Đăk Tô

Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum

827 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/9

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. A Duân 1911 – 1964
  2. A Hợp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. A Men Hy sinh 1974
  4. A Moi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. A Neo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. A Nhing Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. A Noái 1949 – 1974
  8. A Phát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. A Rai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. A Rang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. A Rui Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. A Vác Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. A ía Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Bàng Văn Đôi 1953 – 1974
  15. Bùi Anh Định 1953 – 1973
  16. Bùi Duy Hải 1949 – 1972
  17. Bùi Gia Hoan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Bùi Ngọc Ngân 1947 – 1969
  19. Bùi Quang Dụ 1950 – 1971
  20. Bùi Tài Ba 1953 – 1972
  21. Bùi Văn Ai 1952 – 1972
  22. Bùi Văn Bớ 1950 – 1974
  23. Bùi Văn Chương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Bùi Văn Dênh 1952 – 1972
  25. Bùi Văn Hùng Hy sinh 1972
  26. Bùi Văn Mở 1951 – 1974
  27. Bùi Văn Ngư 1953 – 1974
  28. Bùi Văn Nhờn 1951 – 1972
  29. Bùi Văn Son 1949 – 1972
  30. Bùi Văn Thái 1950 – 1972
  31. Bùi Văn Đang 1947 – 1972
  32. Bùi Văn Điệt 1953 – 1972
  33. Bùi Văn Đáng 1942 – 1970
  34. Bùi Văn Đức 1954 – 1972
  35. Bùi Văn ất 1952 – 1972
  36. Bùi Văn ụp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Bùi Xuân Quyến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Bùi Đức Dứa 1951 – 1974
  39. Bùi Đức Thắng 1953 – 1972
  40. Bùi Đức Thọ 1953 – 1972
  41. Bạch Loan 1953 – 1974
  42. Bạch Văn Thân Hy sinh 1972
  43. Bế Văn Tiến 1947 – 1973
  44. Cam Văn Keo 1950 – 1972
  45. Cao Dương Dũng 1951 – 1972
  46. Cao Ngọc Mỹ 1951 – 1972
  47. Cao Văn Chiêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Cao Văn Kính 1952 – 1972
  49. Cao Văn Tinh 1952 – 1972
  50. Cao Văn Trọng 1952 – 1974
  51. Cao Văn Tâm 1949 – 1972
  52. Cao Xuân Vầy 1947 – 1972
  53. Cao hữu Mùi Sinh 1950
  54. Chiêu Quang Nghiêm 1942 – 1973
  55. Chu Ngọc Trạch 1952 – 1972
  56. Chu Văn Chư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Chu Văn Lưu 1952 – 1972
  58. Chu Văn Thuý 1944 – 1972
  59. Chúng Văn Lèng 1942 – 1971
  60. Chương Văn Giang 1949 – 1972
  61. Cù Ngọc Son 1951 – 1974
  62. Cù Tất Nụ Sinh 1951
  63. Diệp Quang Tân 1952 – 1974
  64. Diệp Quý Hồ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Doãn Chung Ngọc 1950 – 1972
  66. Dương Hồng Thắng 1949 – 1973
  67. Dương Kim Đồng Hy sinh 1969
  68. Dương Mạnh Hùng 1949 – 1970
  69. Dương Ngọc Dung 1941 – 1974
  70. Dương Như Khắc 1953 – 1974
  71. Dương Văn Ngọc 1941 – 1972
  72. Dương Văn Sảng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Dương Văn Thanh 1953 – 1972
  74. Dương Văn Tám 1951 – 1973
  75. Dương Văn Tư 1951 – 1974
  76. Dương Đình Bộ 1952 – 1972
  77. Giang Văn Vụ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Giáp Văn Nhân 1950 – 1972
  79. Hoàng Công Đốc 1952 – 1972
  80. Hoàng Minh Huệ 1941 – 1972
  81. Hoàng Minh Tước 1947 – 1974
  82. Hoàng Ngọc Oanh 1948 – 1972
  83. Hoàng Quốc Kỷ 1951 – 1972
  84. Hoàng San 1946 – 1972
  85. Hoàng Tiến Tự 1950 – 1973
  86. Hoàng Tiến Xuân 1953 – 1973
  87. Hoàng Văn Boàng 1952 – 1972
  88. Hoàng Văn Cao 1936 – 1975
  89. Hoàng Văn Chí 1953 – 1974
  90. Hoàng Văn Liệu 1953 – 1974
  91. Hoàng Văn Nghĩa 1952 – 1971
  92. Hoàng Văn Ngành 1954 – 1974
  93. Hoàng Văn Ngọ 1950 – 1972
  94. Hoàng Văn Noong 1949 – 1972
  95. Hoàng Văn Phong 1949 – 1972
  96. Hoàng Văn Thanh 1950 – 1972
  97. Hoàng Văn Thái 1952 – 1972
  98. Hoàng Văn Thái (Hinh) 1943 – 1973
  99. Hoàng Văn Thường 1954 – 1974
  100. Hoàng Văn Toái 1954 – 1970