Dạ Trạch
Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên
139 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Đình Tê 1940 – 1968
- Chu Văn Động 1931 – 1952
- Dự phòng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Dự phòng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Dự phòng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Dự phòng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Dự phòng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Dự phòng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Dự phòng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Dự phòng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hà Tài Ba 1951 – 1971
- Hà Tài Cáp 1926 – 1950
- Hà Tài Duẩn 1955 – 1974
- Hà Tài Máy 1952 – 1974
- Hà Tài Ngôi 1951 – 1971
- Hà Tài Nhận 1906 – 1966
- Hà Tài Quyện 1936 – 1954
- Hà Tài Thành 1954 – 1971
- Hà Tài Thêm 1950 – 1971
- Lê Danh Khuyết 1933 – 1954
- Lê Ngọc Hỉ 1951 – 1975
- Lê Ngọc Nhỉ 1952 – 1971
- Lê Ngọc Vun 1947 – 1967
- Lê Ngọc Yết 1929 – 1952
- Lê Oanh Sáo 1920 – 1953
- Lê Thị Thảo 1926 – 1953
- Lê Trí Lĩnh 1947 – 1974
- Lê Trí Mạng 1932 – 1953
- Lê Trí Sáu 1949 – 1970
- Lê Trần Ngôn 1925 – 1953
- Lê Văn Hấn 1914 – 1948
- Lê Văn Len 1949 – 1968
- Lê Văn Nhị 1930 – 1953
- Lê Văn Núi 1940 – 1971
- Lê Xuân Chuẩn 1951 – 1971
- Lê Xuân Phụng 1918 – 1950
- Lê Xuân Phủng 1914 – 1953
- Lê thế Đắp 1926 – 1953
- Lê văn Đạo 1931 – 1953
- Lê Đình Nẩy 1936 – 1965
- Lương Công Tung 1948 – 1968
- Nguyễn Duy Khổn 1922 – 1948
- Nguyễn Duy Lộ 1942 – 1968
- Nguyễn Duy Tuấn 1950 – 1971
- Nguyễn Duy Vinh 1914 – 1950
- Nguyễn Hồng Cương 1939 – 1972
- Nguyễn Hữu Hoạt 1951 – 1973
- Nguyễn Hữu Hưng 1948 – 1968
- Nguyễn Hữu Lỵ 1946 – 1968
- Nguyễn Hữu Sum 1954 – 1974
- Nguyễn Hữu Thả 1955 – 1974
- Nguyễn Hữu Tiệp 1925 – 1947
- Nguyễn Khắc Duy 1950 – 1973
- Nguyễn Khắc Dáng 1935 – 1952
- Nguyễn Khắc Dược 1929 – 1952
- Nguyễn Khắc Hiền 1947 – 1972
- Nguyễn Khắc Huấn 1934 – 1954
- Nguyễn Khắc Tiến 1949 – 1968
- Nguyễn Ngọc Cường 1934 – 1965
- Nguyễn Ngọc Khích 1937 – 1968
- Nguyễn Ngọc Liệu 1929 – 1952
- Nguyễn Ngọc Nhỉ 1948 – 1971
- Nguyễn Như Hoà 1952 – 1979
- Nguyễn Như Tuỵ 1930 – 1947
- Nguyễn Quốc Tuấn 1950 – 1969
- Nguyễn Thế Lược 1938 – 1972
- Nguyễn Thị Dịu 1901 – 1954
- Nguyễn Văn Bao 1925 – 1948
- Nguyễn Văn Bách Hy sinh 1954
- Nguyễn Văn Chính 1949 – 1970
- Nguyễn Văn Chấp 1921 – 1953
- Nguyễn Văn Cốn 1929 – 1953
- Nguyễn Văn Dân 1938 – 1969
- Nguyễn Văn Ga 1949 – 1968
- Nguyễn Văn Hoà 1939 – 1969
- Nguyễn Văn Hoà 1954 – 1971
- Nguyễn Văn Hài 1931 – 1953
- Nguyễn Văn Hãn 1940 – 1969
- Nguyễn Văn Hợi 1930 – 1953
- Nguyễn Văn Phan 1931 – 1949
- Nguyễn Văn Quai 1951 – 1975
- Nguyễn Văn Quy 1912 – 1948
- Nguyễn Văn Quyển 1918 – 1950
- Nguyễn Văn Suý 1950 – 1968
- Nguyễn Văn Sỹ 1938 – 1952
- Nguyễn Văn Thanh 1950 – 1972
- Nguyễn Văn Thi 1954 – 1972
- Nguyễn Văn Tho 1948 – 1968
- Nguyễn Văn Thái 1924 – 1949
- Nguyễn Văn Thăng 1934 – 1954
- Nguyễn Văn Thơm 1937 – 1967
- Nguyễn Văn Thướng 1944 – 1974
- Nguyễn Văn Tuấn 1950 – 1970
- Nguyễn Văn Tẩy 1940 – 1969
- Nguyễn Văn Vuông 1953 – 1972
- Nguyễn Văn Định 1921 – 1952
- Nguyễn văn á 1940 – 1969
- Nguyễn Đình Lập 1933 – 1968
- Nguyễn Đình Tỳ 1926 – 1954
- Nguyễn Đức Chính 1950 – 1973