Đào Viên

Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh

150 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Văn Vượng 1936 – 1964
  2. Hoàng Văn Bào 1960 – 1983
  3. Hoàng Văn Lâm 1959 – 1978
  4. Hoàng Văn Năm 1933 – 1951
  5. Hoàng Văn Đáng 1959 – 1987
  6. Hoàng Xuân Hoan 1944 – 1971
  7. Hoàng Đình Trạch 1925 – 1966
  8. Hoàng Đức Luyện 1944 – 1970
  9. Hoàng Đức Thắng 1948 – 1968
  10. Lê Hải Sơn 1956 – 1978
  11. Lê Văn Ngọc 1940 – 1968
  12. Mai Ngọc Khoan 1943 – 1968
  13. Mai Ngọc Nam 1945 – 1967
  14. Mai Ngọc Viện Sinh 1940
  15. Mai Sỹ Quang 1959 – 1978
  16. Mai Trọng Hiền 1945 – 1966
  17. Mai Trọng Tá 1924 – 1950
  18. Mai Trọng Đức 1951 – 1973
  19. Mai Văn Cố 1949 – 1968
  20. Mai Văn Kham 1942 – 1966
  21. Mai Văn Khu 1946 – 1970
  22. Mai Văn Nhiệm 1950 – 1974
  23. Mai Văn Thành 1948 – 1975
  24. Mai Văn Tôn 1945 – 1966
  25. Mai Văn Đậu 1944 – 1973
  26. Mai Đình Nhâm Hy sinh 1952
  27. Nguyễn Bá Bình 1925 – 1981
  28. Nguyễn Bá Hải 1953 – 1975
  29. Nguyễn Bá ấu 1921 – 1954
  30. Nguyễn Công Bẩy 1941 – 1966
  31. Nguyễn Công Bắc 1952 – 1971
  32. Nguyễn Công Nhung 1932 – 1954
  33. Nguyễn Hồng Tâm 1950 – 1969
  34. Nguyễn Sỹ Hân 1942 – 1968
  35. Nguyễn Thị Phòng 1930 – 1951
  36. Nguyễn Viết Xuân 1953 – 1973
  37. Nguyễn Văn Bá 1931 – 1954
  38. Nguyễn Văn Bình 1949 – 1963
  39. Nguyễn Văn Bình 1955 – 1975
  40. Nguyễn Văn Bình 1954 – 1972
  41. Nguyễn Văn Bình 1951 – 1968
  42. Nguyễn Văn Bẩy 1941 – 1974
  43. Nguyễn Văn Chi 1925 – 1948
  44. Nguyễn Văn Chắt 1946 – 1975
  45. Nguyễn Văn Chứa 1939 – 1970
  46. Nguyễn Văn Cành 1955 – 1974
  47. Nguyễn Văn Cơn 1922 – 1952
  48. Nguyễn Văn Cường 1954 – 1951
  49. Nguyễn Văn Cả 1947 – 1971
  50. Nguyễn Văn Cốn 1939 – 1970
  51. Nguyễn Văn Duật 1913 – 1951
  52. Nguyễn Văn Giao 1948 – 1974
  53. Nguyễn Văn Hoán 1933 – 1970
  54. Nguyễn Văn Hải 1953 – 1972
  55. Nguyễn Văn Kiện 1926 – 1951
  56. Nguyễn Văn Kính Hy sinh 1953
  57. Nguyễn Văn Liên 1951 – 1970
  58. Nguyễn Văn Long 1950 – 1981
  59. Nguyễn Văn Luân 1951 – 1968
  60. Nguyễn Văn Lân Hy sinh 1973
  61. Nguyễn Văn Lê Sinh 1950
  62. Nguyễn Văn Lê 1944 – 1968
  63. Nguyễn Văn Lý 1950 – 1968
  64. Nguyễn Văn Lạc 1928 – 1969
  65. Nguyễn Văn May 1947 – 1968
  66. Nguyễn Văn Mưu 1950 – 1969
  67. Nguyễn Văn Mười 1923 – 1947
  68. Nguyễn Văn Ngưỡng 1947 – 1972
  69. Nguyễn Văn Ngọc 1957 – 1968
  70. Nguyễn Văn Nhân 1945 – 1951
  71. Nguyễn Văn Nhã 1942 – 1971
  72. Nguyễn Văn Như Hy sinh 1954
  73. Nguyễn Văn Ninh 1954 – 1974
  74. Nguyễn Văn Ninh 1954 – 1952
  75. Nguyễn Văn Phao 1941 – 1972
  76. Nguyễn Văn Phi 1938 – 1968
  77. Nguyễn Văn Phong 1953 – 1950
  78. Nguyễn Văn Phương 1935 – 1952
  79. Nguyễn Văn Quang 1953 – 1978
  80. Nguyễn Văn Quyết 1949 – 1974
  81. Nguyễn Văn Quyền 1947 – 1979
  82. Nguyễn Văn Quý 1924 – 1973
  83. Nguyễn Văn Sôi 1939 – 1969
  84. Nguyễn Văn Sơ 1921 – 1951
  85. Nguyễn Văn Thai 1947 – 1974
  86. Nguyễn Văn Thoa 1951 – 1975
  87. Nguyễn Văn Thành 1947 – 1971
  88. Nguyễn Văn Thành 1945 – 1972
  89. Nguyễn Văn Thông 1948 – 1974
  90. Nguyễn Văn Thước 1953 – 1971
  91. Nguyễn Văn Tiến 1953 – 1947
  92. Nguyễn Văn Truy 1915 – 1951
  93. Nguyễn Văn Trà 1948 – 1972
  94. Nguyễn Văn Tâm 1940 – 1970
  95. Nguyễn Văn Tươi 1947 – 1971
  96. Nguyễn Văn Tạo 1943 – 1971
  97. Nguyễn Văn Tấn 1947 – 1968
  98. Nguyễn Văn Xuyên 1931 – 1951
  99. Nguyễn Văn ích 1942 – 1968
  100. Nguyễn Văn Đài Hy sinh 1971