Diễn Châu

Huyện Diễn Châu, Nghệ An

125 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Thượng Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Bùi Thị Nam Hy sinh 1968
  3. Bùi Văn Chất Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Cao Bá Hy sinh 1954
  5. Cao Thị Vinh Hy sinh 1968
  6. Cầm Bá Xe Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Hoàng Công Niên Hy sinh 1972
  8. Hoàng Sỹ Mậu Hy sinh 1972
  9. Hoàng Trọng Thúc Hy sinh 1974
  10. Hoàng Văn Giỏi Hy sinh 1968
  11. Hà Văn Phương Hy sinh 1968
  12. Hồ Hồng In Hy sinh 1967
  13. Hồ Ngọc Diệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Lãi Văn Liên Hy sinh 1979
  15. Lê Dương Diên Hy sinh 1972
  16. Lê Hồng Khoẻ Hy sinh 1967
  17. Lê Thị Nhị Hy sinh 1968
  18. Lê Thị Sử Hy sinh 1967
  19. Lê Văn Ba Hy sinh 1968
  20. Lê Văn Quy Hy sinh 1966
  21. Lê Xuân Kính Hy sinh 1965
  22. Lê thị Long Hy sinh 1968
  23. Lê Đình Ngô Hy sinh 1966
  24. Lý Tử Trọng Hy sinh 1968
  25. Lương Đình Xuân Hy sinh 1972
  26. Mai Xuân Tý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Nguyễn Bá Tuỳ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Nguyễn Duy Hưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Nguyễn Hoàng Nhâm Hy sinh 1969
  30. Nguyễn Huy Nậu Hy sinh 1986
  31. Nguyễn Hùng Tuyên Hy sinh 1968
  32. Nguyễn Kim Bảo Hy sinh 1968
  33. Nguyễn Mạnh Tường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Nguyễn Quang Gia Hy sinh 1965
  35. Nguyễn Quốc Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Nguyễn Quốc Đạt Hy sinh 1968
  37. Nguyễn Thị Khương Hy sinh 1967
  38. Nguyễn Thị Lan Hy sinh 1967
  39. Nguyễn Thị Phụng Hy sinh 1968
  40. Nguyễn Thống Hy sinh 1966
  41. Nguyễn Tiến Lược Hy sinh 1965
  42. Nguyễn Trọng Viên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Nguyễn Trọng Đa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Nguyễn Trọng Đà Hy sinh 1968
  45. Nguyễn Văn Ba Hy sinh 1967
  46. Nguyễn Văn Chắt Hy sinh 1950
  47. Nguyễn Văn Cường Hy sinh 1967
  48. Nguyễn Văn Dưỡng Hy sinh 1967
  49. Nguyễn Văn Hợi Hy sinh 1981
  50. Nguyễn Văn Thân Hy sinh 1968
  51. Nguyễn Văn Thế Hy sinh 1968
  52. Nguyễn Văn Thọ Hy sinh 1968
  53. Nguyễn Văn Tâm Hy sinh 1966
  54. Nguyễn Văn Đông Hy sinh 1968
  55. Nguyễn Xuân Ký Hy sinh 1966
  56. Nguyễn Xuân Ký Hy sinh 1967
  57. Nguyễn Đình Thanh Hy sinh 1967
  58. Nguyễn Đình Thu Hy sinh 1968
  59. Nguyễn Đình Trình Hy sinh 1966
  60. Nguyễn Đình Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Nguyễn Đức Chương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Nguyễn Đức Tiến Hy sinh 1966
  63. NguyễnThị Thu Hy sinh 1966
  64. Ngô Cảnh Hy sinh 1968
  65. Ngô Doãn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Ngô Sư Tùng Hy sinh 1966
  67. Ngô Sỹ Đợi Hy sinh 1968
  68. Ngô Văn Quỳ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Phan Đức Lưu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Phạm Căn Hy sinh 1968
  71. Phạm Dân Hy sinh 1965
  72. Phạm Ngọc Hồ Hy sinh 1968
  73. Phạm Ngọc Khá Hy sinh 1966
  74. Phạm Thanh Hy sinh 1966
  75. Phạm Tiếng Hy sinh 1968
  76. Phạm Tấn Ngọc Hy sinh 1968
  77. Phạm Vân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Phạm Văn Chi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Phạm Văn Toàn Hy sinh 1966
  80. Phạm Văn Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Phạm Xứng Hy sinh 1968
  82. Phạm Đường Hy sinh 1968
  83. Thái Bá Thể Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Thái Thị Hợi Hy sinh 1969
  85. Trương Xuân Liễn Hy sinh 1968
  86. Trần Quang Hy sinh 1968
  87. Trần Thị Bốn Hy sinh 1967
  88. Trần Thị Nết Hy sinh 1967
  89. Trần Thị Vun Hy sinh 1966
  90. Trần Ty Hy sinh 1943
  91. Trần Văn Chư Hy sinh 1963
  92. Trần Văn Chỉ Hy sinh 1972
  93. Trần Văn Kiện Hy sinh 1966
  94. Trần Văn Sum Hy sinh 1967
  95. Trần Văn Tý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Trần Văn Vưởng Hy sinh 1967
  97. Trần Xuân Nam Hy sinh 1972
  98. Trần Xuân Phong Hy sinh 1965
  99. Trần Đình Gia Hy sinh 1968
  100. Trần Đình Lưu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh