Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Đông Phong, Bắc Ninh

Xã Đông Phong, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh

91 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Hữu Chín 1934 – 1969
  2. Bùi Hữu Hùng 1945 – 1969
  3. Lê Văn Ngọc 1937 – 1970
  4. Nguyễn Bá Dệt 1923 – 1950
  5. Nguyễn Bá Luật 1954 – 1973
  6. Nguyễn Bá Là 1945 – 1969
  7. Nguyễn Bá Lại 1938 – 1969
  8. Nguyễn Bá Sơn 1960 – 1979
  9. Nguyễn Bá Thành 1949 – 1972
  10. Nguyễn Bá Tuân 1937 – 1966
  11. Nguyễn Hoa Đà 1944 – 1966
  12. Nguyễn Hùng Chân 1949 – 1969
  13. Nguyễn Hữu Hiến 1930 – 1973
  14. Nguyễn Hữu Họp 1925 – 1950
  15. Nguyễn Kim Cương 1949 – 1974
  16. Nguyễn Ngọc Bính 1942 – 1967
  17. Nguyễn Như Quảng 1926 – 1953
  18. Nguyễn Quốc Phương 1956 – 1978
  19. Nguyễn Thế Cử 1915 – 1968
  20. Nguyễn Thị Hồ 1922 – 1945
  21. Nguyễn Thị Ngắn 1903 – 1951
  22. Nguyễn Thị Vấn 1940 – 1960
  23. Nguyễn Thọ Không 1950 – 1969
  24. Nguyễn Thọ Phẩm 1950 – 1974
  25. Nguyễn Trọng Lẫm 1952 – 1972
  26. Nguyễn Trọng Thờ 1951 – 1975
  27. Nguyễn Văn Bảo 1950 – 1972
  28. Nguyễn Văn Bồng 1939 – 1985
  29. Nguyễn Văn Chung 1948 – 1969
  30. Nguyễn Văn Chí 1937 – 1970
  31. Nguyễn Văn Chính 1950 – 1972
  32. Nguyễn Văn Chỉnh 1939 – 1968
  33. Nguyễn Văn Chữ 1952 – 1951
  34. Nguyễn Văn Chững 1945 – 1968
  35. Nguyễn Văn Câu 1946 – 1970
  36. Nguyễn Văn Cõn 1924 – 1950
  37. Nguyễn Văn Cương 1948 – 1950
  38. Nguyễn Văn Cầm 1926 – 1949
  39. Nguyễn Văn Dư 1948 – 1950
  40. Nguyễn Văn Hoà Hy sinh 1970
  41. Nguyễn Văn Huân 1947 – 1969
  42. Nguyễn Văn Hồi 1948 – 1966
  43. Nguyễn Văn Hợi 1947 – 1981
  44. Nguyễn Văn Kế 1919 – 1952
  45. Nguyễn Văn Lai 1947 – 1972
  46. Nguyễn Văn Liên 1941 – 1950
  47. Nguyễn Văn Lê 1943 – 1972
  48. Nguyễn Văn Lập 1935 – 1969
  49. Nguyễn Văn Nen 1965 – 1972
  50. Nguyễn Văn Ngỗng 1925 – 1950
  51. Nguyễn Văn Nhã 1927 – 1949
  52. Nguyễn Văn Phố 1924 – 1969
  53. Nguyễn Văn Sáo 1920 – 1954
  54. Nguyễn Văn Sắc 1933 – 1969
  55. Nguyễn Văn Tam 1935 – 1979
  56. Nguyễn Văn Thanh 1952 – 1967
  57. Nguyễn Văn Thạc 1931 – 1971
  58. Nguyễn Văn Thời 1937 – 1968
  59. Nguyễn Văn Thức 1908 – 1950
  60. Nguyễn Văn Tiêu 1949 – 1978
  61. Nguyễn Văn Tuấn 1927 – 1952
  62. Nguyễn Văn Tình 1947 – 1979
  63. Nguyễn Văn Tủ 1945 – 1966
  64. Nguyễn Văn Tứ 1942 – 1968
  65. Nguyễn Văn Xuyến 1935 – 1966
  66. Nguyễn Văn Đoàn 1923 – 1949
  67. Nguyễn Văn Đê 1950 – 1968
  68. Nguyễn Văn Đỉnh 1948 – 1971
  69. Nguyễn Vĩnh Bộ 1940 – 1968
  70. Nguyễn Vĩnh Cửu 1945 – 1969
  71. Nguyễn Xuân Lộc 1944 – 1970
  72. Nguyễn ích úc 1934 – 1966
  73. Nguyễn Đình Ba 1946 – 1972
  74. Nguyễn Đình Lương 1944 – 1969
  75. Nguyễn Đình Lợi 1952 – 1951
  76. Nguyễn Đức Cường 1946 – 1974
  77. Nguyễn Đức Thi 1948 – 1970
  78. Ngô Bá Chiệc 1940 – 1967
  79. Ngô Bá Lưu 1947 – 1971
  80. Ngô Sỹ Hựu 1954 – 1974
  81. Ngô Trọng Hiếu 1941 – 1969
  82. Ngô Trọng Tước 1925 – 1952
  83. Ngô Văn Thăng 1945 – 1969
  84. Phạm Văn Đàm 1940 – 1971
  85. Trần Văn Toàn 1938 – 1971
  86. Đỗ Bá Chí 1957 – 1978
  87. Đỗ Bá Tuấn 1945 – 1970
  88. Đỗ Bá Đề 1945 – 1968
  89. Đỗ Duy Tường 1946 – 1972
  90. Đỗ Hồng Dung 1939 – 1966
  91. Đỗ Trọng Lưu 1948 – 1969