Chợ Lách

Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre

783 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/8

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hồ Chí Công Hy sinh 1963
  2. Hồ Thanh Bị Hy sinh 1971
  3. Hồ Văn Chà Hy sinh 1973
  4. Hồ Văn Chính Hy sinh 1970
  5. Hồ Văn Giáo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Hồ Văn Hương Hy sinh 1968
  7. Hồ Văn Hưởng Hy sinh 1971
  8. Hồ Văn Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Hồ Văn La Hy sinh 1954
  10. Hồ Văn Liễng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Hồ Văn Mới Hy sinh 1969
  12. Hồ Văn Ri Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Hồ Văn Sáu Hy sinh 1961
  14. Hồ Văn Thừa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Hồ Văn Trương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Hồ Văn Tám Hy sinh 1970
  17. Hồ Văn Tích Hy sinh 1970
  18. Hồ văn Lục Hy sinh 1974
  19. Hồ văn Sọc Hy sinh 1974
  20. Hứa Tấn Sỹ Hy sinh 1948
  21. La Văn Năm Hy sinh 1971
  22. Lâm văn Dũng Hy sinh 1985
  23. Lê Hồng Cảnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Lê Hồng Nguyên Hy sinh 1988
  25. Lê Hữu Lộc Hy sinh 1986
  26. Lê Minh Giỏi Hy sinh 1951
  27. Lê Minh Tâm Hy sinh 1988
  28. Lê Minh Đức Hy sinh 1951
  29. Lê Quang Minh Hy sinh 1952
  30. Lê Quang Đạm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Lê Thanh Huyện Hy sinh 1968
  32. Lê Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Lê Trọng Nghĩa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Lê Văn Bê Hy sinh 1963
  35. Lê Văn Bảy Hy sinh 1971
  36. Lê Văn Ca Hy sinh 1970
  37. Lê Văn Ca Hy sinh 1966
  38. Lê Văn Cao Hy sinh 1963
  39. Lê Văn Chua Hy sinh 1973
  40. Lê Văn Chót Hy sinh 1966
  41. Lê Văn Chơi Hy sinh 1968
  42. Lê Văn Chơi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Lê Văn Cọt Hy sinh 1968
  44. Lê Văn Cồn Hy sinh 1968
  45. Lê Văn Dung Hy sinh 1969
  46. Lê Văn Dũng Hy sinh 1985
  47. Lê Văn Dũng Hy sinh 1985
  48. Lê Văn Giọt Hy sinh 1970
  49. Lê Văn Hoàng Hy sinh 1988
  50. Lê Văn Hùng Hy sinh 1985
  51. Lê Văn Hết Hy sinh 1974
  52. Lê Văn Hết Hy sinh 1970
  53. Lê Văn Khoảnh Hy sinh 1972
  54. Lê Văn Khoảnh Hy sinh 1973
  55. Lê Văn Lanh Hy sinh 1970
  56. Lê Văn Minh Hy sinh 1984
  57. Lê Văn Mười Hy sinh 1972
  58. Lê Văn Mạnh Hy sinh 1961
  59. Lê Văn Mạnh Hy sinh 1968
  60. Lê Văn Một Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Lê Văn Một Hy sinh 1986
  62. Lê Văn Một Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Lê Văn Na Hy sinh 1967
  64. Lê Văn Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Lê Văn Nghiệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Lê Văn Ngông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Lê Văn Núi Hy sinh 1962
  68. Lê Văn Nổi Hy sinh 1982
  69. Lê Văn Nửa Hy sinh 1987
  70. Lê Văn Phi Hy sinh 1986
  71. Lê Văn Phụng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Lê Văn Phủ Hy sinh 1972
  73. Lê Văn Quyết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Lê Văn Rẫy Hy sinh 1961
  75. Lê Văn Rằng Hy sinh 1969
  76. Lê Văn Sau Hy sinh 1968
  77. Lê Văn Sương Hy sinh 1960
  78. Lê Văn Thêm Hy sinh 1970
  79. Lê Văn Trí Hy sinh 1971
  80. Lê Văn Trọng Hy sinh 1978
  81. Lê Văn Tám Hy sinh 1961
  82. Lê Văn Tám Hy sinh 1965
  83. Lê Văn Tôn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Lê Văn Tư Hy sinh 1969
  85. Lê Văn Tắc Hy sinh 1961
  86. Lê Văn Tờ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Lê Văn Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Lê Văn út Hy sinh 1969
  89. Lê Văn út Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Lê Văn Điểm Hy sinh 1963
  91. Lê Văn Đô Hy sinh 1972
  92. Lê Văn Đấu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Lê Văn Đẹp Hy sinh 1984
  94. Lê Văn Đỉnh Hy sinh 1969
  95. Lê Văn Định Hy sinh 1984
  96. Lê Văn Đủ Hy sinh 1953
  97. Lê Văn Đức Hy sinh 1961
  98. Lê Văn ẩn Hy sinh 1968
  99. Lê văn Lập Hy sinh 1972
  100. Lê văn Minh Hy sinh 1969