Đại Đồng

Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh

210 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Huỳnh Văn Chỉ 1954 – 1970
  2. Hà Văn Đệ 1930 – 1942
  3. Khương Quang An 1941 – 1971
  4. Khương Văn Oanh 1937 – 1973
  5. Khương Văn Tân 1942 – 1967
  6. Lê Văn Sáp 1944 – 1969
  7. Mai Thanh Xuân 1940 – 1968
  8. Mai Văn Chén 1917 – 1950
  9. Mai Văn Dung 1920 – 1950
  10. Mai Văn Hùng 1954 – 1972
  11. Nguyễn Bá Thư 1954 – 1972
  12. Nguyễn Bá Đạt 1942 – 1969
  13. Nguyễn Công Cảnh 1943 – 1968
  14. Nguyễn Danh Dẫn Hy sinh 1952
  15. Nguyễn Danh Kỳ 1944 – 1954
  16. Nguyễn Danh Thắng 1951 – 1972
  17. Nguyễn Doãn Toản 1953 – 1975
  18. Nguyễn Duy Dật 1941 – 1966
  19. Nguyễn Duy Hài 1962 – 1984
  20. Nguyễn Duy Hướng 1948 – 1966
  21. Nguyễn Duy Hằng 1938 – 1966
  22. Nguyễn Duy Minh 1947 – 1967
  23. Nguyễn Duy Tới 1955 – 1953
  24. Nguyễn Duy Đủ 1952 – 1975
  25. Nguyễn Dương Dùng 1929 – 1952
  26. Nguyễn Dương Tuy 1931 – 1952
  27. Nguyễn Gia Chừng 1924 – 1948
  28. Nguyễn Gia Cậy 1946 – 1970
  29. Nguyễn Gia Sáu 1955 – 1975
  30. Nguyễn Huy Tràng Hy sinh 1968
  31. Nguyễn Hửu Tửu 1922 – 1949
  32. Nguyễn Hữu Bẩy 1922 – 1950
  33. Nguyễn Hữu Bộ 1947 – 1971
  34. Nguyễn Hữu Doãn 1948 – 1968
  35. Nguyễn Hữu Hùng 1927 – 1949
  36. Nguyễn Hữu Mỹ 1931 – 1952
  37. Nguyễn Hữu Sung 1942 – 1970
  38. Nguyễn Hữu Sỹ 1944 – 1966
  39. Nguyễn Hữu Trọng 1943 – 1950
  40. Nguyễn Hữu Vọng 1949 – 1969
  41. Nguyễn Hữu Đàn 1944 – 1970
  42. Nguyễn Kim Quý 1928 – 1950
  43. Nguyễn Mậu Chục 1940 – 1972
  44. Nguyễn Mậu Dụ 1919 – 1951
  45. Nguyễn Mậu Giang 1952 – 1972
  46. Nguyễn Mậu Hùng 1947 – 1968
  47. Nguyễn Mậu Kháng 1966 – 1987
  48. Nguyễn Mậu Kim 1946 – 1968
  49. Nguyễn Mậu Kính 1930 – 1952
  50. Nguyễn Mậu Lạo 1949 – 1968
  51. Nguyễn Mậu Ngoạn 1947 – 1972
  52. Nguyễn Mậu Quỳ 1937 – 1966
  53. Nguyễn Mậu Thanh 1929 – 1954
  54. Nguyễn Mậu Thung 1935 – 1971
  55. Nguyễn Mậu Thạch 1947 – 1973
  56. Nguyễn Mậu Thắng 1955 – 1974
  57. Nguyễn Nghĩa Dẫn 1944 – 1971
  58. Nguyễn Nghĩa Hưng 1938 – 1969
  59. Nguyễn Nguyên Vũ 1928 – 1954
  60. Nguyễn Nguyên Điền 1955 – 1974
  61. Nguyễn Ngọc Anh 1954 – 1970
  62. Nguyễn Ngọc Chi 1930 – 1953
  63. Nguyễn Ngọc Dư 1941 – 1968
  64. Nguyễn Ngọc La 1946 – 1970
  65. Nguyễn Ngọc Nội 1953 – 1973
  66. Nguyễn Ngọc Tha 1931 – 1950
  67. Nguyễn Ngọc Thạch 1944 – 1968
  68. Nguyễn Nhân Dung 1936 – 1970
  69. Nguyễn Nhân Thuận 1946 – 1968
  70. Nguyễn Như Hoa 1958 – 1978
  71. Nguyễn Năng Đối 1938 – 1971
  72. Nguyễn Sỹ Chiến 1949 – 1969
  73. Nguyễn Sỹ Chì 1930 – 1954
  74. Nguyễn Sỹ Dẫn 1939 – 1969
  75. Nguyễn Sỹ Nguyên 1910 – 1952
  76. Nguyễn Sỹ Tít 1921 – 1950
  77. Nguyễn Thanh Chúc 1940 – 1972
  78. Nguyễn Thanh Tịch 1951 – 1972
  79. Nguyễn Thành Khải 1929 – 1952
  80. Nguyễn Thế Chắt 1931 – 1952
  81. Nguyễn Thế Chữ 1924 – 1953
  82. Nguyễn Thế Dân 1959 – 1979
  83. Nguyễn Thế Giáp 1947 – 1970
  84. Nguyễn Thế Mịch 1943 – 1970
  85. Nguyễn Thế Tâm 1909 – 1949
  86. Nguyễn Trọng Chu 1909 – 1952
  87. Nguyễn Trọng Chăm 1948 – 1969
  88. Nguyễn Trọng Dũng 1933 – 1952
  89. Nguyễn Trọng Minh 1943 – 1968
  90. Nguyễn Viết Điền 1957 – 1978
  91. Nguyễn Văn Bảo 1952 – 1950
  92. Nguyễn Văn Cường 1932 – 1952
  93. Nguyễn Văn Cường 1930 – 1978
  94. Nguyễn Văn Dung 1955 – 1994
  95. Nguyễn Văn Hoàng 1964 – 1986
  96. Nguyễn Văn Hành 1942 – 1950
  97. Nguyễn Văn Hứng 1946 – 1973
  98. Nguyễn Văn Lập 1947 – 1953
  99. Nguyễn Văn Mực 1922 – 1950
  100. Nguyễn Văn Nghệnh 1956 – 1978