Đại Tập
Xã Đại Tập, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên
117 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Xuân Hựu Hy sinh 1953
- Dương Anh Tú Hy sinh 1985
- Dương Cao Nghiêm 1948 – 1982
- Dương Hữu Kiến 1920 – 1950
- Dương Hữu Tảm Hy sinh 1952
- Dương Ngọc Hiển 1939 – 1972
- Dương Văn Bắc 1940 – 1983
- Dương Văn Mạnh 1925 – 1950
- Dương Văn ánh 1935 – 1954
- Lê Minh Phương 1943 – 1965
- Lê Thị Cần Hy sinh 1953
- Lê Văn Chung 1936 – 1951
- Lê Văn Cầu Hy sinh 1953
- Lê Văn Giàng 1923 – 1951
- Lê Văn Hanh 1971 – 1992
- Lê Văn Hàm 1920 – 1953
- Lê Văn Hùng 1928 – 1953
- Lê Văn Sinh 1941 – 1968
- Lê Văn Xương Hy sinh 1953
- Lê Văn Đáp Hy sinh 1953
- Nguyễn Khắc Kính 1936 – 1951
- Nguyễn Khắc Quệ 1908 – 1950
- Nguyễn Thanh Xuân 1942 – 1996
- Nguyễn Văn Bóng Hy sinh 1979
- Nguyễn Văn Chí 1948 – 1968
- Nguyễn Văn Cuông 1936 – 1966
- Nguyễn Văn Cẩu 1920 – 1948
- Nguyễn Văn Dung 1927 – 1952
- Nguyễn Văn Dung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Hiệu 1920 – 1953
- Nguyễn Văn Huynh 1948 – 1975
- Nguyễn Văn Hài 1914 – 1950
- Nguyễn Văn Hòm 1919 – 1950
- Nguyễn Văn Hơn 1965 – 1987
- Nguyễn Văn Hồng 1926 – 1950
- Nguyễn Văn Khang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Mỹ 1931 – 1950
- Nguyễn Văn Thanh 1930 – 1950
- Nguyễn Văn Tá 1926 – 1950
- Nguyễn Văn Xuyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Đông 1922 – 1952
- Nguyễn Văn Đạt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Đối 1927 – 1950
- Nguyễn Đức Diện 1930 – 1950
- Nguyễn Đức Khang Hy sinh 1972
- Nguyễn Đức Khứ 1932 – 1950
- Nguyễn Đức Sửu 1925 – 1952
- Nguyễn Đức Trượng 1926 – 1951
- Phạm Gia Cổn 1930 – 1950
- Phạm Gia Luận 1922 – 1950
- Phạm Hồng Thanh 1959 – 1979
- Phạm Hữu Sen 1927 – 1950
- Phạm Hữu Đoạt Hy sinh 1970
- Phạm Hữu Đích 1929 – 1950
- Phạm Khắc Giảng 1959 – 1981
- Phạm Khắc Lượng 1922 – 1954
- Phạm Khắc Phúc 1921 – 1950
- Phạm Khắc Thành 1959 – 1979
- Phạm Khắc Thông 1952 – 1972
- Phạm Khắc Tĩnh 1952 – 1996
- Phạm Khắc Vững 1949 – 1972
- Phạm Mạnh Thức 1949 – 1968
- Phạm Như Khương 1927 – 1953
- Phạm Như Lạc 1925 – 1953
- Phạm Như Quyển 1917 – 1953
- Phạm Như Thư 1922 – 1951
- Phạm Năng Công 1959 – 1950
- Phạm Năng Luỹ 1914 – 1950
- Phạm Năng Thành 1949 – 1969
- Phạm Năng Thái 1966 – 1986
- Phạm Năng Truyền Sinh 1951
- Phạm Tuấn Việt 1952 – 1972
- Phạm Văn Bính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Văn Hiển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Văn Kha 1961 – 1983
- Phạm Văn Khải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Văn Mộc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Văn Quân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Văn Sang Hy sinh 1954
- Phạm Văn Sơn 1932 – 1953
- Phạm Văn Sở 1928 – 1952
- Phạm Văn Sự Hy sinh 1968
- Phạm Văn Sỹ Hy sinh 1953
- Phạm Văn Thành 1956 – 1975
- Phạm Văn Trá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Văn Tươi 1953 – 1975
- Phạm Văn Đạt Hy sinh 1952
- Phạm Văn Đức 1921 – 1951
- Phạm Văn Ưởng 1932 – 1952
- Phạm Văn ấn 1912 – 1950
- Phạm Xuân Thắng 1931 – 1952
- Phạm văn Chiểu Hy sinh 1954
- Phạm văn Quán 1928 – 1950
- Phạm Đăng Bình 1951 – 1982
- Phạm Đăng Luân 1925 – 1953
- Phạm Đăng Đáp 1947 – 1968
- Thích Thanh Mùi Hy sinh 1950
- Trần Quang Mạnh 1940 – 1966
- Trần Quang San 1923 – 1952
- Trần Thành Cường 1951 – 1968