Đông Ninh
Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên
152 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Dương Mạnh Hùng 1951 – 1972
- Dương Quang Chí 1938 – 1968
- Lê Công Thêm 1937 – 1972
- Lê Duy Nghĩa 1948 – 1971
- Lê Ngọc Duyệt 1948 – 1968
- Lê Ngọc Khải 1950 – 1970
- Lê Thị Ngùng 1949 – 1972
- Lê Thị Nhu 1918 – 1950
- Lê Thị Tuyên 1930 – 1967
- Lê VĂn Đạm 1946 – 1972
- Lê Văn Cửu 1931 – 1950
- Lê Văn Hàm 1930 – 1954
- Lê Văn Hùng 1951 – 1970
- Lê Văn Kim 1950 – 1969
- Lê Văn Liễn 1918 – 1950
- Lê Văn Lý 1926 – 1949
- Lê Văn Nga 1949 – 1970
- Lê Văn Nhật 1922 – 1954
- Lê Văn Phan 1930 – 1953
- Lê Văn Phúc 1930 – 1950
- Lê Văn Quảng 1914 – 1951
- Lê Văn Sập 1954 – 1974
- Lê Văn Thung 1919 – 1952
- Lê Văn Thưởng 1950 – 1972
- Lê Văn Tiệm 1940 – 1968
- Lê Văn Trực 1920 – 1953
- Lê Văn Đoan 1906 – 1950
- Lê Văn Đễ 1922 – 1953
- Lê Xuân Mai 1947 – 1971
- Lê Đình Chiểu 1929 – 1949
- Lê Đình Luỹ 1953 – 1970
- Lê Đình Trang 1940 – 1968
- Lê Đình Tuỳ 1931 – 1966
- Nguyễn Duy Nghĩa 1953 – 1973
- Nguyễn Huy Chuyên 1951 – 1970
- Nguyễn Huy Cải 1949 – 1971
- Nguyễn Huy Liều 1942 – 1965
- Nguyễn Huy Minh 1926 – 1951
- Nguyễn Huy Sáo 1940 – 1965
- Nguyễn Huy Tài 1953 – 1973
- Nguyễn Hữu Chung 1938 – 1970
- Nguyễn Hữu Nông 1950 – 1973
- Nguyễn Thành Tô 1940 – 1968
- Nguyễn Thị Tuyết 1935 – 1953
- Nguyễn Trọng Kim 1947 – 1968
- Nguyễn Văn Bằng 1920 – 1950
- Nguyễn Văn Cơ 1951 – 1972
- Nguyễn Văn Dô 1927 – 1950
- Nguyễn Văn Gia 1918 – 1951
- Nguyễn Văn Hiện 1922 – 1953
- Nguyễn Văn Hưởng 1954 – 1973
- Nguyễn Văn Hồng 1947 – 1969
- Nguyễn Văn Luật 1948 – 1971
- Nguyễn Văn Lúa 1959 – 1979
- Nguyễn Văn Mười 1954 – 1973
- Nguyễn Văn Ngang 1950 – 1969
- Nguyễn Văn Ngắn 1940 – 1960
- Nguyễn Văn Thưởng 1950 – 1972
- Nguyễn Văn Thạc 1951 – 1970
- Nguyễn Văn Thận 1950 – 1971
- Nguyễn Văn Trai 1916 – 1950
- Nguyễn Văn Trường 1950 – 1968
- Nguyễn Văn Tý 1947 – 1967
- Nguyễn Văn Tăng 1947 – 1968
- Nguyễn Văn Tặng 1930 – 1950
- Nguyễn Văn Vinh 1949 – 1975
- Nguyễn Văn Vượng 1950 – 1971
- Nguyễn Văn Vỳ 1930 – 1950
- Nguyễn Văn Xuân 1929 – 1954
- Nguyễn Văn Đương 1951 – 1971
- Nguyễn Văn Đương 1951 – 1971
- Nguyễn Xuân Thuỷ 1951 – 1974
- Nguyễn Xuân Trường 1948 – 1968
- Nguyễn văn Giá 1952 – 1972
- Nguyễn văn Liêm 1933 – 1954
- Nguyễn văn Vì 1949 – 1967
- Nguyễn Đức Dậu 1925 – 1950
- Nguyễn Đức Liễu 1950 – 1969
- Nguyễn Đức Ngung 1914 – 1950
- Nguyễn Đức Toàn 1954 – 1969
- Nguyễn Đức Tế 1900 – 1950
- Nguỹen Văn Quang 1953 – 1974
- Phạm Duy Khu 1954 – 1972
- Phạm Duy Định 1950 – 1974
- Phạm Hồng Quang 1950 – 1973
- Phạm Hồng Xuất 1941 – 1965
- Phạm Hữu Toán 1930 – 1950
- Phạm Thế Mưu 1910 – 1950
- Phạm Trần Chính 1953 – 1972
- Phạm Văn Bảng 1928 – 1950
- Phạm Văn Chiến 1949 – 1970
- Phạm Văn Chúc 1941 – 1969
- Phạm Văn Công 1953 – 1973
- Phạm Văn Dũng 1949 – 1968
- Phạm Văn Hiểu 1950 – 1971
- Phạm Văn Hạnh 1954 – 1971
- Phạm Văn Hồng 1926 – 1951
- Phạm Văn Khiên 1940 – 1988
- Phạm Văn Khuê 1934 – 1950
- Phạm Văn Khái 1962 – 1979