Châu Thành

Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An

2.843 liệt sĩ an táng tại đây · trang 19/29

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Thị Tư 1933 – 1971
  2. Nguyễn Thị Tầm 1947 – 1968
  3. Nguyễn Thị Y 1942 – 1968
  4. Nguyễn Thị Yến 1948 – 1968
  5. Nguyễn Thị ánh 1953 – 1968
  6. Nguyễn Thị Đê 1910 – 1969
  7. Nguyễn Tiếng 1922 – 1946
  8. Nguyễn Trung Kiên 1936 – 1974
  9. Nguyễn Trường Ca 1906 – 1952
  10. Nguyễn Trọng Đầy Hy sinh 1946
  11. Nguyễn Tấn Ngọc 1928 – 1970
  12. Nguyễn Tấn Phát 1946 – 1973
  13. Nguyễn Tấn Sùng 1932 – 1962
  14. Nguyễn Tấn Đạt 1964 – 1985
  15. Nguyễn Tấn Đởm 1939 – 1967
  16. Nguyễn Tấn Đức 1948 – 1966
  17. Nguyễn Việt Hồng Hy sinh 1965
  18. Nguyễn Văn A Sinh 1949
  19. Nguyễn Văn An 1942 – 1969
  20. Nguyễn Văn Ba 1927 – 1969
  21. Nguyễn Văn Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Nguyễn Văn Ba 1924 – 1948
  23. Nguyễn Văn Ba 1926 – 1949
  24. Nguyễn Văn Ban Hy sinh 1965
  25. Nguyễn Văn Bao Hy sinh 1963
  26. Nguyễn Văn Bi 1934 – 1966
  27. Nguyễn Văn Bi 1945 – 1964
  28. Nguyễn Văn Bi Hy sinh 1975
  29. Nguyễn Văn Bi Hy sinh 1966
  30. Nguyễn Văn Biên 1912 – 1947
  31. Nguyễn Văn Bo 1925 – 1947
  32. Nguyễn Văn Bon 1950 – 1969
  33. Nguyễn Văn Bài 1915 – 1952
  34. Nguyễn Văn Bàn 1950 – 1969
  35. Nguyễn Văn Bé 1955 – 1973
  36. Nguyễn Văn Bé 1943 – 1963
  37. Nguyễn Văn Bé Hy sinh 1973
  38. Nguyễn Văn Bé 1940 – 1968
  39. Nguyễn Văn Bé 1941 – 1965
  40. Nguyễn Văn Bé 1937 – 1967
  41. Nguyễn Văn Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Nguyễn Văn Bé Sinh 1945
  43. Nguyễn Văn Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Nguyễn Văn Bé Bảy 1948 – 1972
  45. Nguyễn Văn Bé Hai 1945 – 1970
  46. Nguyễn Văn Bé Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Nguyễn Văn Bé Tư 1953 – 1975
  48. Nguyễn Văn Bê 1940 – 1960
  49. Nguyễn Văn Bê Sinh 1929
  50. Nguyễn Văn Bưng Hy sinh 1967
  51. Nguyễn Văn Bước Hy sinh 1963
  52. Nguyễn Văn Bưởi 1945 – 1968
  53. Nguyễn Văn Bạc 1954 – 1969
  54. Nguyễn Văn Bảy 1949 – 1968
  55. Nguyễn Văn Bảy 1939 – 1964
  56. Nguyễn Văn Bổ 1928 – 1950
  57. Nguyễn Văn Bổn Hy sinh 1970
  58. Nguyễn Văn Bột Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Nguyễn Văn Cai 1937 – 1967
  60. Nguyễn Văn Canh 1905 – 1969
  61. Nguyễn Văn Cao 1933 – 1967
  62. Nguyễn Văn Chanh 1944 – 1966
  63. Nguyễn Văn Chiến 1955 – 1972
  64. Nguyễn Văn Chung 1935 – 1968
  65. Nguyễn Văn Chà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Nguyễn Văn Chà 1924 – 1947
  67. Nguyễn Văn Chánh Hy sinh 1967
  68. Nguyễn Văn Chánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Nguyễn Văn Châu 1908 – 1949
  70. Nguyễn Văn Ché 1935 – 1972
  71. Nguyễn Văn Chí 1935 – 1972
  72. Nguyễn Văn Chóng 1919 – 1948
  73. Nguyễn Văn Chơi 1926 – 1950
  74. Nguyễn Văn Chắc Hy sinh 1967
  75. Nguyễn Văn Chắc 1928 – 1968
  76. Nguyễn Văn Chồn 1929 – 1950
  77. Nguyễn Văn Chồn Hy sinh 1968
  78. Nguyễn Văn Chớ 1951 – 1972
  79. Nguyễn Văn Chớn 1949 – 1970
  80. Nguyễn Văn Chớt 1935 – 1953
  81. Nguyễn Văn Chợ 1946 – 1962
  82. Nguyễn Văn Chức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Nguyễn Văn Chữ 1915 – 1947
  84. Nguyễn Văn Cu 1938 – 1969
  85. Nguyễn Văn Cu Hy sinh 1947
  86. Nguyễn Văn Cày 1935 – 1969
  87. Nguyễn Văn Cát 1934 – 1969
  88. Nguyễn Văn Có 1956 – 1978
  89. Nguyễn Văn Công 1940 – 1970
  90. Nguyễn Văn Cù 1931 – 1954
  91. Nguyễn Văn Cưng 1939 – 1969
  92. Nguyễn Văn Cưng 1941 – 1961
  93. Nguyễn Văn Cường 1948 – 1971
  94. Nguyễn Văn Cải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Nguyễn Văn Cảnh Hy sinh 1953
  96. Nguyễn Văn Cầm Hy sinh 1955
  97. Nguyễn Văn Cẩn 1943 – 1967
  98. Nguyễn Văn Của 1925 – 1945
  99. Nguyễn Văn Cự 1933 – 1970
  100. Nguyễn Văn Danh 1936 – 1966