95. Hoàng Cầm Hy sinh 1963
  96. Hoàng Văn Hải Hy sinh 1963
  97. Hoàng Văn Vinh Hy sinh 1978
  98. Huỳnh Bá Cách Hy sinh 1972
  99. Huỳnh Bá Long Hy sinh 1967
  100. Huỳnh Bá Tiệp Hy sinh 1967