Cương Chính

Xã Cương Chính, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên

60 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Sỹ Ty Hy sinh 1976
  2. Bùi Văn Bang Hy sinh 1950
  3. Bùi Văn Chính Hy sinh 1952
  4. Bùi Văn Dõi 1926 – 1951
  5. Bùi Văn Lợi Hy sinh 1950
  6. Bùi Văn Ngôn Hy sinh 1949
  7. Bùi Văn Sơn Hy sinh 1966
  8. Bùi Văn Trung 1946 – 1981
  9. Bùi Văn Đang Hy sinh 1950
  10. Lê Văn Duy 1922 – 1952
  11. Lê Văn Nhung 1922 – 1950
  12. Lê Đăng Chung Hy sinh 1951
  13. Lê Đăng Hữu 1930 – 1953
  14. Lương Khắc Cẩn Hy sinh 1954
  15. Nguyễn Cao Phi Hy sinh 1951
  16. Nguyễn Hữu Hợp Hy sinh 1979
  17. Nguyễn Thị Đông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Nguyễn Viết Hồng 1920 – 1951
  19. Nguyễn Văn Bè Hy sinh 1954
  20. Nguyễn Văn Chánh 1956 – 1975
  21. Nguyễn Văn Mưu 1921 – 1954
  22. Nguyễn Văn Quy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Nguyễn Văn Thế 1960 – 1979
  24. Nguyễn Văn Tiễn 1923 – 1950
  25. Nguyễn Văn Tính 1940 – 1967
  26. Nguyễn Văn Vực 1924 – 1952
  27. Nguyễn Đình Hoè Hy sinh 1950
  28. Nguyễn Đức Hợp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Ngô Văn Lực Hy sinh 1953
  30. Ngô Văn Quyền Hy sinh 1950
  31. Phạm Thị Chầm 1930 – 1954
  32. Phạm Văn Hỗ 1936 – 1968
  33. Phạm Văn Khước Hy sinh 1979
  34. Phạm Văn Nga 1922 – 1950
  35. Trần Văn Chi Hy sinh 1950
  36. Trần Văn Chì Hy sinh 1953
  37. Trần Văn Cống Hy sinh 1950
  38. Trần Văn Khương 1926 – 1953
  39. Trần Văn Khải Hy sinh 1950
  40. Trần Văn Thiết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Trần Văn Thấu Hy sinh 1950
  42. Trần Văn Thậm Hy sinh 1951
  43. Trần Văn Tiến Hy sinh 1950
  44. Trần Văn Tuất Hy sinh 1951
  45. Trần Văn Tuỳ Hy sinh 1952
  46. Trần Văn Tưởng 1929 – 1954
  47. Trần Đăng Huệ Hy sinh 1979
  48. Trần Đăng San 1923 – 1952
  49. Vũ Công Hưu 1957 – 1975
  50. Vũ Công Khởi 1933 – 1968
  51. Vũ Công Sơ Hy sinh 1968
  52. Vũ Duy Hoà Hy sinh 1951
  53. Vũ Duy Thể Hy sinh 1972
  54. Vũ Văn Trụ Hy sinh 1951
  55. Vũ Đình Thiều 1925 – 1950
  56. Vũ Đình Viết 1922 – 1950
  57. Vũ Đình Điệt Hy sinh 1968
  58. Đoàn Ngọc Cự 1928 – 1950
  59. Đặng Văn Ngắn 1928 – 1953
  60. Đỗ Đức Nhuận 1933 – 1953