Đăk Glei

Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum

116 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. A Banh Hy sinh 1964
  2. A Banh Hy sinh 1964
  3. A Cầng Hy sinh 1967
  4. A Doi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. A Duông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. A Dít Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. A Dút Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. A Dơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. A Dết Hy sinh 1970
  10. A Gam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. A Hương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. A Hương Hy sinh 1967
  13. A Hồng Hy sinh 1968
  14. A Kiêng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. A Lúp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. A Lúp Hy sinh 1976
  17. A Mia Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. A Nhóp Hy sinh 1966
  19. A Tao. (Tua) Hy sinh 1968
  20. A Té Hy sinh 1959
  21. A Vét Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Bùi Văn Lợi Hy sinh 1975
  23. Bùi Văn Đức Hy sinh 1975
  24. Cao Huy Đường Hy sinh 1969
  25. Cao Văn Lộc Hy sinh 1970
  26. Dương Văn Tiến Hy sinh 1974
  27. Hoàng Nhật Tân Hy sinh 1974
  28. Hoàng Văn Cường 1954 – 1974
  29. Hoàng Văn Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Hoàng Văn éng Sinh 1952
  31. Hoàng Văn Đang 1947 – 1974
  32. Hà Văn Chanh 1952 – 1974
  33. Khường Nga Hy sinh 1967
  34. La Cát Lập 1949 – 1968
  35. Lê Ngọc Thành 1954 – 1974
  36. Lê Quang Vinh Hy sinh 1969
  37. Lê Văn Binh Hy sinh 1960
  38. Lê Văn Lành 1950 – 1974
  39. Lê Văn Tạo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Lê Đăng Hồng 1950 – 1974
  41. Lê Đức Thuỵ 1947 – 1974
  42. Lý Văn Bảo 1950 – 1974
  43. Lương Xuân Hồng 1953 – 1974
  44. Ma Thế Hồng 1952 – 1974
  45. Mao Văn Thương Sinh 1948
  46. Nguyễn Can Hy sinh 1968
  47. Nguyễn Chính Hy sinh 1975
  48. Nguyễn Chức Hy sinh 1960
  49. Nguyễn Ngọc Sáu 1943 – 1968
  50. Nguyễn Thành Lê 1950 – 1974
  51. Nguyễn Thạch Thông 1952 – 1974
  52. Nguyễn Thế Minh Hy sinh 1969
  53. Nguyễn Thị Quý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Nguyễn Tiêu Sinh 1953 – 1974
  55. Nguyễn Văn Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Nguyễn Văn Bảo Sinh 1949
  57. Nguyễn Văn Bốn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Nguyễn Văn Hợi Hy sinh 1960
  59. Nguyễn Văn Khinh Hy sinh 1972
  60. Nguyễn Văn Kế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Nguyễn Văn Lái 1952 – 1974
  62. Nguyễn Văn Lịch 1950 – 1974
  63. Nguyễn Văn Nắng 1952 – 1974
  64. Nguyễn Văn Phú Hy sinh 1968
  65. Nguyễn Văn Quán 1947 – 1974
  66. Nguyễn Văn Sứ Hy sinh 1969
  67. Nguyễn Văn Tham Hy sinh 1968
  68. Nguyễn Văn Thành 1954 – 1974
  69. Nguyễn Văn Thái Sinh 1954
  70. Nguyễn Văn Tiến 1946 – 1974
  71. Nguyễn Văn Toàn Sinh 1950
  72. Nguyễn Văn Tích 1951 – 1974
  73. Nguyễn Văn Vũ 1944 – 1974
  74. Nguyễn Văn ích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Nguyễn Văn Ước Hy sinh 1969
  76. Nguyễn Xoáy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Nguyễn Xuân Hùng 1950 – 1975
  78. Nguyễn Xuân Hùng 1950 – 1974
  79. Nguyễn Đình Bằng 1952 – 1974
  80. Nguyễn Đăng Cư 1952 – 1974
  81. Nguyễn Đăng Thuất 1943 – 1974
  82. Nguyễn Đức Bong Hy sinh 1968
  83. Nguyễn Đức Huỳnh Hy sinh 1969
  84. Nguyễn Đức Nam Hy sinh 1975
  85. Ngô Văn Than 1952 – 1974
  86. Nông Văn Kỳ 1947 – 1972
  87. Nông Văn Sấm Hy sinh 1974
  88. Phan Ngọc Hoè 1950 – 1974
  89. Phùng Văn Hoạt 1950 – 1974
  90. Phạm Văn Tiên Hy sinh 1969
  91. Thái Đ Lưng Hy sinh 1968
  92. Trương Nhứt Thịnh 1945 – 1974
  93. Trần Thế Sung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Trần Tiên Phụng 1950 – 1968
  95. Trần Vi Hy sinh 1960
  96. Trần Văn Bảo 1951 – 1974
  97. Trần Văn Minh 1953 – 1974
  98. Trần Văn Tành Hy sinh 1969
  99. Trần Văn Tập 1950 – 1974
  100. Trần Đình Trung 1953 – 1974