Đình Bảng

Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh

157 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Dương Ngọc Phú 1944 – 1966
  2. Mạc Công Chính Hy sinh 1967
  3. Nguyễn Công Lợi 1927 – 1949
  4. Nguyễn Công Đại 1914 – 1950
  5. Nguyễn Danh Dũng 1950 – 1969
  6. Nguyễn Danh Mão 1924 – 1953
  7. Nguyễn Danh Vọng 1945 – 1966
  8. Nguyễn Duy Hiền Sinh 1936
  9. Nguyễn Duy Hậu 1929 – 1947
  10. Nguyễn Duy Lợi 1924 – 1954
  11. Nguyễn Duy Nhân 1926 – 1950
  12. Nguyễn Duy Thành 1960 – 1975
  13. Nguyễn Huy Cảnh 1927 – 1952
  14. Nguyễn Huy Lý 1947 – 1968
  15. Nguyễn Huy Ninh 1952 – 1975
  16. Nguyễn Hồng Vân 1950 – 1968
  17. Nguyễn Hữu Bát 1938 – 1967
  18. Nguyễn Hữu Chiêm 1929 – 1947
  19. Nguyễn Hữu Huy 1926 – 1948
  20. Nguyễn Hữu Kỳ 1949 – 1968
  21. Nguyễn Hữu Lộc 1956 – 1975
  22. Nguyễn Hữu Minh 1948 – 1947
  23. Nguyễn Hữu Mạc 1923 – 1951
  24. Nguyễn Hữu Ngoạn 1920 – 1944
  25. Nguyễn Hữu Ngọc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Nguyễn Hữu Phan 1945 – 1974
  27. Nguyễn Hữu Quảng 1946 – 1966
  28. Nguyễn Hữu Sâm 1935 – 1950
  29. Nguyễn Hữu Thuật 1926 – 1950
  30. Nguyễn Hữu Thìn 1942 – 1950
  31. Nguyễn Hữu Tiến 1964 – 1950
  32. Nguyễn Hữu Triệu 1920 – 1947
  33. Nguyễn Hữu Tộ 1945 – 1973
  34. Nguyễn Hữu Đài 1949 – 1969
  35. Nguyễn Khắc Hùng 1964 – 1979
  36. Nguyễn Khắc Nhân 1928 – 1953
  37. Nguyễn Khắc Toại 1946 – 1966
  38. Nguyễn Khắc Tốn 1940 – 1968
  39. Nguyễn Kim Hoàn 1946 – 1968
  40. Nguyễn Kim Linh 1944 – 1967
  41. Nguyễn Kim Liên 1950 – 1972
  42. Nguyễn Kim Thanh 1934 – 1954
  43. Nguyễn Kim Tốn 1921 – 1954
  44. Nguyễn Ngọc Dư 1948 – 1969
  45. Nguyễn Phú Mạnh 1946 – 1968
  46. Nguyễn Phụ Linh 1956 – 1998
  47. Nguyễn Phụ Ngọc 1926 – 1947
  48. Nguyễn Phụ Định 1947 – 1968
  49. Nguyễn Quang Giáp 1964 – 1984
  50. Nguyễn Sỹ Hồ 1924 – 1948
  51. Nguyễn Sỹ Vinh 1946 – 1969
  52. Nguyễn Thạc Hiền 1946 – 1970
  53. Nguyễn Thạc Hải 1914 – 1951
  54. Nguyễn Thạc Kỷ 1926 – 1950
  55. Nguyễn Thạc Lâm 1929 – 1949
  56. Nguyễn Thạc Lăng 1927 – 1953
  57. Nguyễn Thạc Lợi 1922 – 1954
  58. Nguyễn Thạc Mười 1941 – 1967
  59. Nguyễn Thạc Thành 1946 – 1968
  60. Nguyễn Thạc Thông 1941 – 1970
  61. Nguyễn Thạc Trung Hy sinh 1967
  62. Nguyễn Thạc Trường 1929 – 1952
  63. Nguyễn Thạc Vi 1944 – 1966
  64. Nguyễn Thạc Vĩnh 1946 – 1968
  65. Nguyễn Thế Doanh 1946 – 1968
  66. Nguyễn Thế Sâm 1924 – 1954
  67. Nguyễn Thị Nguyên 1926 – 1949
  68. Nguyễn Thị Ngọc 1926 – 1946
  69. Nguyễn Thị Quỳ 1899 – 1945
  70. Nguyễn Thị Thanh Hy sinh 1979
  71. Nguyễn Tiến Bàn 1926 – 1949
  72. Nguyễn Tiến Bẩy 1924 – 1950
  73. Nguyễn Tiến Cúc 1927 – 1947
  74. Nguyễn Tiến Cương 1920 – 1954
  75. Nguyễn Tiến Dậu 1946 – 1968
  76. Nguyễn Tiến Hoà 1943 – 1979
  77. Nguyễn Tiến La 1927 – 1949
  78. Nguyễn Tiến Minh 1949 – 1972
  79. Nguyễn Tiến Nhuận 1952 – 1972
  80. Nguyễn Tiến Quý 1923 – 1947
  81. Nguyễn Tiến Thường 1952 – 1972
  82. Nguyễn Tiến Thạch 1926 – 1947
  83. Nguyễn Tiến Vị 1911 – 1945
  84. Nguyễn Tiến Đông 1944 – 1969
  85. Nguyễn Tiến Đạt 1948 – 1968
  86. Nguyễn Toán Sản 1927 – 1949
  87. Nguyễn Trọng Mậu 1949 – 1968
  88. Nguyễn Trọng Thành 1945 – 1953
  89. Nguyễn Trọng Thư 1943 – 1970
  90. Nguyễn Tất Bắc 1929 – 1947
  91. Nguyễn Tất Dung 1943 – 1968
  92. Nguyễn Tất Huê 1944 – 1970
  93. Nguyễn Tất Nhung 1946 – 1975
  94. Nguyễn Tất Đĩnh 1944 – 1975
  95. Nguyễn Viết Tiến 1957 – 1978
  96. Nguyễn Văn Ba 1948 – 1951
  97. Nguyễn Văn Hướng 1951 – 1972
  98. Nguyễn Văn Lưu 1949 – 1972
  99. Nguyễn Văn Nghĩa 1952 – 1949
  100. Nguyễn Văn Quảng 1949 – 1969