Đông Tác

Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên

3.756 liệt sĩ an táng tại đây · trang 14/38

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Huế Hy sinh 1959
  2. Nguyễn Huệ Hy sinh 1965
  3. Nguyễn Hy Hữu Hy sinh 1979
  4. Nguyễn Hà Hy sinh 1964
  5. Nguyễn Hàng Hy sinh 1968
  6. Nguyễn Hòa Hy sinh 1971
  7. Nguyễn Hòa Hy sinh 1968
  8. Nguyễn Hòa Hy sinh 1966
  9. Nguyễn Hói Hy sinh 1950
  10. Nguyễn Hùng Hy sinh 1962
  11. Nguyễn Hùng Hy sinh 1972
  12. Nguyễn Hùng Hy sinh 1960
  13. Nguyễn Hùng Hy sinh 1972
  14. Nguyễn Hùng Hy sinh 1979
  15. Nguyễn Hùng Phi Hy sinh 1974
  16. Nguyễn Hưng Hy sinh 1963
  17. Nguyễn Hưng Bích Hy sinh 1963
  18. Nguyễn Hưng Bưu Hy sinh 1967
  19. Nguyễn Hương Hy sinh 1972
  20. Nguyễn Hương Hy sinh 1968
  21. Nguyễn Hường Hy sinh 1972
  22. Nguyễn Hưởng Hy sinh 1967
  23. Nguyễn Hạ Hy sinh 1954
  24. Nguyễn Hạnh Hy sinh 1981
  25. Nguyễn Hải Hy sinh 1965
  26. Nguyễn Hải Hy sinh 1966
  27. Nguyễn Hậu Hy sinh 1969
  28. Nguyễn Hồi Hy sinh 1966
  29. Nguyễn Hồng Hy sinh 1970
  30. Nguyễn Hồng Hy sinh 1951
  31. Nguyễn Hồng Hy sinh 1964
  32. Nguyễn Hồng Cẩm Hy sinh 1973
  33. Nguyễn Hồng Hải Hy sinh 1967
  34. Nguyễn Hồng Hải Hy sinh 1962
  35. Nguyễn Hồng Khanh Hy sinh 1971
  36. Nguyễn Hồng Khanh Hy sinh 1981
  37. Nguyễn Hồng Sanh Hy sinh 1964
  38. Nguyễn Hồng Sanh Hy sinh 1965
  39. Nguyễn Hộ Hy sinh 1967
  40. Nguyễn Hớn Hy sinh 1955
  41. Nguyễn Hớn Hy sinh 1954
  42. Nguyễn Hớn Hy sinh 1968
  43. Nguyễn Hữu Hy sinh 1968
  44. Nguyễn Hữu Bá Hy sinh 1967
  45. Nguyễn Hữu Bìa Hy sinh 1966
  46. Nguyễn Hữu Chánh Hy sinh 1964
  47. Nguyễn Hữu Chỉnh Hy sinh 1946
  48. Nguyễn Hữu Cách Hy sinh 1972
  49. Nguyễn Hữu Cách Hy sinh 1972
  50. Nguyễn Hữu Cẩn Hy sinh 1968
  51. Nguyễn Hữu Cứ Hy sinh 1961
  52. Nguyễn Hữu Di Hy sinh 1968
  53. Nguyễn Hữu Di Hy sinh 1967
  54. Nguyễn Hữu Di Hy sinh 1968
  55. Nguyễn Hữu Dọng Hy sinh 1978
  56. Nguyễn Hữu Hãnh Hy sinh 1965
  57. Nguyễn Hữu Hạnh Hy sinh 1975
  58. Nguyễn Hữu Hảo Hy sinh 1968
  59. Nguyễn Hữu Khánh Hy sinh 1956
  60. Nguyễn Hữu Kiết Hy sinh 1971
  61. Nguyễn Hữu Kính Hy sinh 1969
  62. Nguyễn Hữu Lung Hy sinh 1968
  63. Nguyễn Hữu Lúng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Nguyễn Hữu Lúng Hy sinh 1974
  65. Nguyễn Hữu Lấn Hy sinh 1966
  66. Nguyễn Hữu Lộc Hy sinh 1964
  67. Nguyễn Hữu Lực Hy sinh 1967
  68. Nguyễn Hữu Mạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Nguyễn Hữu Nam Hy sinh 1968
  70. Nguyễn Hữu Nghiêm Hy sinh 1952
  71. Nguyễn Hữu Nhân Hy sinh 1963
  72. Nguyễn Hữu Nhạc Hy sinh 1972
  73. Nguyễn Hữu Niên Hy sinh 1973
  74. Nguyễn Hữu Năng Hy sinh 1978
  75. Nguyễn Hữu Phát Hy sinh 1970
  76. Nguyễn Hữu Phía Hy sinh 1966
  77. Nguyễn Hữu Phú Hy sinh 1949
  78. Nguyễn Hữu Phước Hy sinh 1970
  79. Nguyễn Hữu Phẩm Hy sinh 1968
  80. Nguyễn Hữu Quang Hy sinh 1967
  81. Nguyễn Hữu Quân Hy sinh 1963
  82. Nguyễn Hữu Sò Hy sinh 1968
  83. Nguyễn Hữu Thang Hy sinh 1967
  84. Nguyễn Hữu Thanh Hy sinh 1969
  85. Nguyễn Hữu Thoại Hy sinh 1969
  86. Nguyễn Hữu Thuận Hy sinh 1968
  87. Nguyễn Hữu Thành Hy sinh 1983
  88. Nguyễn Hữu Thọ Hy sinh 1967
  89. Nguyễn Hữu Thống Hy sinh 1972
  90. Nguyễn Hữu Thủy Hy sinh 1972
  91. Nguyễn Hữu Trí Hy sinh 1968
  92. Nguyễn Hữu Trọng Hy sinh 1960
  93. Nguyễn Hữu Trứ Hy sinh 1952
  94. Nguyễn Hữu Tân Hy sinh 1974
  95. Nguyễn Hữu Tân Hy sinh 1974
  96. Nguyễn Hữu Tân Hy sinh 1967
  97. Nguyễn Hữu Túc Hy sinh 1967
  98. Nguyễn Hữu Tấn Hy sinh 1972
  99. Nguyễn Hữu Tẹo Hy sinh 1973
  100. Nguyễn Hữu Tế Hy sinh 1968