Châu Thành

Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An

2.843 liệt sĩ an táng tại đây · trang 23/29

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Đực 1943 – 1963
  2. Nguyễn Văn Đực 1936 – 1963
  3. Nguyễn Văn Đực 1936 – 1967
  4. Nguyễn Văn Đực 1947 – 1968
  5. Nguyễn Văn ấn 1921 – 1947
  6. Nguyễn Văn ất 1938 – 1961
  7. Nguyễn Văn ốm 1936 – 1966
  8. Nguyễn Xuân Thu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Nguyễn văn Bé 1941 – 1973
  10. Nguyễn văn ánh 1949 – 1970
  11. Nguyễn ái Hữu Hy sinh 1950
  12. Nguyễn Đình Lới Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Nguyễn Đình Nguyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Nguyễn Đức Tư Hy sinh 1975
  15. Ngô Thị Kim Loan 1953 – 1969
  16. Ngô Thị Nghĩa Sinh 1953
  17. Ngô Văn Cậy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Ngô Văn Dần 1922 – 1949
  19. Ngô Văn Mẹo 1925 – 1949
  20. Ngô Văn Sô 1953 – 1967
  21. Ngô Văn Thậm 1935 – 1969
  22. Ngô Văn Tro 1950 – 1973
  23. Ngô Văn Tròn 1947 – 1969
  24. Ngô Văn Tưởng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Ngô Văn Đỏ 1948 – 1968
  26. Ngô Vĩnh Lạc 1949 – 1971
  27. Ninh Thế Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Năm Saigon Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Phan Hữu Dư 1963 – 1985
  30. Phan Kim Quang 1922 – 1949
  31. Phan Ngọc Mãi 1949 – 1973
  32. Phan Thanh Hải 1961 – 1985
  33. Phan Thị Đảnh 1931 – 1950
  34. Phan Tấn Ba 1943 – 1962
  35. Phan Văn A 1941 – 1971
  36. Phan Văn Ba Sinh 1940
  37. Phan Văn Bé 1946 – 1970
  38. Phan Văn Chánh Hy sinh 1947
  39. Phan Văn Chỉnh 1942 – 1963
  40. Phan Văn Gấm 1936 – 1965
  41. Phan Văn Luân 1945 – 1968
  42. Phan Văn Lượm 1951 – 1972
  43. Phan Văn Ninh 1921 – 1947
  44. Phan Văn Nâu 1924 – 1950
  45. Phan Văn Năm Sinh 1958
  46. Phan Văn Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Phan Văn Phương 1943 – 1963
  48. Phan Văn Sáu 1946 – 1967
  49. Phan Văn Sáu 1946 – 1968
  50. Phan Văn Sáu Hy sinh 1948
  51. Phan Văn Sết 1948 – 1971
  52. Phan Văn Xê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Phan Định Tường 1924 – 1950
  54. Phùng Thị Rướt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Phạm Công Đậu 1930 – 1971
  56. Phạm Hùng Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Phạm Hồng Sơn 1926 – 1949
  58. Phạm Kim Trai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Phạm Ngọc Lâm 1937 – 1967
  60. Phạm Ngọc Nhanh 1949 – 1969
  61. Phạm Quang Lạc 1947 – 1973
  62. Phạm Thanh Tùng Hy sinh 1967
  63. Phạm Thành Công Hy sinh 1969
  64. Phạm Thị Bây 1947 – 1967
  65. Phạm Thị Bé 1944 – 1968
  66. Phạm Thị Kim Xuân 1944 – 1965
  67. Phạm Thị Tiếu 1936 – 1967
  68. Phạm Trọng Việt 1939 – 1968
  69. Phạm Văn An 1935 – 1968
  70. Phạm Văn Ba Hy sinh 1948
  71. Phạm Văn Bé 1940 – 1965
  72. Phạm Văn Bụi 1917 – 1950
  73. Phạm Văn Cu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Phạm Văn Cánh 1946 – 1972
  75. Phạm Văn Diệu 1953 – 1969
  76. Phạm Văn Dần 1937 – 1968
  77. Phạm Văn Hai 1926 – 1952
  78. Phạm Văn Hát 1933 – 1966
  79. Phạm Văn Hóa Hy sinh 1965
  80. Phạm Văn Hùm 1954 – 1974
  81. Phạm Văn Hương Hy sinh 1947
  82. Phạm Văn Hạnh Hy sinh 1967
  83. Phạm Văn Khá Hy sinh 1968
  84. Phạm Văn Khải 1916 – 1953
  85. Phạm Văn Kiến 1943 – 1967
  86. Phạm Văn Kiểm Hy sinh 1949
  87. Phạm Văn Kỳ Hy sinh 1967
  88. Phạm Văn Lùng 1932 – 1962
  89. Phạm Văn Muộn 1937 – 1961
  90. Phạm Văn Măng 1951 – 1969
  91. Phạm Văn Mười Sinh 1955
  92. Phạm Văn Mạnh 1922 – 1946
  93. Phạm Văn Mấy 1955 – 1972
  94. Phạm Văn Mậu 1940 – 1960
  95. Phạm Văn Mới 1953 – 1970
  96. Phạm Văn Nam 1945 – 1963
  97. Phạm Văn Nguyên 1949 – 1972
  98. Phạm Văn Ngự 1925 – 1962
  99. Phạm Văn Nĩ 1940 – 1969
  100. Phạm Văn Nết 1924 – 1947