Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, Khánh Hòa

Khánh Hòa

56 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Bá Kiên 1967 – 1988 · Văn Phong - Cát Hải - Hải Phòng
  2. Bùi Duy Hiền 1966 – 1988 · Thị Trấn Diêm Điền - Thái Thụy - Thái Bình
  3. Cao Xuân Minh 1966 – 1988 · Hoằng Quang - Hoằng Hóa - Thanh Hóa
  4. Cao Đình Lương 1967 – 1988 · Trung Thành - Yên Thành - Nghệ An
  5. Hoàng Anh Đông 1967 – 1988 · Khóm 2 - Phường 2 - Đông Hà - Quảng Trị
  6. Hoàng Văn Thúy 1966 – 1988 · Hải Ninh - Tp Đồng Hới - Quảng Bình
  7. Hán Văn Khoa 1962 – 1988 · Đội 6 - Văn Lương - Tam Nông - Phú Thọ
  8. Hồ Công Đệ 1958 – 1988 · Hải Thượng - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
  9. Hồ Văn Nuôi 1967 – 1988 · Nghi Tiến - Nghi Lộc - Nghệ An
  10. Kiều Văn Lập 1963 – 1988 · Phú Long - Long Xuyên - Phúc Thọ - Hà Nội
  11. Lê Bá Giang 1968 – 1988 · Hưng Dũng - Vinh - Nghệ An
  12. Lê Thể 1967 – 1988 · Tổ 29 - An Trung Tây - Đà Nẵng
  13. Lê Văn Xanh 1967 – 1988 · Tổ 38 - Hòa Cường - Đà Nẵng
  14. Lê Đình Thơ 1957 – 1988 · Hoằng Minh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa
  15. Lê Đức Hoàng 1962 – 1988 · Nam Yên - Hải Yên - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
  16. Mai Văn Tuyến 1968 – 1988 · Tây An - Tiền Hải - Thái Bình
  17. Nguyễn Bá Cường 1962 – 1988 · Thanh Quýt - Điện Thắng - Điện Bàn - Quảng Nam
  18. Nguyễn Hữu Lộc 1968 – 1988 · Tồ 22 - Hòa Cường - Đà Nẵng
  19. Nguyễn Minh Tân 1956 – 1988 · Dân Chủ - Hưng Hà - Thái Bình
  20. Nguyễn Mậu Phong 1959 – 1988 · Duy Ninh - Lệ Ninh - Quảng Bình
  21. Nguyễn Phú Đoàn 1968 – 1988 · Tổ 47 - Hòa Cường - Đà Nẵng
  22. Nguyễn Tiến Doãn Hy sinh 1988 · Ngư Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình
  23. Nguyễn Tất Nam 1967 – 1988 · Thường Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  24. Nguyễn Văn Phương 1969 – 1988 · Mê Linh - Đông Hưng - Thái Bình
  25. Nguyễn Xuân Thủy 1967 – 1988 · Phú Linh - Phương Đình - Trực Ninh - Nam Định
  26. Phan Hữu Doan 1960 – 1988 · Chí Tiên - Thanh Hòa - Phú Thọ
  27. Phan Hữu Tý 1966 – 1988 · Phong Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình
  28. Phan Tấn Dư 1966 – 1988 · Hòa Phong - Tây Hòa - Phú Yên
  29. Phạm Gia Thiều 1962 – 1988 · Hưng Đạo - Đông Hạ - Nam Ninh - Nam Định
  30. Phạm Huy Sơn 1963 – 1988 · Diễn Nguyễn - Diễn Châu - Nghệ An
  31. Phạm Văn Dương 1967 – 1988 · Nam Kim 3 - Nam Đàn - Nghệ An
  32. Phạm Văn Sỹ 1968 – 1988 · Tổ 7 - Hòa Cường - Đà Nẵng
  33. Phạm Văn Thiềng 1967 – 1988 · Đông Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
  34. Trương Minh Phương 1963 – 1988 · Quảng Sơn - Quảng Trạch - Quảng Bình
  35. Trương Quốc Hùng 1967 – 1988 · Tổ 55 - Hòa Cường - Đà Nẵng
  36. Trương Văn Hướng 1966 – 1988 · Hải Ninh - Tp Đồng Hới - Quảng Bình
  37. Trương Văn Thịnh 1966 – 1988 · Bình Kiến - Tuy Hòa - Phú Yên
  38. Trần Khắc Bảy 1967 – 1988 · Lê Hồ - Kim Bảng - Hà Nam
  39. Trần Mạnh Việt 1968 – 1988 · Tổ 36 - Bình Hiên - Đà Nẵng
  40. Trần Quốc Trị 1955 – 1988 · Đông Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
  41. Trần Tài 1969 – 1988 · Tổ 12 - Hòa Cường - Đà Nẵng
  42. Trần Văn Chức 1965 – 1988 · Đội 1 - Canh Tân - Hưng Hà - Thái Bình
  43. Trần Văn Phòng 1962 – 1988 · Minh Tân - Kiến Xương - Thái Bình
  44. Trần Văn Phương 1965 – 1988 · Quảng Phúc - Quảng Trạch - Quảng Bình
  45. Trần Đức Hóa 1966 – 1988 · Trường Sơn - Quảng Ninh - Quảng Bình
  46. Trần Đức Thông 1944 – 1988 · Minh Hòa - Hưng Hà - Thái Bình
  47. Tống Sỹ Bái 1967 – 1988 · Khóm 3 - Phường 1 - Đông Hà - Quảng Trị
  48. Võ Văn Tứ 1966 – 1988 · Trường Sơn - Quảng Ninh - Quảng Bình
  49. Võ Đình Tuấn 1968 – 1988 · Ninh Ích - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  50. Vũ Phi Trừ 1955 – 1988 · Đội 10 - Quảng Khê - Quảng Xương - Thanh Hóa
  51. Vũ Văn Thắng Hy sinh 1988 · Văn Hàn - Thái Hưng - Thái Thụy - Thái Bình
  52. Đinh Ngọc Doanh 1964 – 1988 · Ninh Khang - Hoa Lư - NB(Cam Nghĩa - Cam Ranh - KH )
  53. Đoàn Khắc Hoành 1959 – 1988 · 163 Trần Nguyễn Hãn - Q. Lê Chân - Hải Phòng
  54. Đào Kim Cương 1967 – 1988 · Vương Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  55. Đậu Xuân Tứ ( Tư ) 1964 – 1988 · Nghi Yên - Nghi Lộc - Nghệ An
  56. Đỗ Viết Thành 1964 – 1988 · Thiệu Tân - Đông Sơn - Thanh Hóa