Châu Phú

An Giang

1.494 liệt sĩ an táng tại đây · trang 14/15

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Võ Văn Bé 1959 – 1987
  2. Võ Văn Bộ Hy sinh 1983
  3. Võ Văn Chiến 1942 – 1973
  4. Võ Văn Chính 1968 – 1987
  5. Võ Văn Chưa 1960 – 1978
  6. Võ Văn Diều 1940 – 1963
  7. Võ Văn Diều Sinh 1940
  8. Võ Văn Dãnh 1926 – 1963
  9. Võ Văn Dê 1957 – 1978
  10. Võ Văn Dẽ 1957 – 1978
  11. Võ Văn EM Hy sinh 1985
  12. Võ Văn Em Hy sinh 1985
  13. Võ Văn Huy Hy sinh 1985
  14. Võ Văn Hùng 1960 – 1979
  15. Võ Văn Hùng 1968 – 1987
  16. Võ Văn Là Hy sinh 1985
  17. Võ Văn Lộc 1957 – 1978
  18. Võ Văn Na Hy sinh 1988
  19. Võ Văn Ne Hy sinh 1985
  20. Võ Văn Ngon Hy sinh 1989
  21. Võ Văn Phuôn 1954 – 1978
  22. Võ Văn Phích 1956 – 1979
  23. Võ Văn Phục Hy sinh 1985
  24. Võ Văn Răng Hy sinh 1987
  25. Võ Văn Sang 1959 – 1978
  26. Võ Văn Ta Hy sinh 1985
  27. Võ Văn Theo 1949 – 1973
  28. Võ Văn Thoa 1956 – 1977
  29. Võ Văn Thâm Hy sinh 1968
  30. Võ Văn Thảo Hy sinh 1984
  31. Võ Văn Thực 1958 – 1978
  32. Võ Văn Trí Hy sinh 1988
  33. Võ Văn Trường 1960 – 1978
  34. Võ Văn Trọng Hy sinh 1982
  35. Võ Văn Tám 1960 – 1977
  36. Võ Văn Tố 1964 – 1983
  37. Võ Văn Xe 1957 – 1979
  38. Võ Văn Đa Hy sinh 1989
  39. Võ Văn Đó 1952 – 1968
  40. Võ Văn Đỏ Hy sinh 1975
  41. Vũ Hữu Sang 1960 – 1978
  42. Vũ Mạnh Hùng 1954 – 1978
  43. Vũ Sơn Hà Hy sinh 1978
  44. Vũ Văn Giỏi Hy sinh 1978
  45. Vũ Văn Thanh Hy sinh 1985
  46. Vũ Văn Thanh Hy sinh 1984
  47. Vũ Văn Tấm Hy sinh 1978
  48. Vũ Văn Yên Hy sinh 1978
  49. Vũ Văn Đình Hy sinh 1977
  50. Vũ Xuân Trường 1958 – 1978
  51. Vũ Xuân Tịch Hy sinh 1979
  52. Vũ Đình Lâm 1960 – 1978
  53. Vũ Đình Pha 1959 – 1978
  54. Vương Văn Mai 1927 – 1951
  55. Y Hoàng Phúc Hy sinh 1989
  56. huỳnh Văn dự Hy sinh 1988
  57. phan Ngọc Thế 1921 – 1972
  58. trần Văn Dũng Hy sinh 1985
  59. Ôn Kim Thành Hy sinh 1985
  60. Ôn Văn Trọng 1968 – 1991
  61. Ôn văn Nhì Hy sinh 1985
  62. Đ/c Hiểu Hy sinh 1978
  63. Đ/c Hiện Hy sinh 1978
  64. Đ/c Hải Huấn Hy sinh 1977
  65. Đ/c Khanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Đ/c Khi Hy sinh 1975
  67. Đ/c Len Hy sinh 1975
  68. Đ/c Đổng Khô Hy sinh 1977
  69. Đinh Bằng Duyên Hy sinh 1978
  70. Đinh Công Vững Hy sinh 1988
  71. Đinh Do Em Hy sinh 1985
  72. Đinh Hồng Hải 1966 – 1986
  73. Đinh Tấn Thành Hy sinh 1985
  74. Đinh Văn Hoàng Hy sinh 1987
  75. Đinh Văn Khuyên Hy sinh 1987
  76. Đinh Văn Kịch Hy sinh 1987
  77. Đinh Văn Liên 1951 – 1979
  78. Đinh Văn Lắm 1957 – 1979
  79. Đinh Văn Lắm Hy sinh 1986
  80. Đinh Văn Ngư Hy sinh 1968
  81. Đinh Văn Phó Hy sinh 1985
  82. Đinh Văn Sơn 1958 – 1979
  83. Đinh Văn Tú Hy sinh 1979
  84. Đinh Văn Xim Hy sinh 1988
  85. Đinh Xuân Trung Hy sinh 1978
  86. Điệp Văn Nghiệp 1958 – 1979
  87. Đoàn Hiền Lương 1951 – 1978
  88. Đoàn Hữu Tình Hy sinh 1987
  89. Đoàn Ngọc Chi Hy sinh 1978
  90. Đoàn Thanh Hằng Hy sinh 1978
  91. Đoàn Tiến Dũng 1970 – 1991
  92. Đoàn Văn Chiến 1956 – 1978
  93. Đoàn Văn Gia 1959 – 1978
  94. Đoàn Văn Mưa Hy sinh 1986
  95. Đoàn Văn Nết 1952 – 1979
  96. Đoàn Văn Phòng 1956 – 1980
  97. Đoàn Văn Sang 1933 – 1969
  98. Đoàn Văn Thành 1962 – 1983
  99. Đoàn Văn Thế 1957 – 1978
  100. Đoàn Văn Đô 1960 – 1960