Đại Phúc
Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh
136 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bao Văn Sáng 1942 – 1972
- Bùi Huấn Hỗ 1924 – 1950
- Bùi Kim Lang 1923 – 1954
- Bùi Quang Thanh 1954 – 1973
- Bùi Thế Tư 1928 – 1951
- Bùi Tiến Độ 1939 – 1970
- Bùi Văn Bật 1943 – 1968
- Bùi Văn Chiến 1947 – 1966
- Bùi Văn Duyên 1948 – 1968
- Bùi Văn Dỹ 1939 – 1966
- Bùi Văn Nguyên 1925 – 1949
- Bùi Văn Phượng 1925 – 1966
- Bùi Văn Quế 1945 – 1967
- Bùi Văn Sơn 1928 – 1953
- Bùi Văn Thuỷ 1957 – 1978
- Bùi Văn Thân 1944 – 1966
- Bùi Văn Tuấn 1959 – 1979
- Bùi Xuân Thuỷ 1948 – 1971
- Bùi Xuân Thuỷ 1948 – 1971
- Dương Công Khanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Dương Văn Thận 1957 – 1979
- Hoàng Doãn Vực 1945 – 1968
- Hoàng Văn Chiến 1947 – 1967
- Hoàng Văn Dỏng 1957 – 1976
- Hoàng Văn Hiệu 1927 – 1995
- Hoàng Văn Khái 1929 – 1952
- Hoàng Văn Lư 1941 – 1970
- Hoàng Văn Mỹ 1947 – 1967
- Hoàng Văn Thành 1964 – 1973
- Hoàng Văn Thìn 1926 – 1951
- Hoàng Văn Tóc 1960 – 1979
- Hoàng Văn Đình 1948 – 1969
- Hà Anh Thư Hy sinh 1969
- Hà Văn Dung Hy sinh 1977
- Hà Văn én 1952 – 1973
- Hồ Văn Mến 1956 – 1979
- Hồ Văn Nghê 1920 – 1948
- Lê Anh Ngân Hy sinh 1972
- Lê Ngọc Kiên Hy sinh 1969
- Lê Phú Ngữ 1950 – 1972
- Lê Văn Bớt 1914 – 1953
- Lê Văn Y 1922 – 1969
- Lê Xuân Thông 1958 – 1978
- Lưu Văn Tấn Hy sinh 1972
- Lại Văn Nho 1954 – 1972
- Lại Văn Đạm 1948 – 1968
- Lục Thế Phát 1957 – 1979
- Nguyễn Hoàng Quỳ Hy sinh 1974
- Nguyễn Hồng Phấn 1958 – 1992
- Nguyễn Khánh Nghĩa 1915 – 1954
- Nguyễn Mạnh Cường 1955 – 1976
- Nguyễn Ngọc Khôi 1946 – 1969
- Nguyễn Ngọc Năm 1957 – 1977
- Nguyễn Ngọc Sướng 1947 – 1973
- Nguyễn Ngọc Thạch 1950 – 1970
- Nguyễn Như Mậu 1945 – 1971
- Nguyễn Sắt 1910 – 1953
- Nguyễn Sỹ Thảo 1955 – 1972
- Nguyễn Thế Lạn 1944 – 1972
- Nguyễn Tiến Hoạch 1945 – 1973
- Nguyễn Trịnh Thực 1946 – 1969
- Nguyễn Trọng Sơn Hy sinh 1973
- Nguyễn Tấn Thịnh 1959 – 1979
- Nguyễn Văn Bách 1950 – 1949
- Nguyễn Văn Bé Hy sinh 1953
- Nguyễn Văn Bình Hy sinh 1978
- Nguyễn Văn Cát Hy sinh 1970
- Nguyễn Văn Cân 1948 – 1966
- Nguyễn Văn Du 1954 – 1971
- Nguyễn Văn Duyên 1944 – 1970
- Nguyễn Văn Dương Hy sinh 1978
- Nguyễn Văn Gia 1948 – 1973
- Nguyễn Văn Giai Hy sinh 1947
- Nguyễn Văn Hoè 1931 – 1950
- Nguyễn Văn Hy 1947 – 1970
- Nguyễn Văn Hùng Hy sinh 1978
- Nguyễn Văn Hùng Hy sinh 1972
- Nguyễn Văn Hưởng Hy sinh 1968
- Nguyễn Văn Hồng Hy sinh 1947
- Nguyễn Văn Lai Hy sinh 1967
- Nguyễn Văn Long Hy sinh 1986
- Nguyễn Văn Thoa 1956 – 1969
- Nguyễn Văn Thái Hy sinh 1978
- Nguyễn Văn Thân Hy sinh 1966
- Nguyễn Văn Thắng Hy sinh 1974
- Nguyễn Văn Tuyên 1953 – 1972
- Nguyễn Văn Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Tính 1948 – 1970
- Nguyễn Văn Xuất 1961 – 1973
- Nguyễn Văn Điều 1948 – 1968
- Nguyễn Văn Đong 1948 – 1967
- Nguyễn Văn Đàm 1953 – 1971
- Nguyễn Xuân Hiển 1948 – 1970
- Nguyễn Xuân Đán 1940 – 1968
- Nguyễn Đình Quý 1937 – 1971
- Nguyễn Đình Tám 1951 – 1973
- Nguyễn Đăng Hải 1955 – 1979
- Nguyễn Đăng Phúc Hy sinh 1951
- Nguyễn Đức Quang 1954 – 1977
- Nguyễn Đức Thuận 1935 – 1973