Châu Thành

Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An

2.843 liệt sĩ an táng tại đây · trang 24/29

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Văn Phùng 1934 – 1969
  2. Phạm Văn Phụ 1932 – 1972
  3. Phạm Văn Răng 1932 – 1950
  4. Phạm Văn So Sinh 1958
  5. Phạm Văn Sáu 1949 – 1966
  6. Phạm Văn Sơn Hy sinh 1969
  7. Phạm Văn Sộn 1926 – 1969
  8. Phạm Văn Thép 1940 – 1961
  9. Phạm Văn Thơm Sinh 1917
  10. Phạm Văn Thạch 1931 – 1951
  11. Phạm Văn Tròn Hy sinh 1968
  12. Phạm Văn Trầm 1941 – 1961
  13. Phạm Văn Trọng Hy sinh 1974
  14. Phạm Văn Tài 1934 – 1968
  15. Phạm Văn Việt 1964 – 1984
  16. Phạm Văn Xuyến 1911 – 1947
  17. Phạm Văn út 1946 – 1968
  18. Phạm Văn Đàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Phạm Văn Đống 1915 – 1952
  20. Phạm Văn Đổm 1946 – 1963
  21. Phạm Văn Đức 1957 – 1971
  22. Phạm Xuân Nghi 1916 – 1951
  23. Phạm Đình Hùng 1954 – 1974
  24. Thạch Văn Đức 1948 – 1967
  25. Thị Lượm Hy sinh 1967
  26. Trà Văn Mộc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Trương Bửu Khánh 1946 – 1970
  28. Trương Công Đực 1937 – 1971
  29. Trương Ngọc Cát 1930 – 1962
  30. Trương Ngọc Thừa 1943 – 1969
  31. Trương Thành Nam 1948 – 1967
  32. Trương Thành Nghiệp 1947 – 1974
  33. Trương Thành Sơn 1950 – 1966
  34. Trương Văn Cang 1936 – 1969
  35. Trương Văn Côn 1936 – 1962
  36. Trương Văn Dài 1947 – 1970
  37. Trương Văn Hùng Hy sinh 1969
  38. Trương Văn Kiết 1930 – 1969
  39. Trương Văn Mạnh Hy sinh 1962
  40. Trương Văn Nghĩa 1937 – 1960
  41. Trương Văn Sum 1944 – 1972
  42. Trương Văn Sáu 1950 – 1965
  43. Trương Văn Sậu 1947 – 1970
  44. Trương Văn Thiệt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Trương Văn Thất 1927 – 1949
  46. Trương Văn Tiếp 1943 – 1972
  47. Trương Văn Trưởng Hy sinh 1947
  48. Trương Văn Tấn 1930 – 1967
  49. Trương Văn Tập 1925 – 1945
  50. Trương Văn Độ 1950 – 1969
  51. Trần Bá Biện 1900 – 1947
  52. Trần Bá Nha Hy sinh 1966
  53. Trần Bá Nhâm 1921 – 1947
  54. Trần Hữu Hạnh 1927 – 1954
  55. Trần Hữu Phúc Sinh 1948
  56. Trần Khắc Hoặc 1935 – 1948
  57. Trần Khắc Nghiêm 1951 – 1971
  58. Trần Kiết Bi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Trần Kiết Bi 1931 – 1969
  60. Trần Minh Đức 1932 – 1962
  61. Trần Ngọc Bòn 1948 – 1967
  62. Trần Ngọc Xuân 1953 – 1974
  63. Trần Ngọc Ân 1951 – 1968
  64. Trần Như Tâm 1929 – 1949
  65. Trần Phước Thành 1953 – 1974
  66. Trần Phước Vững 1947 – 1967
  67. Trần Phước Đậu 1940 – 1968
  68. Trần Quang ẩn 1951 – 1973
  69. Trần Thiện Chưởng 1947 – 1965
  70. Trần Thiện Kiêm 1939 – 1966
  71. Trần Thiện Thọ 1940 – 1974
  72. Trần Thị Chiêu 1933 – 1969
  73. Trần Thị Châu 1939 – 1965
  74. Trần Thị Cẩm Vân 1946 – 1970
  75. Trần Thị Nô 1940 – 1967
  76. Trần Thị Thi 1943 – 1973
  77. Trần Trung Hưng 1947 – 1967
  78. Trần Văn Ba 1942 – 1969
  79. Trần Văn Ba 1929 – 1947
  80. Trần Văn Biếu 1921 – 1970
  81. Trần Văn Bon 1958 – 1978
  82. Trần Văn Bành Hy sinh 1962
  83. Trần Văn Bé 1938 – 1970
  84. Trần Văn Bơi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Trần Văn Bảnh 1950 – 1968
  86. Trần Văn Bảnh 1942 – 1972
  87. Trần Văn Bộ 1920 – 1952
  88. Trần Văn Cam 1950 – 1969
  89. Trần Văn Chanh 1948 – 1986
  90. Trần Văn Choan 1933 – 1967
  91. Trần Văn Chuẩn 1923 – 1970
  92. Trần Văn Chàm 1943 – 1968
  93. Trần Văn Chơi 1916 – 1948
  94. Trần Văn Chất Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Trần Văn Chỉ 1950 – 1972
  96. Trần Văn Chớ 1949 – 1969
  97. Trần Văn Cu 1954 – 1972
  98. Trần Văn Cu 1956 – 1974
  99. Trần Văn Cây 1929 – 1955
  100. Trần Văn Diệp Hy sinh 1947