Đông Tác

Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên

3.756 liệt sĩ an táng tại đây · trang 13/38

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Chẩn Hy sinh 1963
  2. Nguyễn Chẩn Hy sinh 1953
  3. Nguyễn Chẩu Hy sinh 1965
  4. Nguyễn Chắc Hy sinh 1947
  5. Nguyễn Chắp Hy sinh 1969
  6. Nguyễn Chẻo Hy sinh 1954
  7. Nguyễn Chỉnh Hy sinh 1974
  8. Nguyễn Chớ Hy sinh 1972
  9. Nguyễn Chủi Hy sinh 1961
  10. Nguyễn Chứ Hy sinh 1965
  11. Nguyễn Co Hy sinh 1967
  12. Nguyễn Co Hy sinh 1967
  13. Nguyễn Cun Hy sinh 1954
  14. Nguyễn Cung Hy sinh 1964
  15. Nguyễn Cuộc Hy sinh 1970
  16. Nguyễn Cuộc Hy sinh 1971
  17. Nguyễn Cày Hy sinh 1966
  18. Nguyễn Cá Hy sinh 1965
  19. Nguyễn Cách Hy sinh 1967
  20. Nguyễn Cách Hy sinh 1967
  21. Nguyễn Cát Hy sinh 1947
  22. Nguyễn Có Hy sinh 1967
  23. Nguyễn Có Hy sinh 1965
  24. Nguyễn Công Hy sinh 1974
  25. Nguyễn Công Hy sinh 1967
  26. Nguyễn Công Hy sinh 1963
  27. Nguyễn Công Hy sinh 1960
  28. Nguyễn Công Chánh Hy sinh 1966
  29. Nguyễn Công Khanh Hy sinh 1965
  30. Nguyễn Công Thành Hy sinh 1986
  31. Nguyễn Công Thành Hy sinh 1971
  32. Nguyễn Công Thế Hy sinh 1972
  33. Nguyễn Công Trứ Hy sinh 1966
  34. Nguyễn Công Trực Hy sinh 1968
  35. Nguyễn Công Tuân Hy sinh 1964
  36. Nguyễn Công Đăng Hy sinh 1975
  37. Nguyễn Công Đạt Hy sinh 1968
  38. Nguyễn Cùng Hy sinh 1985
  39. Nguyễn Cường Hy sinh 1969
  40. Nguyễn Cường Hy sinh 1966
  41. Nguyễn Cường Hy sinh 1973
  42. Nguyễn Cưỡng Hy sinh 1970
  43. Nguyễn Cảng Hy sinh 1965
  44. Nguyễn Cảnh Hy sinh 1971
  45. Nguyễn Cảnh Hy sinh 1966
  46. Nguyễn Cảnh Hy sinh 1966
  47. Nguyễn Cảnh Hy sinh 1961
  48. Nguyễn Cầm Hy sinh 1970
  49. Nguyễn Cần Hy sinh 1968
  50. Nguyễn Cầu Ngôn Hy sinh 1969
  51. Nguyễn Cẩn Hy sinh 1954
  52. Nguyễn Cật Hy sinh 1967
  53. Nguyễn Cọ Hy sinh 1963
  54. Nguyễn Cổn Hy sinh 1967
  55. Nguyễn Cở Hy sinh 1967
  56. Nguyễn Cứ Hy sinh 1949
  57. Nguyễn Cứng Hy sinh 1955
  58. Nguyễn Cừ Hy sinh 1974
  59. Nguyễn Cữu Tám Hy sinh 1970
  60. Nguyễn Danh Hy sinh 1967
  61. Nguyễn Dinh Hy sinh 1967
  62. Nguyễn Diện Hy sinh 1970
  63. Nguyễn Diệu Hy sinh 1971
  64. Nguyễn Dung Hy sinh 1968
  65. Nguyễn Duy Hy sinh 1962
  66. Nguyễn Duy Cao Hy sinh 1968
  67. Nguyễn Duy Cẩn Hy sinh 1969
  68. Nguyễn Duy Hưng Hy sinh 1971
  69. Nguyễn Duy Linh Hy sinh 1969
  70. Nguyễn Duông Hy sinh 1962
  71. Nguyễn Dũng Hy sinh 1965
  72. Nguyễn Dũng Hy sinh 1973
  73. Nguyễn Dũng Hy sinh 1972
  74. Nguyễn Dư Hy sinh 1965
  75. Nguyễn Dương Hy sinh 1967
  76. Nguyễn Dương Hy sinh 1969
  77. Nguyễn Dưỡng Hy sinh 1967
  78. Nguyễn Dược Hy sinh 1964
  79. Nguyễn Dầu Hy sinh 1973
  80. Nguyễn Dậy Hy sinh 1948
  81. Nguyễn Dệt Hy sinh 1949
  82. Nguyễn Dục Hy sinh 1984
  83. Nguyễn Giao Hy sinh 1964
  84. Nguyễn Giác Hy sinh 1970
  85. Nguyễn Giáo Hy sinh 1966
  86. Nguyễn Gàn Hy sinh 1968
  87. Nguyễn Gành Hy sinh 1968
  88. Nguyễn Gòn Hy sinh 1949
  89. Nguyễn Gạo Hy sinh 1968
  90. Nguyễn Gần Hy sinh 1968
  91. Nguyễn Gởi Hy sinh 1966
  92. Nguyễn Hiếu Hy sinh 1965
  93. Nguyễn Hiền Hy sinh 1965
  94. Nguyễn Hiền Hy sinh 1948
  95. Nguyễn Hiền Hy sinh 1964
  96. Nguyễn Hoa Hy sinh 1966
  97. Nguyễn Hoạch Hy sinh 1965
  98. Nguyễn Hoằng Hy sinh 1963
  99. Nguyễn Hung Hy sinh 1967
  100. Nguyễn Huynh Hy sinh 1966