Châu Thành

Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An

2.843 liệt sĩ an táng tại đây · trang 20/29

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Danh 1958 – 1980
  2. Nguyễn Văn Danh Hy sinh 1949
  3. Nguyễn Văn Dòn 1952 – 1968
  4. Nguyễn Văn Dơn 1949 – 1965
  5. Nguyễn Văn Dư 1941 – 1967
  6. Nguyễn Văn Dương Hy sinh 1968
  7. Nguyễn Văn Dậm 1918 – 1965
  8. Nguyễn Văn Dẹm 1942 – 1947
  9. Nguyễn Văn Dễ 1937 – 1969
  10. Nguyễn Văn Dững 1929 – 1947
  11. Nguyễn Văn Gai Sinh 1945
  12. Nguyễn Văn Giám 1963 – 1984
  13. Nguyễn Văn Giáo 1942 – 1948
  14. Nguyễn Văn Giáp 1946 – 1969
  15. Nguyễn Văn Giáp 1940 – 1962
  16. Nguyễn Văn Giỏi 1938 – 1974
  17. Nguyễn Văn Giới 1951 – 1970
  18. Nguyễn Văn Hai 1920 – 1948
  19. Nguyễn Văn Hai 1940 – 1961
  20. Nguyễn Văn Hiến Hy sinh 1967
  21. Nguyễn Văn Hiếu 1949 – 1974
  22. Nguyễn Văn Hiếu 1949 – 1967
  23. Nguyễn Văn Hiệp 1927 – 1948
  24. Nguyễn Văn Hiệp 1911 – 1948
  25. Nguyễn Văn Hoàng Hy sinh 1963
  26. Nguyễn Văn Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Nguyễn Văn Hoành 1935 – 1967
  28. Nguyễn Văn Hoành 1932 – 1970
  29. Nguyễn Văn Hoằng 1933 – 1970
  30. Nguyễn Văn Huệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Nguyễn Văn Huỳnh 1935 – 1969
  32. Nguyễn Văn Hy Sinh 1944
  33. Nguyễn Văn Hà 1950 – 1966
  34. Nguyễn Văn Hành Hy sinh 1969
  35. Nguyễn Văn Hê 1944 – 1962
  36. Nguyễn Văn Hóa Hy sinh 1946
  37. Nguyễn Văn Hùng 1934 – 1961
  38. Nguyễn Văn Hùng 1921 – 1947
  39. Nguyễn Văn Hưng 1953 – 1972
  40. Nguyễn Văn Hường 1940 – 1972
  41. Nguyễn Văn Hải Sinh 1945
  42. Nguyễn Văn Hậu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Nguyễn Văn Hắt 1940 – 1969
  44. Nguyễn Văn Học 1924 – 1951
  45. Nguyễn Văn Hống Sinh 1939
  46. Nguyễn Văn Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Nguyễn Văn Hồng Sinh 1949
  48. Nguyễn Văn Hới Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Nguyễn Văn Hớn 1940 – 1964
  50. Nguyễn Văn Hở 1938 – 1968
  51. Nguyễn Văn Hởi 1949 – 1962
  52. Nguyễn Văn Khai Hy sinh 1968
  53. Nguyễn Văn Khoái 1940 – 1962
  54. Nguyễn Văn Khuynh 1937 – 1966
  55. Nguyễn Văn Khuê Hy sinh 1949
  56. Nguyễn Văn Khôi 1913 – 1973
  57. Nguyễn Văn Khởi 1943 – 1963
  58. Nguyễn Văn Kiêm 1925 – 1950
  59. Nguyễn Văn Kiên 1946 – 1962
  60. Nguyễn Văn Kiểm 1940 – 1968
  61. Nguyễn Văn Kính 1947 – 1972
  62. Nguyễn Văn Ký 1947 – 1968
  63. Nguyễn Văn Kỳ 1939 – 1972
  64. Nguyễn Văn Lai 1923 – 1950
  65. Nguyễn Văn Liêm 1943 – 1974
  66. Nguyễn Văn Liến Hy sinh 1948
  67. Nguyễn Văn Liền 1946 – 1968
  68. Nguyễn Văn Lung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Nguyễn Văn Luông 1936 – 1968
  70. Nguyễn Văn Lâm 1936 – 1967
  71. Nguyễn Văn Lâm 1905 – 1949
  72. Nguyễn Văn Lù Sinh 1943
  73. Nguyễn Văn Lũy 1938 – 1972
  74. Nguyễn Văn Lượm 1940 – 1969
  75. Nguyễn Văn Lượm 1936 – 1963
  76. Nguyễn Văn Lượng 1910 – 1946
  77. Nguyễn Văn Lảnh 1909 – 1967
  78. Nguyễn Văn Lịch 1936 – 1970
  79. Nguyễn Văn Lợi 1911 – 1947
  80. Nguyễn Văn Lực 1949 – 1969
  81. Nguyễn Văn Mang 1920 – 1973
  82. Nguyễn Văn Minh Hy sinh 1969
  83. Nguyễn Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Nguyễn Văn Minh 1955 – 1975
  85. Nguyễn Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Nguyễn Văn Minh 1938 – 1969
  87. Nguyễn Văn Minh Hy sinh 1969
  88. Nguyễn Văn Minh 1946 – 1964
  89. Nguyễn Văn Miều 1936 – 1968
  90. Nguyễn Văn Mách Hy sinh 1963
  91. Nguyễn Văn Mão 1919 – 1945
  92. Nguyễn Văn Mênh 1940 – 1964
  93. Nguyễn Văn Môn 1950 – 1969
  94. Nguyễn Văn Măng 1945 – 1969
  95. Nguyễn Văn Mười Hy sinh 1968
  96. Nguyễn Văn Mẫm 1957 – 1978
  97. Nguyễn Văn Mẫm 1936 – 1964
  98. Nguyễn Văn Mẫn Hy sinh 1969
  99. Nguyễn Văn Mẫn Hy sinh 1969
  100. Nguyễn Văn Mến 1932 – 1970