Đak Đoa

Huyện Đăk Đoa, Gia Lai

356 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. (Ung) Qui 1947 – 1969
  2. A Dần 1959 – 1978
  3. A Nhet 1951 – 1963
  4. A Sen Luân 1957 – 1978
  5. Bùi Chính 1956 – 1978
  6. Bùi Công Thời 1960 – 1978
  7. Bùi Cận 1960 – 1978
  8. Bùi Hiền 1959 – 1978
  9. Bùi Ngọc Tuấn 1960 – 1978
  10. Bùi Tấn Lợi Sinh 1957
  11. Bùi Viết Ban 1960 – 1983
  12. Bùi Văn Hiệt 1949 – 1978
  13. Bùi Văn Sa 1956 – 1978
  14. Bùi Văn Thâm 1956 – 1978
  15. Bùi Văn Thông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Bùi Văn Thông 1960 – 1978
  17. Bùi Văn Tám 1956 – 1978
  18. Cao Ngọc Anh 1958 – 1978
  19. Cao Xuân Dân 1960 – 1978
  20. Dương Lại 1952 – 1978
  21. Dương Thành Dũng 1958 – 1978
  22. Dương Thành Lễ Hy sinh 1983
  23. Dương Văn Hùng Hy sinh 1978
  24. Dương Văn Quí 1955 – 1978
  25. Dương Văn Toàn 1962 – 1983
  26. Dương Đình Trị 1958 – 1978
  27. Hoan Hoàn Hy sinh 1977
  28. Hoàng Thành Tựu 1950 – 1978
  29. Hoàng Văn Nghiệp 1953 – 1978
  30. Hoàng Văn Đường Hy sinh 1973
  31. Hoàng Đức Giới 1952 – 1978
  32. Hoàng Đức Quyền 1950 – 1978
  33. Hoàngvăn(Fanh) Ba Hy sinh 1973
  34. Hoàngvăn(Thảo) Thái Hy sinh 1970
  35. Huỳnh Cởi 1959 – 1978
  36. Huỳnh Hiệp 1957 – 1978
  37. Huỳnh Ngọc Tiến 1951 – 1978
  38. Huỳnh Nhật ơn 1959 – 1978
  39. Huỳnh THịnh 1958 – 1983
  40. Huỳnh Tấn Quyền 1955 – 1983
  41. Huỳnh Tấn Thành Hy sinh 1978
  42. Huỳnh Văn Chín 1962 – 1983
  43. Huỳnh Văn Mỹ 1960 – 1978
  44. Hà Hồng Thẩm 1958 – 1983
  45. Hà Xuân Truyền 1952 – 1978
  46. Hồ Minh Hội 1949 – 1978
  47. Hồ Minh Sang 1960 – 1978
  48. Hồ Sĩ Hiệp 1959 – 1978
  49. Hồ Trung Thịnh 1958 – 1978
  50. Hồ Văn Bốn 1964 – 1984
  51. Hồ Văn Lan 1953 – 1978
  52. KSOR Be 1955 – 1978
  53. KSOR Mơh Hy sinh 1978
  54. KSOR Rố 1960 – 1978
  55. La Minh Duy 1964 – 1984
  56. Lan Văn Cho 1955 – 1978
  57. Lê Công Tài Hy sinh 1978
  58. Lê Hoài 1957 – 1978
  59. Lê Hồng Tuấn 1955 – 1978
  60. Lê Quang Cầu 1960 – 1978
  61. Lê Quang Hoà Hy sinh 1978
  62. Lê THi 1957 – 1983
  63. Lê Thanh Ngoan 1962 – 1982
  64. Lê Thuận 1957 – 1978
  65. Lê Viết Tân 1957 – 1978
  66. Lê Văn An 1958 – 1978
  67. Lê Văn Minh 1956 – 1978
  68. Lê Văn Mạnh Hy sinh 1973
  69. Lê Văn Ngọc 1953 – 1978
  70. Lê Văn Nhiên 1961 – 1978
  71. Lê Văn Thiện 1954 – 1983
  72. Lê Văn Tà 1955 – 1978
  73. Lê Văn Xương 1954 – 1978
  74. Lê Đình Luận 1958 – 1978
  75. Lê Đình Mùi Hy sinh 1975
  76. Lê Đình Thuyết 1956 – 1978
  77. Lê Đình Trúc Sinh 1964
  78. Lê Đức Hùng 1956 – 1978
  79. Lê Đức Hùng 1956 – 1978
  80. Lê Đức Thắng 1960 – 1978
  81. Lê Đức Vinh 1961 – 1983
  82. Lý Viết Thắng 1954 – 1978
  83. Lương Công Định Hy sinh 1978
  84. Lương Hữu Hoà 1959 – 1978
  85. Lương Thanh Thuận 1956 – 1978
  86. Lương Thanh Thuỷ 1956 – 1978
  87. Lương Tài Long 1960 – 1978
  88. Lương Văn Lợi 1956 – 1978
  89. Lương Xuân Toàn Hy sinh 1978
  90. Lại Đức Bảy 1947 – 1978
  91. Mai Quang Nam 1956 – 1978
  92. Mai Văn Nhớ Hy sinh 1977
  93. Nguyễn Aí Quang 1956 – 1978
  94. Nguyễn Bá Hướng 1961 – 1978
  95. Nguyễn Bình Định 1958 – 1978
  96. Nguyễn Châu Thuỷ 1960 – 1983
  97. Nguyễn Công Khoa 1955 – 1978
  98. Nguyễn Công Sang 1962 – 1982
  99. Nguyễn Công Trạng 1959 – 1978
  100. Nguyễn Hiền Sơn 1955 – 1981