Châu Thành

Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An

2.843 liệt sĩ an táng tại đây · trang 25/29

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Văn Dê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Trần Văn Dồi 1937 – 1970
  3. Trần Văn Ga Sinh 1959
  4. Trần Văn Giơn 1954 – 1973
  5. Trần Văn Hiền Hy sinh 1966
  6. Trần Văn Hiền 1944 – 1972
  7. Trần Văn Hoàng 1937 – 1969
  8. Trần Văn Hoàng 1942 – 1965
  9. Trần Văn Hoành 1955 – 1972
  10. Trần Văn Hoành Hy sinh 1948
  11. Trần Văn Huyện 1936 – 1968
  12. Trần Văn Hơn 1942 – 1966
  13. Trần Văn Hạp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Trần Văn Hồng 1944 – 1967
  15. Trần Văn Hữu Sinh 1927
  16. Trần Văn Kim Hy sinh 1968
  17. Trần Văn Kim 1955 – 1974
  18. Trần Văn Lòng 1927 – 1960
  19. Trần Văn Lý Hy sinh 1962
  20. Trần Văn Lư 1934 – 1954
  21. Trần Văn Mao 1933 – 1967
  22. Trần Văn Miên 1938 – 1971
  23. Trần Văn Miếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Trần Văn Mểnh 1928 – 1951
  25. Trần Văn Nghiệp 1926 – 1948
  26. Trần Văn Nghĩa 1929 – 1948
  27. Trần Văn Nghĩa Sinh 1934
  28. Trần Văn Nguyên 1944 – 1963
  29. Trần Văn Ngàn 1931 – 1960
  30. Trần Văn Nhường 1943 – 1969
  31. Trần Văn Náo Hy sinh 1977
  32. Trần Văn Nâu Sinh 1935
  33. Trần Văn Nên 1914 – 1949
  34. Trần Văn Năm 1951 – 1969
  35. Trần Văn Nốp Sinh 1950
  36. Trần Văn Phó 1952 – 1974
  37. Trần Văn Phùng 1934 – 1965
  38. Trần Văn Phụ 1942 – 1969
  39. Trần Văn Quang 1946 – 1968
  40. Trần Văn Quế 1934 – 1964
  41. Trần Văn Rỉ 1935 – 1975
  42. Trần Văn Sanh 1945 – 1969
  43. Trần Văn Sanh 1912 – 1948
  44. Trần Văn Sáu 1949 – 1969
  45. Trần Văn Sáu 1941 – 1972
  46. Trần Văn Sình 1939 – 1963
  47. Trần Văn Sạn 1941 – 1968
  48. Trần Văn Sừ 1927 – 1955
  49. Trần Văn Thu Hy sinh 1969
  50. Trần Văn Thuộc 1947 – 1969
  51. Trần Văn Thôn 1943 – 1969
  52. Trần Văn Thơi 1951 – 1967
  53. Trần Văn Thơm 1933 – 1954
  54. Trần Văn Thường Hy sinh 1947
  55. Trần Văn Thịnh Hy sinh 1970
  56. Trần Văn Thọ Hy sinh 1965
  57. Trần Văn Tiên Hy sinh 1980
  58. Trần Văn Toản 1950 – 1969
  59. Trần Văn Tu 1906 – 1951
  60. Trần Văn Tuyên 1953 – 1980
  61. Trần Văn Tuôi Sinh 1924
  62. Trần Văn Tèo 1956 – 1978
  63. Trần Văn Tư 1942 – 1965
  64. Trần Văn Tư 1933 – 1960
  65. Trần Văn Tường 1951 – 1969
  66. Trần Văn Tốt Hy sinh 1947
  67. Trần Văn Tới 1959 – 1985
  68. Trần Văn Tời 1933 – 1969
  69. Trần Văn Vinh 1962 – 1985
  70. Trần Văn Vinh 1942 – 1968
  71. Trần Văn Xinh 1935 – 1961
  72. Trần Văn Xê 1937 – 1968
  73. Trần Văn Xê 1934 – 1969
  74. Trần Văn Xù 1950 – 1969
  75. Trần Văn út 1927 – 1950
  76. Trần Văn út 1942 – 1962
  77. Trần Văn út 1939 – 1960
  78. Trần Văn Điện 1945 – 1970
  79. Trần Văn Đành 1948 – 1966
  80. Trần Văn Đơm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Trần Văn Được 1942 – 1971
  82. Trần Văn Đấu 1944 – 1969
  83. Trần Văn Đẩn Sinh 1945
  84. Trần Văn Đắc 1952 – 1969
  85. Trần Văn Đẹp 1946 – 1970
  86. Trần Văn Đủ 1945 – 1967
  87. Trần Văn Đực Hy sinh 1969
  88. Trần Văn Đực 1950 – 1969
  89. Trần Văn Đực 1941 – 1964
  90. Trịnh Phú Cường 1946 – 1964
  91. Trịnh Phú Cường Sinh 1938
  92. Trịnh Quốc Tôn 1921 – 1949
  93. Trịnh Thị Luyến Hy sinh 1969
  94. Trịnh Văn Liêm 1940 – 1968
  95. Trịnh Văn Đớm 1929 – 1969
  96. Trịnh Đức Nghiêm 1935 – 1972
  97. Tám Mừng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Tô Ngọc ẩn 1945 – 1966
  99. Tô Văn Sữu 1943 – 1963
  100. Tăng Văn Quân 1939 – 1969