Đại Phong

Huyện Điện Bàn, Quảng Nam

242 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Doãn Chín 1953 – 1967
  40. Doãn Thạch 1928 – 1969
  41. Doãn Thị Hai 1925 – 1966
  42. Dương Cúc 1924 – 1969
  43. Dương Gang 1950 – 1966
  44. Dương Một 1949 – 1968
  45. Dương Văn Tiến 1948 – 1932
  46. Dương Văn Đức 1949 – 1970
  47. Dương Văn Đức 1943 – 1968
  48. Dương Đình Thiện 1948 – 1972
  49. Hoàng Chơn 1921 – 1948
  50. Huỳnh Ba 1949 – 1968
  51. Huỳnh Công Thành 1930 – 1968
  52. Huỳnh Công Tuyển 1927 – 1949
  53. Huỳnh May 1940 – 1969
  54. Huỳnh Phường 1955 – 1974
  55. Huỳnh Rân 1923 – 1964
  56. Hà Lý 1944 – 1969
  57. Hà Văn Thư Hy sinh 1968
  58. Hồ Văn Tám Sinh 1943
  59. Hồ Đã 1920 – 1968
  60. Lê Chín 1924 – 1948
  61. Lê Nguyên Khánh 1952 – 1979
  62. Lê Năm 1964 – 1984
  63. Lê Thiện 1936 – 1970
  64. Lê Thị Vân 1949 – 1973
  65. Lê Tuấn 1948 – 1968
  66. Lê Văn Tôn 1954 – 1971
  67. Lê Đức Cường 1949 – 1973
  68. Lê Đức Lâm 1950 – 1961
  69. Lương Cúc Hy sinh 1905
  70. Lương Kỷ 1938 – 1969
  71. Lương Phụ 1954 – 1973
  72. Lương Thị Giỏi 1940 – 1974
  73. Lương Văn Sinh 1950 – 1969
  74. Nguyễn Bốn Hy sinh 1967
  75. Nguyễn Bồng Hy sinh 1969
  76. Nguyễn Chín Hy sinh 1971
  77. Nguyễn Hoa Hy sinh 1968
  78. Nguyễn Hoa Sinh 1940
  79. Nguyễn Hồng Tân Hy sinh 1905
  80. Nguyễn Lân 1925 – 1949
  81. Nguyễn Ngọc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Nguyễn Nhan 1920 – 1969
  83. Nguyễn Phường 1935 – 1967
  84. Nguyễn Phượng 1956 – 1973
  85. Nguyễn Quyết 1954 – 1970
  86. Nguyễn Sinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Nguyễn Sưa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Nguyễn Thanh 1922 – 1969
  89. Nguyễn Thị Dương Sinh 1943
  90. Nguyễn Thị Hai Hy sinh 1968
  91. Nguyễn Thị Hà Sinh 1968
  92. Nguyễn Thị Hưng 1909 – 1966
  93. Nguyễn Thị Năm Sinh 1948
  94. Nguyễn Thị Năm Hy sinh 1969
  95. Nguyễn Thị Qui Sinh 1918
  96. Nguyễn Thị Sáu Sinh 1953
  97. Nguyễn Toà 1904 – 1969
  98. Nguyễn Tám Hy sinh 1971
  99. Nguyễn Tề Hy sinh 1972
  100. Nguyễn Tứ 1957 – 1968