Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Dân Tiến, Hưng Yên
Xã Dân Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên
87 liệt sĩ an táng tại đây
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Minh Dần 1950 – 1968
- Bùi Ngọc Bích 1944 – 1969
- Bùi Văn Sắc 1935 – 1952
- Bùi văn Toản 1930 – 1954
- Dương Cao Bàn 1938 – 1964
- Dương Ngọc Cánh 1953 – 1972
- Dương Pháp Bảo 1939 – 1972
- Dương Trọng Thể 1922 – 1951
- Dương Văn Bích 1922 – 1951
- Dương Văn Chuốt 1956 – 1975
- Dương Văn Dê 1912 – 1950
- Dương Văn Dũng 1927 – 1971
- Dương Văn Luỹ 1952 – 1973
- Dương Văn Lãi 1941 – 1971
- Dương Văn Nuôi 1925 – 1950
- Dương Văn Vọng 1935 – 1968
- Dương văn Chung 1947 – 1967
- Hoàng Minh Đức 1949 – 1970
- Hoàng Trọng Pháo 1950 – 1970
- Hoàng Văn Giao 1932 – 1952
- Hoàng Văn Nghị 1952 – 1971
- Hoàng Văn Phiên 1950 – 1969
- Hoàng Văn Thiệp 1934 – 1971
- Hoàng văn Hoa 1935 – 1953
- Hoàng văn Đạ 1933 – 1954
- Lê Anh Trung 1952 – 1971
- Lê Khắc Thiệu 1931 – 1952
- Lê Khắc Thông 1918 – 1951
- Lê Khắc ấu 1937 – 1967
- Lê Thanh Tùng 1957 – 1977
- Lê Văn Tòng 1950 – 1968
- Lê thành Trí 1949 – 1972
- Lê xuân Tươi 1949 – 1975
- Lê Đức Chung 1952 – 1967
- Lưu Thị Định 1937 – 1954
- Lưu Văn Trọng 1928 – 1950
- Nguyễn Duy Huân 1933 – 1950
- Nguyễn Duy Hân 1952 – 1975
- Nguyễn Duy Lâm 1941 – 1972
- Nguyễn Duy Miên 1947 – 1968
- Nguyễn Duy Đông 1921 – 1950
- Nguyễn Hữu Cầu 1951 – 1970
- Nguyễn Minh Sơn 1950 – 1970
- Nguyễn Văn Chỉ 1924 – 1952
- Nguyễn Văn Dự 1933 – 1968
- Nguyễn Văn Kiên 1917 – 1950
- Nguyễn Văn Lự 1922 – 1951
- Nguyễn Văn Nhu 1953 – 1972
- Nguyễn Văn Tống 1920 – 1950
- Nguyễn Văn Vương 1939 – 1968
- Nguyễn trọng Biên 1923 – 1950
- Nguyễn văn Tảo 1950 – 1971
- Nguyễn Đức Hiển 1961 – 1980
- Phan Ngọc Anh 1936 – 1954
- Phan Ngọc Chu 1946 – 1968
- Phan Phúc Duyên 1925 – 1951
- Phan Tuấn Doanh 1938 – 1971
- Phan Văn Mâu 1934 – 1968
- Phan Văn Mã 1946 – 1967
- Phan Văn Sản 1926 – 1950
- Phan Văn Thụ 1944 – 1967
- Phan văn Khiết 1920 – 1953
- Phan Đức Đang 1936 – 1967
- Phạm Ngọc Sáng 1943 – 1968
- Phạm Quỳng Côi 1924 – 1950
- Phạm Văn Thám 1941 – 1975
- Phạm Văn Trường 1952 – 1972
- Phạm văn Cương 1952 – 1973
- Trần Quang Tỉnh 1953 – 1972
- Trần Văn Triệu 1943 – 1971
- Trần Xuân Khánh 1943 – 1968
- Trần Xuân Nhật 1952 – 1971
- Vi Văn Dũng 1947 – 1968
- Vũ Pháp Khuy 1924 – 1950
- Đinh Bá Xương 1933 – 1969
- Đinh Văn Suy 1947 – 1968
- Đinh Văn Tuyền 1932 – 1953
- Đinh văn Đường 1930 – 1953
- Đặng Hùng Mạnh 1943 – 1969
- Đồng Văn Trại 1944 – 1967
- Đỗ Minh Giao 1923 – 1953
- Đỗ Ngọc Đoàn 1949 – 1969
- Đỗ Tràng Văn 1915 – 1950
- Đỗ Văn Chiệc 1936 – 1969
- Đỗ Văn Lâm 1946 – 1974
- Đỗ Văn Tuân 1949 – 1970
- Đỗ văn Môn 1954 – 1979