Đại Xuân

Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh

118 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Cao Xuân Chỉnh 1951 – 1972
  2. Dư Văn Lộc Sinh 1942
  3. Dương Văn Mùi 1948 – 1969
  4. Dương Văn Thanh 1949 – 1970
  5. Dương Văn Trọng 1935 – 1968
  6. Lê Duy Thịnh 1946 – 1966
  7. Lê Phú Thông Sinh 1922
  8. Lê Quang Quyến 1953 – 1972
  9. Lê Văn Ngọc 1946 – 1970
  10. Lê Văn Phường 1926 – 1948
  11. Lê Văn Sách Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Lê Văn Sâm 1946 – 1972
  13. Lê Văn Trân 1922 – 1952
  14. Lê Xuân Bào 1954 – 1973
  15. Lê Xuân Đan 1946 – 1967
  16. Lê Đình Công 1943 – 1972
  17. Nguyễn Cao Thanh 1950 – 1974
  18. Nguyễn Huy Khiêm 1949 – 1968
  19. Nguyễn Hà Khắc 1944 – 1969
  20. Nguyễn Hồng Vóc 1940 – 1969
  21. Nguyễn Hữu Chí 1941 – 1971
  22. Nguyễn Mạnh Hùng 1959 – 1978
  23. Nguyễn Mạnh Tiến 1945 – 1968
  24. Nguyễn Phi Bằng Hy sinh 1972
  25. Nguyễn Quốc Vương 1947 – 1969
  26. Nguyễn Quốc Y 1949 – 1969
  27. Nguyễn Thanh Chư 1949 – 1971
  28. Nguyễn Thanh Tùng 1954 – 1967
  29. Nguyễn Tuấn Anh 1972 – 1993
  30. Nguyễn Tuấn Khiết 1958 – 1979
  31. Nguyễn Văn Bát 1953 – 1972
  32. Nguyễn Văn Bình 1957 – 1974
  33. Nguyễn Văn Bính Hy sinh 1950
  34. Nguyễn Văn Bắc 1948 – 1951
  35. Nguyễn Văn Canh Hy sinh 1966
  36. Nguyễn Văn Chung Hy sinh 1980
  37. Nguyễn Văn Chúc 1946 – 1953
  38. Nguyễn Văn Dy 1927 – 1954
  39. Nguyễn Văn Dương 1960 – 1947
  40. Nguyễn Văn Giám 1930 – 1950
  41. Nguyễn Văn Hinh 1966 – 1980
  42. Nguyễn Văn Hiếu Hy sinh 1980
  43. Nguyễn Văn Hàn Hy sinh 1970
  44. Nguyễn Văn Hình 1922 – 1952
  45. Nguyễn Văn Khiết 1958 – 1978
  46. Nguyễn Văn Khuyến 1948 – 1969
  47. Nguyễn Văn Khánh 1963 – 1969
  48. Nguyễn Văn Kim Hy sinh 1970
  49. Nguyễn Văn Ký Hy sinh 1978
  50. Nguyễn Văn Liên 1955 – 1949
  51. Nguyễn Văn Lát 1958 – 1980
  52. Nguyễn Văn Lâm 1943 – 1969
  53. Nguyễn Văn Lãng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Nguyễn Văn Lợi 1955 – 1973
  55. Nguyễn Văn Minh Hy sinh 1984
  56. Nguyễn Văn Mễ 1949 – 1968
  57. Nguyễn Văn Mở 1950 – 1952
  58. Nguyễn Văn Nghĩa 1955 – 1975
  59. Nguyễn Văn Nguyên Hy sinh 1973
  60. Nguyễn Văn Ngò 1948 – 1970
  61. Nguyễn Văn Ngạch 1947 – 1968
  62. Nguyễn Văn Ngạn 1943 – 1975
  63. Nguyễn Văn Nhuận 1949 – 1952
  64. Nguyễn Văn Phượng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Nguyễn Văn Quyên 1936 – 1965
  66. Nguyễn Văn Quê 1945 – 1967
  67. Nguyễn Văn Sắc 1944 – 1966
  68. Nguyễn Văn Thang 1926 – 1954
  69. Nguyễn Văn Thiện 1955 – 1966
  70. Nguyễn Văn Thuật 1958 – 1970
  71. Nguyễn Văn Thích 1949 – 1950
  72. Nguyễn Văn Thùa 1950 – 1973
  73. Nguyễn Văn Thường 1932 – 1945
  74. Nguyễn Văn Thưởng Hy sinh 1968
  75. Nguyễn Văn Thẫm 1944 – 1971
  76. Nguyễn Văn Thức 1944 – 1954
  77. Nguyễn Văn Toan 1947 – 1952
  78. Nguyễn Văn Toản 1967 – 1969
  79. Nguyễn Văn Trác 1926 – 1947
  80. Nguyễn Văn Tuân 1953 – 1953
  81. Nguyễn Văn Tuấn 1957 – 1978
  82. Nguyễn Văn Tài 1930 – 1952
  83. Nguyễn Văn Tài 1942 – 1952
  84. Nguyễn Văn Tài 1945 – 1968
  85. Nguyễn Văn Tác Hy sinh 1975
  86. Nguyễn Văn Tâm Sinh 1951
  87. Nguyễn Văn Tân 1955 – 1956
  88. Nguyễn Văn Tình Hy sinh 1968
  89. Nguyễn Văn Tòng Hy sinh 1950
  90. Nguyễn Văn Tường 1956 – 1972
  91. Nguyễn Văn Tấn 1961 – 1980
  92. Nguyễn Văn Tịch 1940 – 1948
  93. Nguyễn Văn Tựu 1940 – 1969
  94. Nguyễn Văn Tựu 1947 – 1969
  95. Nguyễn Văn Vui 1962 – 1977
  96. Nguyễn Văn Vũ 1948 – 1970
  97. Nguyễn Văn Vũ Hy sinh 1970
  98. Nguyễn Văn Xay 1955 – 1980
  99. Nguyễn Văn Ân 1939 – 1947
  100. Nguyễn Văn Điều 1944 – 1968