Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Đình Bảng, Bắc Ninh

Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh

79 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Cảnh Tiếu 1945 – 1971
  2. Nguyễn Cảnh Trọng 1945 – 1970
  3. Nguyễn Danh Thiết 1944 – 1968
  4. Nguyễn Danh Tài 1932 – 1954
  5. Nguyễn Danh Tấn 1944 – 1969
  6. Nguyễn Doãn Trọng 1949 – 1973
  7. Nguyễn Duy Diện 1939 – 1967
  8. Nguyễn Duy Vượng 1939 – 1968
  9. Nguyễn Hữu Hoà 1954 – 1972
  10. Nguyễn Hữu Quyết 1949 – 1968
  11. Nguyễn Khắc Chín 1949 – 1972
  12. Nguyễn Khắc Tiến 1953 – 1978
  13. Nguyễn Kim Duyên 1953 – 1972
  14. Nguyễn Kim Dần 1942 – 1968
  15. Nguyễn Kim Đinh 1928 – 1950
  16. Nguyễn Phụ Ngà 1930 – 1950
  17. Nguyễn Phụ Quang 1954 – 1974
  18. Nguyễn Phụ Xuân 1928 – 1947
  19. Nguyễn Quốc Bảo 1955 – 1975
  20. Nguyễn Thanh Đức 1944 – 1971
  21. Nguyễn Thạc An 1948 – 1972
  22. Nguyễn Thạc Duy 1952 – 1970
  23. Nguyễn Thạc Hồng 1942 – 1971
  24. Nguyễn Thạc Khê 1948 – 1972
  25. Nguyễn Thạc Lợi 1952 – 1972
  26. Nguyễn Thạc Lục 1948 – 1968
  27. Nguyễn Thạc Nhàn 1947 – 1966
  28. Nguyễn Thạc Tám 1928 – 1953
  29. Nguyễn Thạc Độ 1928 – 1947
  30. Nguyễn Thế Cường 1949 – 1972
  31. Nguyễn Thế Quảng 1917 – 1951
  32. Nguyễn Thế Quảng 1947 – 1966
  33. Nguyễn Thế Đường 1947 – 1968
  34. Nguyễn Tiến Quyết 1947 – 1971
  35. Nguyễn Tiến Thân 1944 – 1986
  36. Nguyễn Tiến Thông 1930 – 1947
  37. Nguyễn Tiến Thường 1961 – 1972
  38. Nguyễn Tiến Thịnh 1959 – 1966
  39. Nguyễn Tiến Trung 1960 – 1981
  40. Nguyễn Tiến Tám 1928 – 1947
  41. Nguyễn Tiến Tâm 1960 – 1979
  42. Nguyễn Tiến Định 1925 – 1947
  43. Nguyễn Tuấn Dũng 1953 – 1973
  44. Nguyễn Tất An 1954 – 1978
  45. Nguyễn Tất Thu 1953 – 1972
  46. Nguyễn Tất Đoàn 1948 – 1968
  47. Nguyễn Văn Dậu 1954 – 1951
  48. Nguyễn Văn Long 1963 – 1973
  49. Nguyễn Văn Lộc 1962 – 1984
  50. Nguyễn Văn Lộc 1960 – 1946
  51. Nguyễn Văn Nhân Hy sinh 1972
  52. Nguyễn Văn Oánh 1944 – 1947
  53. Nguyễn Văn Thuần 1946 – 1968
  54. Nguyễn Xuân Thìn 1948 – 1972
  55. Ngô Quang Huy 1953 – 1953
  56. Ngô Quang Năm 1936 – 1966
  57. Ngô Thị Đàm 1923 – 1947
  58. Ngô Tạo Khắc 1933 – 1969
  59. Ngô Tạo Lợi 1947 – 1969
  60. Ngô Tạo Đại 1955 – 1975
  61. Ngô Văn Hiến 1928 – 1947
  62. Ngô Văn Lưu 1964 – 1984
  63. Ngô Văn Thảo 1932 – 1953
  64. Ngô Văn Trung 1954 – 1972
  65. Ngô Văn Trường 1948 – 1966
  66. Ngô Đình Thưởng 1948 – 1968
  67. Phạm Văn Hùng 1960 – 1969
  68. Trần Văn Lạc 1948 – 1947
  69. Trần Văn Thể 1929 – 1953
  70. Trần Văn Tề 1954 – 1969
  71. Trần Đắc Nhung 1947 – 1966
  72. Trần Đức Hồng 1932 – 1950
  73. Trần Đức Điệp 1932 – 1952
  74. Đoàn Văn Ngan 1960 – 1979
  75. Đỗ Cường Hy 1919 – 1948
  76. Đỗ Tá Lâm 1960 – 1979
  77. Đỗ Tá Vượng 1962 – 1984
  78. Đỗ Vĩnh Dậu 1950 – 1972
  79. Đỗ Vĩnh Xuyên 1927 – 1949