Châu Thành

Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An

2.843 liệt sĩ an táng tại đây · trang 18/29

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Lại Văn Hoàng 1949 – 1967
  43. Lại Văn Liêu 1944 – 1967
  44. Lại Văn Tiển Hy sinh 1947
  45. Lữ Thị Huấn 1924 – 1948
  46. Lữ Văn Quì 1945 – 1965
  47. Lữ Văn Đạt 1947 – 1967
  48. Mai Văn Bốn 1928 – 1960
  49. Mai Văn Hùng Hy sinh 1967
  50. NGuyễn Văn Dô 1922 – 1949
  51. Nguiyễn Văn Rớt 1938 – 1968
  52. Nguyến Văn Năm 1931 – 1948
  53. Nguyễn Bá Niên 1943 – 1964
  54. Nguyễn Bùi Cầm 1949 – 1975
  55. Nguyễn Chí Công 1936 – 1969
  56. Nguyễn Công Huấn 1950 – 1975
  57. Nguyễn Công Minh 1921 – 1965
  58. Nguyễn Công Song 1944 – 1967
  59. Nguyễn Hoàng Tấn 1925 – 1949
  60. Nguyễn Hồng Hải Sinh 1950
  61. Nguyễn Hữu Hành 1926 – 1948
  62. Nguyễn Hữu Hạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Nguyễn Hữu Trấn 1951 – 1972
  64. Nguyễn Hữu Tính 1945 – 1968
  65. Nguyễn Hữu Túc 1919 – 1948
  66. Nguyễn Minh Chí 1958 – 1978
  67. Nguyễn Minh Hùng Hy sinh 1967
  68. Nguyễn Minh Nghĩa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Nguyễn Miên 1930 – 1968
  70. Nguyễn Mạnh Cường 1945 – 1970
  71. Nguyễn Ngọc út 1959 – 1985
  72. Nguyễn Ngọc ẩn 1939 – 1969
  73. Nguyễn Phú Hộ 1951 – 1974
  74. Nguyễn Phước Tạo 1943 – 1969
  75. Nguyễn Quốc Cường 1953 – 1969
  76. Nguyễn Quốc Lập Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Nguyễn Thanh Hùng 1949 – 1973
  78. Nguyễn Thanh Tùng 1939 – 1969
  79. Nguyễn Thành Bon 1945 – 1969
  80. Nguyễn Thành Long Hy sinh 1963
  81. Nguyễn Thành Đa 1943 – 1969
  82. Nguyễn Thị Bé Tư 1949 – 1970
  83. Nguyễn Thị Bảnh 1950 – 1971
  84. Nguyễn Thị Cưng 1946 – 1968
  85. Nguyễn Thị Gừng 1947 – 1968
  86. Nguyễn Thị Hai 1924 – 1949
  87. Nguyễn Thị Hà 1951 – 1968
  88. Nguyễn Thị Hạnh 1945 – 1968
  89. Nguyễn Thị Liên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Nguyễn Thị Láng Hy sinh 1969
  91. Nguyễn Thị Lẹ 1952 – 1969
  92. Nguyễn Thị Minh Thu 1945 – 1967
  93. Nguyễn Thị Mãnh Sinh 1950
  94. Nguyễn Thị Móng 1948 – 1969
  95. Nguyễn Thị Ngọc Hương 1948 – 1967
  96. Nguyễn Thị Nhi 1948 – 1970
  97. Nguyễn Thị Nhỏ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Nguyễn Thị Nữ Hy sinh 1968
  99. Nguyễn Thị Tròn 1947 – 1968
  100. Nguyễn Thị Trừ 1950 – 1970