Đại Bái

Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh

122 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Dương Danh ất 1952 – 1970
  2. Dương Thanh Sơn 1951 – 1973
  3. Dương Văn Mơ 1953 – 1975
  4. Hoàng Khắc Uyên 1943 – 1976
  5. Hoàng Ngọc Quýnh 1931 – 1968
  6. Hoàng Tiến Hưởng 1949 – 1974
  7. Hoàng Tấn Khang 1947 – 1972
  8. Hoàng Văn Chiếu 1942 – 1972
  9. Hoàng Văn Cúc 1945 – 1968
  10. Hoàng Văn Ninh 1945 – 1968
  11. Hoàng Văn Năng 1952 – 1974
  12. Hoàng Văn Vấn 1937 – 1966
  13. Hoàng Văn Vệ 1949 – 1968
  14. Lê Văn Bẩy 1944 – 1971
  15. Nguyễn Bá Hương Hy sinh 1954
  16. Nguyễn Công Bé 1948 – 1971
  17. Nguyễn Công Nền 1924 – 1948
  18. Nguyễn Ngọc Hà 1956 – 1979
  19. Nguyễn Ngọc Kiểu 1925 – 1947
  20. Nguyễn Ngọc Vỹ 1923 – 1949
  21. Nguyễn Thành Thơ 1960 – 1979
  22. Nguyễn Thị Nga 1916 – 1952
  23. Nguyễn Thị Văn 1929 – 1950
  24. Nguyễn Tấn Hộ Hy sinh 1946
  25. Nguyễn Tấn Hỵ 1935 – 1967
  26. Nguyễn Tấn Tỏn Hy sinh 1946
  27. Nguyễn Viết An 1930 – 1954
  28. Nguyễn Viết Dần 1937 – 1968
  29. Nguyễn Viết Ngoạn 1906 – 1947
  30. Nguyễn Viết Phần 1927 – 1952
  31. Nguyễn Viết Thành 1937 – 1966
  32. Nguyễn Viết Thái 1949 – 1971
  33. Nguyễn Viết Tính 1947 – 1972
  34. Nguyễn Viết Tới 1946 – 1969
  35. Nguyễn Văn Bình 1949 – 1969
  36. Nguyễn Văn Bính 1930 – 1975
  37. Nguyễn Văn Bốc 1918 – 1948
  38. Nguyễn Văn Cần 1940 – 1965
  39. Nguyễn Văn Hiền 1951 – 1951
  40. Nguyễn Văn Hiệu 1947 – 1971
  41. Nguyễn Văn Huyến 1940 – 1960
  42. Nguyễn Văn Hùng 1950 – 1972
  43. Nguyễn Văn Hương 1951 – 1972
  44. Nguyễn Văn Hảo 1929 – 1951
  45. Nguyễn Văn Liên 1949 – 1968
  46. Nguyễn Văn Môn 1923 – 1968
  47. Nguyễn Văn Ninh 1947 – 1953
  48. Nguyễn Văn Sìu 1947 – 1967
  49. Nguyễn Văn Thuyết 1921 – 1973
  50. Nguyễn Văn Thêm 1936 – 1947
  51. Nguyễn Văn Trung 1925 – 1975
  52. Nguyễn Văn Tích 1949 – 1972
  53. Nguyễn Văn Tính 1938 – 1970
  54. Nguyễn Văn Tưởng 1948 – 1972
  55. Nguyễn Văn Vàng 1963 – 1985
  56. Nguyễn Văn Vân 1926 – 1947
  57. Nguyễn Văn Vượng 1944 – 1969
  58. Nguyễn Văn Vận 1949 – 1947
  59. Nguyễn Văn Xuân 1949 – 1974
  60. Nguyễn Văn Đang 1929 – 1949
  61. Nguyễn Văn Điệp 1945 – 1947
  62. Nguyễn Văn Đỉnh 1950 – 1954
  63. Nguyễn Văn ất 1939 – 1970
  64. Nguyễn Xuân Côn 1924 – 1950
  65. Nguyễn Xuân Cừu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Nguyễn Xuân Diệu 1935 – 1973
  67. Nguyễn Xuân Hoành 1948 – 1967
  68. Nguyễn Xuân Phúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Nguyễn Xuân Tiết 1942 – 1969
  70. Nguyễn Xuân Tuấn 1954 – 1979
  71. Nguyễn Xuân Đại 1953 – 1971
  72. Nguyễn Đình Hà 1945 – 1969
  73. Nguyễn Đình Hữu 1949 – 1971
  74. Nguyễn Đình Nên 1946 – 1967
  75. Nguyễn Đình Văn 1925 – 1966
  76. Nguyễn Đăng Phán 1943 – 1967
  77. Nguyễn Đăng Sử 1939 – 1969
  78. Nguyễn Đăng Trưởng 1949 – 1970
  79. Nguyễn Đăng Trọng 1942 – 1970
  80. Nguyễn Đăng Tuất 1921 – 1952
  81. Nguyễn Đức Ba 1924 – 1952
  82. Nguyễn Đức Chương 1960 – 1979
  83. Nguyễn Đức Cầm 1922 – 1969
  84. Nguyễn Đức Hoan 1940 – 1974
  85. Nguyễn Đức Huấn 1958 – 1979
  86. Nguyễn Đức Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Nguyễn Đức Hồng 1956 – 1975
  88. Nguyễn Đức Hội 1946 – 1966
  89. Nguyễn Đức Kim 1952 – 1973
  90. Nguyễn Đức Nghĩa 1962 – 1984
  91. Phạm Văn Điềm 1949 – 1966
  92. Trần Văn Sáu 1938 – 1969
  93. Trần Văn Thời 1956 – 1981
  94. Tô Văn Bầu 1931 – 1953
  95. Vũ Cao Tiếp 1934 – 1973
  96. Vũ Trọng Hưng 1955 – 1975
  97. Vũ Viết Hài 1948 – 1968
  98. Vũ Viết Lập 1945 – 1972
  99. Vũ Viết Ngà 1929 – 1950
  100. Vũ Văn Hải 1945 – 1967