Chi Lăng

Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh

138 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. An Hiếu Chương Hy sinh 1952
  2. Bùi Đức Phinh Hy sinh 1952
  3. Hoàng Nghĩa Ngô Hy sinh 1952
  4. Hoàng Văn Viên Hy sinh 1952
  5. Hà Xuân Quang Hy sinh 1952
  6. Lê Mạo Hy sinh 1952
  7. Lê Quang ấn Hy sinh 1952
  8. Lê Tanh Vanh Hy sinh 1952
  9. Lê Thiết Hùng Hy sinh 1952
  10. Lê Vân Vy Hy sinh 1952
  11. Lê Văn Dũng Hy sinh 1952
  12. Lê Văn Sáng Hy sinh 1952
  13. Lê Văn Tiến Hy sinh 1952
  14. Lê Văn Tuy Hy sinh 1952
  15. Lê Văn Yên Hy sinh 1952
  16. Lê Đình Đạt Hy sinh 1952
  17. Nguyễn Du Hy sinh 1952
  18. Nguyễn Duy Chanh Hy sinh 1950
  19. Nguyễn Duy Chuyện 1938 – 1971
  20. Nguyễn Duy Cương 1952 – 1969
  21. Nguyễn Duy Son 1931 – 1969
  22. Nguyễn Duy Sơn 1955 – 1978
  23. Nguyễn Duy Truyền 1957 – 1978
  24. Nguyễn Duy Trình 1957 – 1978
  25. Nguyễn Huy Du 1956 – 1978
  26. Nguyễn Hữu Cát Hy sinh 1952
  27. Nguyễn Hữu Côn Hy sinh 1952
  28. Nguyễn Khắc Niên 1955 – 1979
  29. Nguyễn Khắc Phái 1959 – 1979
  30. Nguyễn Khắc Phổ 1952 – 1972
  31. Nguyễn Minh Đại Hy sinh 1952
  32. Nguyễn Ngoãn Hy sinh 1952
  33. Nguyễn Ngọc Ngoạn Hy sinh 1952
  34. Nguyễn Như Duỹ 1953 – 1972
  35. Nguyễn Quang Tháu 1942 – 1965
  36. Nguyễn Sỹ Quyền 1923 – 1950
  37. Nguyễn Thế Nghi 1910 – 1953
  38. Nguyễn Thế Tập 1940 – 1968
  39. Nguyễn Thị Quỳ 1928 – 1953
  40. Nguyễn Tiến Thực 1950 – 1979
  41. Nguyễn Trọng Sơn 1948 – 1952
  42. Nguyễn Viết Bể Hy sinh 1952
  43. Nguyễn Văn Bắc Hy sinh 1952
  44. Nguyễn Văn Bỉ Hy sinh 1952
  45. Nguyễn Văn Chư Hy sinh 1952
  46. Nguyễn Văn Cối 1951 – 1953
  47. Nguyễn Văn Dọc Hy sinh 1952
  48. Nguyễn Văn Hai Hy sinh 1952
  49. Nguyễn Văn Hồi Hy sinh 1952
  50. Nguyễn Văn Kinh Hy sinh 1952
  51. Nguyễn Văn Luyện 1947 – 1972
  52. Nguyễn Văn Lược 1943 – 1969
  53. Nguyễn Văn Lẽn Hy sinh 1952
  54. Nguyễn Văn Lợi 1955 – 1954
  55. Nguyễn Văn Mai 1951 – 1975
  56. Nguyễn Văn Mô Hy sinh 1952
  57. Nguyễn Văn Mở 1954 – 1972
  58. Nguyễn Văn Nghê Hy sinh 1952
  59. Nguyễn Văn Nhung Hy sinh 1967
  60. Nguyễn Văn Nhẫm 1921 – 1952
  61. Nguyễn Văn Nhự 1935 – 1954
  62. Nguyễn Văn Phiên 1952 – 1952
  63. Nguyễn Văn Phiến Hy sinh 1952
  64. Nguyễn Văn Quyền 1956 – 1971
  65. Nguyễn Văn Quýnh Hy sinh 1952
  66. Nguyễn Văn Sung 1947 – 1968
  67. Nguyễn Văn Sơn 1954 – 1968
  68. Nguyễn Văn Sổ Hy sinh 1952
  69. Nguyễn Văn Thiết 1926 – 1949
  70. Nguyễn Văn Thoan Hy sinh 1952
  71. Nguyễn Văn Tiêu 1925 – 1952
  72. Nguyễn Văn Tiến 1958 – 1952
  73. Nguyễn Văn Trường 1950 – 1954
  74. Nguyễn Văn Tuân Hy sinh 1952
  75. Nguyễn Văn Vinh Hy sinh 1952
  76. Nguyễn Văn Xuân Hy sinh 1952
  77. Nguyễn Văn Yển Hy sinh 1952
  78. Nguyễn Văn Đinh Hy sinh 1952
  79. Nguyễn Văn Đê 1954 – 1972
  80. Nguyễn Văn Đình Hy sinh 1974
  81. Nguyễn Đình Kinh 1918 – 1953
  82. Nguyễn Đình Lanh Hy sinh 1952
  83. Nguyễn Đình Thiềm 1948 – 1971
  84. Nguyễn Đình Vân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Nguyễn Đăng Phụng 1918 – 1952
  86. Nguyễn Đăng Thái Hy sinh 1952
  87. Nguyễn Đăng Tư 1949 – 1968
  88. Nguyễn Đạo Chuyển Hy sinh 1952
  89. Nguyễn Đắc Tôn 1946 – 1971
  90. Nguyễn Đức Chũng 1911 – 1953
  91. Nguyễn Đức Ngật 1939 – 1972
  92. Nguyễn Đức Năm 1919 – 1952
  93. Nguyễn Đức Thúc Hy sinh 1972
  94. Nguyễn Đức Toàn 1953 – 1952
  95. Nguyễn Đức Tỉnh 1944 – 1972
  96. Ngô Kim Anh Hy sinh 1952
  97. Ngô Quang Sứng Hy sinh 1952
  98. Nông Cao Chí Hy sinh 1952
  99. Phan Văn Thoả 1938 – 1967
  100. Phan Văn Thông Hy sinh 1952