Đại Đồng Thành

Xã Đại Đồng Thành, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh

146 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Biện Xuân Khiển 1953 – 1973
  2. Biện Xuân Quy 1947 – 1968
  3. Biện Xuân Trước 1954 – 1973
  4. Biện Xuân Tuất 1952 – 1972
  5. Biện Xuân Tưởng 1947 – 1966
  6. Biện Xuân Đàm 1954 – 1972
  7. Biện Xuân Định 1923 – 1953
  8. Hoàng Văn Bập Hy sinh 1969
  9. Hoàng Văn Đập Hy sinh 1972
  10. Hoàng Đình Côi 1945 – 1968
  11. Hoàng Đình Mẫn Hy sinh 1952
  12. Hoàng Đình Phần 1942 – 1972
  13. Hà Duy Hoà 1946 – 1972
  14. Hà Văn Lốt 1950 – 1968
  15. Hà Văn Thuần 1936 – 1969
  16. Hà Văn Thưỡi 1945 – 1973
  17. Hà Văn Tròn 1910 – 1950
  18. Hà Văn Xu Hy sinh 1948
  19. Hà Văn Điền 1955 – 1974
  20. Lê Hữu Thúc 1944 – 1969
  21. Lê Hữu Tiến 1939 – 1972
  22. Lê Hữu Truỷ 1946 – 1968
  23. Lê Hữu Tường 1949 – 1969
  24. Lê Hữu Xương 1948 – 1969
  25. Lê Đăng Kít 1952 – 1987
  26. Nguyễn Bá Bẩy 1964 – 1984
  27. Nguyễn Bá Cưu 1953 – 1973
  28. Nguyễn Bá Lai 1947 – 1968
  29. Nguyễn Bá Lương 1944 – 1968
  30. Nguyễn Bá Mão 1942 – 1969
  31. Nguyễn Bá Phạ 1953 – 1974
  32. Nguyễn Duy Tập 1948 – 1972
  33. Nguyễn Dũng Thuyết 1944 – 1971
  34. Nguyễn Dụng Ngây 1955 – 1975
  35. Nguyễn Dụng Thìn 1953 – 1974
  36. Nguyễn Dụng Toản 1949 – 1967
  37. Nguyễn Huy Hoàng 1952 – 1985
  38. Nguyễn Hồng Bồi 1955 – 1975
  39. Nguyễn Kim Ô 1929 – 1994
  40. Nguyễn Quốc Tống 1948 – 1969
  41. Nguyễn Sỹ Bắc 1919 – 1979
  42. Nguyễn Sỹ Bằng 1942 – 1967
  43. Nguyễn Sỹ Dầu 1958 – 1979
  44. Nguyễn Sỹ Giao 1948 – 1974
  45. Nguyễn Sỹ Ngụ 1948 – 1968
  46. Nguyễn Sỹ Phùng 1955 – 1974
  47. Nguyễn Sỹ Phần 1943 – 1970
  48. Nguyễn Sỹ Đễ 1921 – 1954
  49. Nguyễn Thế Doãn 1949 – 1971
  50. Nguyễn Thế Dũng 1938 – 1969
  51. Nguyễn Thế Hồi 1932 – 1973
  52. Nguyễn Thế Nhương 1916 – 1949
  53. Nguyễn Thế Phòng 1950 – 1968
  54. Nguyễn Thế Quynh 1950 – 1971
  55. Nguyễn Thế Tình 1962 – 1984
  56. Nguyễn Thế Đảng 1946 – 1972
  57. Nguyễn Thế Đấu 1947 – 1966
  58. Nguyễn Văn Biến 1945 – 1972
  59. Nguyễn Văn Bảo 1924 – 1980
  60. Nguyễn Văn Cau 1948 – 1972
  61. Nguyễn Văn Chính 1936 – 1985
  62. Nguyễn Văn Chấu 1936 – 1954
  63. Nguyễn Văn Dêu 1942 – 1972
  64. Nguyễn Văn Dôi 1950 – 1973
  65. Nguyễn Văn Hiệt 1924 – 1968
  66. Nguyễn Văn Hưu 1923 – 1969
  67. Nguyễn Văn Kha 1942 – 1969
  68. Nguyễn Văn Khương 1944 – 1967
  69. Nguyễn Văn Liêm 1922 – 1951
  70. Nguyễn Văn Ngố 1940 – 1972
  71. Nguyễn Văn Nhạc 1915 – 1950
  72. Nguyễn Văn Phê 1949 – 1972
  73. Nguyễn Văn Sành 1941 – 1972
  74. Nguyễn Văn Thoan 1947 – 1967
  75. Nguyễn Văn Thắm 1949 – 1973
  76. Nguyễn Văn Thời 1934 – 1971
  77. Nguyễn Văn Thục 1920 – 1980
  78. Nguyễn Văn Trang 1914 – 1968
  79. Nguyễn Văn Tổng 1921 – 1952
  80. Nguyễn Văn Đá 1935 – 1971
  81. Nguyễn Văn Đĩnh 1940 – 1968
  82. Nguyễn Xuân Toản 1943 – 1966
  83. Nguyễn Xuân Đông 1950 – 1972
  84. Nguyễn Đình Bưu 1921 – 1950
  85. Nguyễn Đình Bồ 1948 – 1965
  86. Nguyễn Đình Huống 1950 – 1970
  87. Nguyễn Đình Xuyến 1930 – 1969
  88. Nguyễn Đăn Được 1952 – 1974
  89. Nguyễn Đăng Khoa 1953 – 1971
  90. Nguyễn Đăng Lại 1947 – 1965
  91. Nguyễn Đăng Nga 1950 – 1975
  92. Nguyễn Đăng Thăng 1941 – 1968
  93. Nguyễn Đăng Thược 1935 – 1953
  94. Nguyễn Đức Bàng 1944 – 1966
  95. Nguyễn Đức Bảo 1935 – 1969
  96. Nguyễn Đức Cẩn 1936 – 1969
  97. Nguyễn Đức Giáp 1942 – 1970
  98. Nguyễn Đức Khàn 1954 – 1975
  99. Nguyễn Đức Lung 1946 – 1966
  100. Nguyễn Đức Vỹ 1910 – 1948