Châu Thành

Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An

2.843 liệt sĩ an táng tại đây · trang 26/29

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Tăng Văn ấn Hy sinh 1969
  2. Tạ Kiết Xệ Hy sinh 1950
  3. Tạ Văn Bổn 1950 – 1969
  4. Tạ Văn Huê 1943 – 1968
  5. Ung Văn Giang 1942 – 1970
  6. Võ Duy Truyện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Võ Hồng Của 1936 – 1967
  8. Võ Minh Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Võ Thành Phước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Võ Thị Bé Ba 1951 – 1970
  11. Võ Thị Hà 1942 – 1965
  12. Võ Thị Nhỏ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Võ Trường Sanh 1949 – 1966
  14. Võ Tấn Hùng Hy sinh 1969
  15. Võ Văn A 1940 – 1963
  16. Võ Văn Ba 1940 – 1965
  17. Võ Văn Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Võ Văn Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Võ Văn Bưu Hy sinh 1969
  20. Võ Văn Bảnh Hy sinh 1969
  21. Võ Văn Bảy 1947 – 1965
  22. Võ Văn Chà 1947 – 1964
  23. Võ Văn Chương 1953 – 1972
  24. Võ Văn Dân 1947 – 1964
  25. Võ Văn Hai 1933 – 1969
  26. Võ Văn Hạc 1932 – 1969
  27. Võ Văn Kim 1946 – 1968
  28. Võ Văn Kiết 1935 – 1963
  29. Võ Văn Kính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Võ Văn Lía Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Võ Văn Lẹ 1949 – 1969
  32. Võ Văn Mãnh 1949 – 1972
  33. Võ Văn Như 1927 – 1968
  34. Võ Văn Nhường 1931 – 1969
  35. Võ Văn Nhỏ Sinh 1949
  36. Võ Văn Ninh 1952 – 1968
  37. Võ Văn Năm Hy sinh 1947
  38. Võ Văn Nối Sinh 1959
  39. Võ Văn Nớt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Võ Văn Phú 1924 – 1945
  41. Võ Văn Sánh 1951 – 1971
  42. Võ Văn Thao 1950 – 1967
  43. Võ Văn Thi 1949 – 1969
  44. Võ Văn Thê 1951 – 1969
  45. Võ Văn Thảnh 1931 – 1969
  46. Võ Văn Thấy 1955 – 1975
  47. Võ Văn Thắng 1946 – 1970
  48. Võ Văn Tiển 1938 – 1972
  49. Võ Văn Tám 1920 – 1970
  50. Võ Văn Tư 1931 – 1964
  51. Võ Văn Y 1953 – 1975
  52. Võ Văn á Sinh 1936
  53. Võ Văn én 1938 – 1966
  54. Võ Văn út 1931 – 1964
  55. Võ Văn Đô 1938 – 1966
  56. Võ Văn Đông 1951 – 1968
  57. Võ Văn Đương 1942 – 1962
  58. Võ Văn Đường 1950 – 1968
  59. Võ Văn Đặc Hy sinh 1968
  60. Võ Văn Đốc 1941 – 1968
  61. Võ Văn Đồng 1931 – 1969
  62. Võ Văn Đực 1948 – 1968
  63. Võ Văn ấu 1958 – 1975
  64. Võ Đình Liêm 1950 – 1971
  65. Võ Đức Cầu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Vũ Như Thuấn 1948 – 1972
  67. Ông Thảnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Đ/C An Hy sinh 1964
  69. Đ/C An Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Đ/C Anh Việt Hy sinh 1963
  71. Đ/C Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Đ/C Ba Chanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Đ/C Ba Chu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Đ/C Ba Hiền Hy sinh 1968
  75. Đ/C Ba Mùi Hy sinh 1969
  76. Đ/C Ba Mật Hy sinh 1969
  77. Đ/C Ba Phước Hy sinh 1969
  78. Đ/C Ba Phẩm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Đ/C Ba Thiếp Hy sinh 1969
  80. Đ/C Ba Tri Hy sinh 1968
  81. Đ/C Ba Tặc Hy sinh 1969
  82. Đ/C Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Đ/C Bình Học Hy sinh 1967
  84. Đ/C Bình Học Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Đ/C Bùi Như Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Đ/C Bướm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Đ/C Bạch Cúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Đ/C Bảnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Đ/C Bảy Keo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Đ/C Bảy Lên Hy sinh 1969
  91. Đ/C Bảy Tư Hy sinh 1974
  92. Đ/C Bảy Việt Hy sinh 1961
  93. Đ/C Bốn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Đ/C Canh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Đ/C Chiến Hy sinh 1965
  96. Đ/C Chánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Đ/C Châu Hy sinh 1968
  98. Đ/C Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Đ/C Châu Lớn Hy sinh 1968
  100. Đ/C Châu Lớn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh